| DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG |
| Mã số |
Ngành nghề đào tạo |
| 614 |
KHOA HỌC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN |
| 61402 |
ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN |
| 6140201 |
Sư phạm giáo dục nghề nghiệp |
| 6140202 |
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp |
| 6140203 |
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp |
| 6140204 |
Sư phạm kỹ thuật xây dựng |
| 6140205 |
Giáo viên huấn luyện xiếc |
| 621 |
NGHỆ THUẬT |
| 62101 |
MỸ THUẬT |
| 6210101 |
Kỹ thuật điêu khắc gỗ |
| 6210102 |
Điêu khắc |
| 6210103 |
Hội họa |
| 6210104 |
Đồ họa |
| 6210105 |
Gốm |
| 62102 |
NGHỆ THUẬT TRÌNH DIỄN |
| 6210202 |
Nghệ thuật biểu diễn dân ca |
| 6210208 |
Nghệ thuật biểu diễn xiếc |
| 6210211 |
Diễn viên kịch – điện ảnh |
| 6210212 |
Diễn viên sân khấu kịch hát |
| 6210213 |
Diễn viên múa |
| 6210214 |
Biên đạo múa |
| 6210215 |
Huấn luyện múa |
| 6210216 |
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
| 6210217 |
Biểu diễn nhạc cụ phương tây |
| 6210221 |
Piano |
| 6210222 |
Nhạc Jazz |
| 6210225 |
Thanh nhạc |
| 6210227 |
Sáng tác âm nhạc |
| 6210228 |
Chỉ huy âm nhạc |
| 6210230 |
Sản xuất phim |
| 6210231 |
Sản xuất phim hoạt hình |
| 6210232 |
Quay phim |
| 6210233 |
Phục vụ điện ảnh, sân khấu |
| 6210234 |
Đạo diễn sân khấu |
| 6210235 |
Sản xuất nhạc cụ |
| 6210237 |
Tạp kỹ |
| 6210239 |
Sản xuất âm nhạc |
| 6210240 |
Nghệ thuật trình diễn mẫu thời trang |
| 6210241 |
Đạo diễn nghệ thuật biểu diễn xiếc |
| 62103 |
NGHỆ THUẬT NGHE NHÌN |
| 6210303 |
Nhiếp ảnh |
| 6210304 |
Ghi dựng đĩa, băng từ |
| 6210305 |
Khai thác thiết bị phát thanh |
| 6210306 |
Khai thác thiết bị truyền hình |
| 6210307 |
Tu sửa tư liệu nghe nhìn |
| 6210308 |
Kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình |
| 6210309 |
Công nghệ điện ảnh – truyền hình |
| 6210310 |
Thiết kế âm thanh – ánh sáng |
| 6210313 |
Kỹ sư âm thanh |
| 62104 |
MỸ THUẬT ỨNG DỤNG |
| 6210401 |
Thiết kế công nghiệp |
| 6210402 |
Thiết kế đồ họa |
| 6210403 |
Thiết kế nội thất |
| 6210404 |
Thiết kế mỹ thuật sân khấu – điện ảnh |
| 6210407 |
Đúc, dát đồng mỹ nghệ |
| 6210408 |
Chạm khắc đá |
| 6210409 |
Gia công đá quý |
| 6210410 |
Kim hoàn |
| 6210412 |
Kỹ thuật sơn mài và khảm trai |
| 6210413 |
Đồ gốm mỹ thuật |
| 6210417 |
Trang trí nội thất |
| 6210418 |
Thiết kế trang trí sản phẩm, bao bì |
| 6210419 |
Thiết kế tạo dáng, tạo mẫu sản phẩm vật liệu xây dựng |
| 6210422 |
Gia công và thiết kế sản phẩm mộc |
| 622 |
NHÂN VĂN |
| 62201 |
NGÔN NGỮ, VĂN HỌC VÀ VĂN HOÁ VIỆT NAM |
| 6220101 |
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam |
| 6220102 |
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam |
| 6220103 |
Việt Nam học |
| 62202 |
NGÔN NGỮ, VĂN HỌC VÀ VĂN HOÁ NƯỚC NGOÀI |
| 6220201 |
Phiên dịch tiếng Anh hàng không |
| 6220202 |
Phiên dịch tiếng Anh thương mại |
| 6220203 |
Phiên dịch tiếng Anh du lịch |
| 6220204 |
Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại |
| 6220205 |
Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại |
| 6220206 |
Tiếng Anh |
| 6220208 |
Tiếng Pháp |
| 6220209 |
Tiếng Trung Quốc |
| 6220211 |
Tiếng Hàn Quốc |
| 6220212 |
Tiếng Nhật |
| 6220213 |
Tiếng Thái |
| 6220214 |
Tiếng Khơ me |
| 6220215 |
Tiếng Lào |
| 6220216 |
Tiếng Anh thương mại |
| 6220217 |
Tiếng Anh du lịch |
| 6220218 |
Tiếng Anh lễ tân nhà hàng – khách sạn |
| 631 |
KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ HÀNH VI |
| 63103 |
XÃ HỘI HỌC VÀ NHÂN HỌC |
| 6310301 |
Giáo dục đồng đẳng |
| 632 |
BÁO CHÍ VÀ THÔNG TIN |
| 63201 |
BÁO CHÍ VÀ TRUYỀN THÔNG |
| 6320101 |
Phóng viên, biên tập đài cơ sở |
| 6320103 |
Báo chí |
| 6320104 |
Công nghệ phát thanh – truyền hình |
| 6320105 |
Công nghệ truyền thông |
| 6320106 |
Truyền thông đa phương tiện |
| 6320108 |
Quan hệ công chúng |
| 63202 |
THÔNG TIN – THƯ VIỆN |
| 6320201 |
Hệ thống thông tin |
| 6320202 |
Hệ thống thông tin quản lý |
| 6320205 |
Thư viện |
| 6320206 |
Khoa học thư viện |
| 6320208 |
Thư viện – Thông tin |
| 6320209 |
Công nghệ thiết bị trường học |
| 63203 |
VĂN THƯ – LƯU TRỮ – BẢO TÀNG |
| 6320301 |
Văn thư hành chính |
| 6320302 |
Văn thư – lưu trữ |
| 6320303 |
Lưu trữ |
| 6320304 |
Thư ký |
| 6320306 |
Thư ký văn phòng |
| 6320307 |
Bảo tàng |
| 63204 |
XUẤT BẢN – PHÁT HÀNH |
| 6320401 |
Thiết kế, chế bản xuất bản phẩm |
| 6320402 |
Biên tập xuất bản phẩm |
| 6320403 |
Phát hành xuất bản phẩm |
| 634 |
KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ |
| 63401 |
KINH DOANH |
| 6340101 |
Kinh doanh thương mại |
| 6340102 |
Kinh doanh xuất nhập khẩu |
| 6340106 |
Kinh doanh xuất bản phẩm |
| 6340113 |
Logistics |
| 6340114 |
Kinh doanh xuất bản phẩm văn hóa |
| 6340115 |
Dịch vụ thương mại hàng không |
| 6340116 |
Marketing |
| 6340117 |
Marketing du lịch |
| 6340118 |
Marketing thương mại |
| 6340119 |
Quản trị bán hàng |
| 6340120 |
Bán hàng trong siêu thị |
| 6340122 |
Thương mại điện tử |
| 6340123 |
Hành chính logistics |
| 63402 |
TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG – BẢO HIỂM |
| 6340201 |
Tài chính doanh nghiệp |
| 6340202 |
Tài chính – Ngân hàng |
| 6340203 |
Tài chính tín dụng |
| 6340204 |
Bảo hiểm |
| 6340205 |
Bảo hiểm xã hội |
| 63403 |
KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN |
| 6340301 |
Kế toán |
| 6340302 |
Kế toán doanh nghiệp |
| 6340303 |
Kế toán lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội |
| 6340304 |
Kế toán vật tư |
| 6340305 |
Kế toán ngân hàng |
| 6340306 |
Kế toán tin học |
| 6340307 |
Kế toán hành chính sự nghiệp |
| 6340310 |
Kiểm toán |
| 6340311 |
Kế toán thuế |
| 6340312 |
Kế toán nội bộ |
| 63404 |
QUẢN TRỊ – QUẢN LÝ |
| 6340401 |
Quản trị nhân sự |
| 6340402 |
Quản trị nhân lực |
| 6340403 |
Quản trị văn phòng |
| 6340404 |
Quản trị kinh doanh |
| 6340405 |
Quản trị kinh doanh vận tải biển |
| 6340406 |
Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa |
| 6340407 |
Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ |
| 6340408 |
Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt |
| 6340409 |
Quản trị kinh doanh vận tải hàng |
| 6340410 |
Quản trị kinh doanh lương thực – thực phẩm |
| 6340411 |
Quản trị kinh doanh vật tư nông |
| 6340412 |
Quản trị kinh doanh vật tư công |
| 6340413 |
Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng |
| 6340414 |
Quản trị kinh doanh thiết bị vật tư văn Phòng |
| 6340415 |
Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas |
| 6340416 |
Quản trị kinh doanh bất động sản |
| 6340417 |
Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| 6340418 |
Quản trị nhà máy sản xuất may |
| 6340419 |
Quản lý kinh doanh điện |
| 6340425 |
Quản lý kho hàng |
| 6340426 |
Quản lý nhà đất |
| 6340428 |
Quản lý giao thông đô thị |
| 6340429 |
Quản lý khai thác công trình thuỷ lợi |
| 6340430 |
Quản lý khu đô thị |
| 6340431 |
Quản lý cây xanh đô thị |
| 6340432 |
Quản lý công trình đường thuỷ |
| 6340433 |
Quản lý công trình biển |
| 6340434 |
Quản lý tòa nhà |
| 6340436 |
Quản lý văn hoá |
| 6340439 |
Quản lý vận tải và dịch vụ logistics |
| 6340440 |
Quản lý vận hành cảng |
| 6340441 |
Quản lý chất lượng thực phẩm |
| 6340442 |
Giám sát kho hàng |
| 6340443 |
Quản lý siêu thị |
| 6340444 |
Quản lý hàng hải |
| 638 |
PHÁP LUẬT |
| 63801 |
LUẬT |
| 6380101 |
Pháp luật |
| 6380102 |
Pháp luật về quản lý hành chính công |
| 63802 |
DỊCH VỤ PHÁP LÝ |
| 6380201 |
Dịch vụ pháp lý |
| 6380202 |
Công chứng |
| 6380203 |
Tư pháp cơ sở |
| 6380204 |
Pháp chế doanh nghiệp |
| 6380205 |
Dịch vụ pháp lý doanh nghiệp |
| 6380206 |
Dịch vụ pháp lý về đất đai |
| 6380207 |
Dịch vụ pháp lý về tố tụng |
| 6380208 |
Trợ lý tổ chức hành nghề công chứng |
| 6380209 |
Trợ lý tổ chức hành nghề luật sư |
| 6380210 |
Trợ lý tổ chức đấu giá tài sản |
| 6380211 |
Trợ lý tổ chức hành nghề thừa phát lại |
| 642 |
KHOA HỌC SỰ SỐNG |
| 64202 |
SINH HỌC ỨNG DỤNG |
| 6420201 |
Sinh học ứng dụng |
| 6420202 |
Công nghệ sinh học |
| 6420203 |
Vi sinh – Hóa sinh |
| 644 |
KHOA HỌC TỰ NHIÊN |
| 64402 |
KHOA HỌC TRÁI ĐẤT |
| 6440201 |
Quan trắc khí tượng hàng không |
| 6440202 |
Quan trắc khí tượng nông nghiệp |
| 6440203 |
Quan trắc hải văn |
| 6440204 |
Quan trắc khí tượng bề mặt |
| 6440206 |
Khí tượng học |
| 6440207 |
Thuỷ văn |
| 646 |
TOÁN VÀ THỐNG KÊ |
| 64602 |
THỐNG KÊ |
| 6460201 |
Thống kê |
| 6460202 |
Thống kê doanh nghiệp |
| 6460203 |
Hệ thống thông tin kinh tế |
| 648 |
MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN |
| 64801 |
MÁY TÍNH |
| 6480101 |
Khoa học máy tính |
| 6480102 |
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính |
| 6480103 |
Thiết kế mạch điện tử trên máy tính |
| 6480104 |
Truyền thông và mạng máy tính |
| 6480105 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
| 6480107 |
Điện tử máy tính |
| 6480108 |
Đồ họa đa phương tiện |
| 64802 |
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN |
| 6480201 |
Công nghệ thông tin |
| 6480202 |
Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) |
| 6480203 |
Tin học văn phòng |
| 6480204 |
Tin học viễn thông ứng dụng |
| 6480205 |
Tin học ứng dụng |
| 6480206 |
Xử lý dữ liệu |
| 6480207 |
Lập trình máy tính |
| 6480208 |
Quản trị cơ sở dữ liệu |
| 6480209 |
Quản trị mạng máy tính |
| 6480213 |
Vẽ và thiết kế trên máy tính |
| 6480214 |
Thiết kế trang Web |
| 6480216 |
An ninh mạng |
| 651 |
CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT |
| 65101 |
CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT KIẾN TRÚC VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG |
| 6510101 |
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc |
| 6510102 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông |
| 6510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
| 6510104 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
| 6510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| 6510108 |
Xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi |
| 6510109 |
Xây dựng công trình thủy |
| 6510110 |
Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt |
| 6510111 |
Bảo dưỡng, sửa chữa công trình giao thông đường sắt đô thị |
| 6510112 |
Lắp đặt cầu |
| 6510113 |
Lắp đặt giàn khoan |
| 6510114 |
Xây dựng công trình thủy điện |
| 6510116 |
Kỹ thuật xây dựng mỏ |
| 6510117 |
Trùng tu di tích lịch sử |
| 6510118 |
Kỹ thuật phục chế, gia công nhà gỗ cổ |
| 6510119 |
Sửa chữa, bảo trì cảng hàng không |
| 6510121 |
Công nghệ kỹ thuật hạ tầng đô thị |
| 65102 |
CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ |
| 6510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
| 6510202 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
| 6510204 |
Công nghệ kỹ thuật đóng mới thân tàu biển |
| 6510211 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
| 6510212 |
Công nghệ chế tạo máy |
| 6510213 |
Công nghệ chế tạo vỏ tàu thuỷ |
| 6510214 |
Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng toa xe |
| 6510215 |
Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng đầu máy |
| 6510216 |
Công nghệ ô tô |
| 65103 |
CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ VÀ VIỄN THÔNG |
| 6510303 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
| 6510304 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
| 6510305 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| 6510312 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông |
| 6510313 |
Công nghệ kỹ thuật hệ thống năng lượng mặt trời |
| 6510314 |
Công nghệ điện tử và năng lượng tòa nhà |
| 6510315 |
Công nghệ cơ khí, sưởi ấm và điều hòa không khí |
| 65104 |
CÔNG NGHỆ HOÁ HỌC, VẬT LIỆU, LUYỆN KIM VÀ MÔI TRƯỜNG |
| 6510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
| 6510404 |
Hoá phân tích |
| 6510405 |
Công nghệ hoá nhựa |
| 6510406 |
Công nghệ hoá nhuộm |
| 6510409 |
Công nghệ chống ăn mòn kim loại |
| 6510410 |
Công nghệ mạ |
| 6510412 |
Công nghệ sơn tĩnh điện |
| 6510415 |
Công nghệ sơn tàu thuỷ |
| 6510416 |
Công nghệ vật liệu |
| 6510417 |
Công nghệ nhiệt luyện |
| 6510418 |
Công nghệ đúc kim loại |
| 6510419 |
Công nghệ cán, kéo kim loại |
| 6510421 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
| 6510422 |
Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước |
| 65105 |
CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT |
| 6510501 |
Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy |
| 6510502 |
Công nghệ sản xuất alumin |
| 6510503 |
Công nghệ sản xuất sản phẩm từ cao su |
| 6510504 |
Công nghệ sản xuất chất dẻo từ Polyme |
| 6510505 |
Công nghệ sản xuất ván nhân tạo |
| 6510506 |
Công nghệ gia công kính xây dựng |
| 6510507 |
Sản xuất vật liệu hàn |
| 6510508 |
Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp |
| 6510509 |
Sản xuất các chất vô cơ |
| 6510510 |
Sản xuất sản phẩm giặt tẩy |
| 6510511 |
Sản xuất phân bón |
| 6510512 |
Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật |
| 6510513 |
Sản xuất sơn |
| 6510514 |
Sản xuất xi măng |
| 6510516 |
Sản xuất gạch Ceramic |
| 6510517 |
Sản xuất gạch Granit |
| 6510522 |
Sản xuất sứ xây dựng |
| 6510523 |
Sản xuất sản phẩm sứ dân dụng |
| 6510524 |
Sản xuất sản phẩm kính, thuỷ tinh |
| 6510525 |
Sản xuất pin, ắc quy |
| 6510526 |
Sản xuất khí cụ điện |
| 6510527 |
Sản xuất sản phẩm cách điện |
| 6510528 |
Sản xuất dụng cụ đo điện |
| 6510529 |
Sản xuất động cơ điện |
| 6510530 |
Sản xuất cáp điện và thiết bị đầu nối |
| 6510531 |
Sản xuất dụng cụ chỉnh hình |
| 6510532 |
Sản xuất dụng cụ phục hồi chức năng |
| 6510533 |
Sản xuất dụng cụ thể thao |
| 6510534 |
Sản xuất vật liệu không nung và cốt |
| 6510536 |
Sản xuất gốm xây dựng |
| 6510537 |
Sản xuất sản phẩm gốm dân dụng |
| 6510538 |
Chế biến mủ cao su |
| 65106 |
QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP |
| 6510601 |
Quản lý công nghiệp |
| 6510603 |
Kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm |
| 6510604 |
Kiểm nghiệm đường mía |
| 6510605 |
Kiểm nghiệm bột giấy và giấy |
| 6510606 |
Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ |
| 6510607 |
Phân tích cơ lý hóa xi măng |
| 6510608 |
Phân tích các sản phẩm alumin và bauxit |
| 6510609 |
Kiểm tra và phân tích hoá chất |
| 6510610 |
Giám định khối lượng, chất lượng than |
| 6510611 |
Đo lường dao động và cân bằng động |
| 6510612 |
Kiểm tra phân tích kết cấu thép và kim loại |
| 6510613 |
Đo lường và phân tích các thành phần kim loại |
| 6510614 |
Kiểm nghiệm chất lượng cao su |
| 6510615 |
Kiểm nghiệm, phân tích gốm, sứ, thủy tinh |
| 65107 |
CÔNG NGHỆ DẦU KHÍ VÀ KHAI THÁC |
| 6510702 |
Khoan khai thác dầu khí |
| 6510703 |
Khoan thăm dò dầu khí |
| 6510704 |
Sản xuất các sản phẩm lọc dầu |
| 6510706 |
Kỹ thuật xăng dầu |
| 6510707 |
Phân tích các sản phẩm lọc dầu |
| 6510708 |
Thí nghiệm các sản phẩm hoá dầu |
| 6510709 |
Vận hành thiết bị hoá dầu |
| 6510710 |
Vận hành trạm phân phối các sản phẩm dầu khí |
| 6510711 |
Vận hành trạm sản xuất khí, khí hoá lỏng |
| 6510712 |
Vận hành thiết bị chế biến dầu khí |
| 6510713 |
Vận hành thiết bị khai thác dầu khí |
| 6510714 |
Vận hành thiết bị lọc dầu |
| 6510715 |
Vận hành thiết bị sản xuất phân đạm từ khí dầu mỏ |
| 6510716 |
Vận hành trạm và đường ống dẫn dầu khí |
| 6510717 |
Chọn mẫu và hóa nghiệm dầu khí |
| 6510718 |
Sửa chữa thiết bị khai thác dầu khí |
| 65108 |
CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT IN |
| 6510801 |
Công nghệ chế tạo khuôn in |
| 6510802 |
Công nghệ in |
| 6510805 |
Công nghệ bao bì |
| 65109 |
CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT, ĐỊA VẬT LÝ VÀ TRẮC ĐỊA |
| 6510901 |
Công nghệ kỹ thuật địa chất |
| 6510902 |
Công nghệ kỹ thuật trắc địa |
| 6510907 |
Trắc địa – Địa hình – Địa chính |
| 6510908 |
Đo đạc bản đồ |
| 6510909 |
Đo đạc địa chính |
| 6510910 |
Trắc địa công trình |
| 6510911 |
Quan trắc khí tượng |
| 6510912 |
Khảo sát địa hình |
| 6510913 |
Khảo sát địa chất |
| 6510914 |
Khảo sát thuỷ văn |
| 6510915 |
Khoan thăm dò địa chất |
| 65110 |
CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MỎ |
| 6511001 |
Công nghệ kỹ thuật mỏ |
| 6511002 |
Công nghệ tuyển khoáng |
| 6511004 |
Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò |
| 6511006 |
Vận hành thiết bị sàng tuyển than |
| 6511007 |
Vận hành thiết bị sàng tuyển quặng kim loại |
| 6511008 |
Khoan nổ mìn |
| 6511009 |
Khoan đào đường hầm |
| 6511010 |
Khoan khai thác mỏ |
| 6511011 |
Vận hành thiết bị mỏ hầm lò |
| 6511012 |
Vận hành trạm khí hoá than |
| 6511013 |
Vận hành, sửa chữa trạm xử lý nước thải mỏ hầm lò |
| 652 |
KỸ THUẬT |
| 65201 |
KỸ THUẬT CƠ KHÍ VÀ CƠ KỸ THUẬT |
| 6520101 |
Kỹ thuật bảo dưỡng cơ khí tàu bay |
| 6520102 |
Kỹ thuật máy nông nghiệp |
| 6520103 |
Kỹ thuật lắp đặt ống công nghệ |
| 6520104 |
Chế tạo thiết bị cơ khí |
| 6520105 |
Chế tạo khuôn mẫu |
| 6520106 |
Gia công ống công nghệ |
| 6520107 |
Gia công và lắp dựng kết cấu thép |
| 6520108 |
Gia công khuôn dưỡng và phóng dạng tàu thuỷ |
| 6520109 |
Gia công lắp ráp hệ thống ống tàu thủy |
| 6520110 |
Gia công và lắp ráp nội thất tàu thủy |
| 6520111 |
Lắp ráp ô tô |
| 6520112 |
Lắp ráp hệ thống động lực tàu thuỷ |
| 6520113 |
Lắp đặt thiết bị cơ khí |
| 6520114 |
Lắp đặt thiết bị lạnh |
| 6520121 |
Cắt gọt kim loại |
| 6520122 |
Gò |
| 6520123 |
Hàn |
| 6520124 |
Rèn, dập |
| 6520125 |
Nguội chế tạo |
| 6520126 |
Nguội sửa chữa máy công cụ |
| 6520127 |
Nguội lắp ráp cơ khí |
| 6520130 |
Sửa chữa máy tàu biển |
| 6520131 |
Sửa chữa máy tàu thuỷ |
| 6520132 |
Sửa chữa thiết bị dệt |
| 6520133 |
Sửa chữa thiết bị may |
| 6520134 |
Sửa chữa thiết bị chế biến gỗ |
| 6520135 |
Sửa chữa thiết bị chế biến đường |
| 6520136 |
Sửa chữa thiết bị chế biến lương thực, thực phẩm |
| 6520137 |
Sửa chữa cơ khí ngành giấy |
| 6520138 |
Sửa chữa thiết bị in |
| 6520139 |
Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò |
| 6520140 |
Sửa chữa cơ máy mỏ |
| 6520141 |
Sửa chữa thiết bị hoá chất |
| 6520142 |
Sửa chữa thiết bị luyện kim |
| 6520143 |
Sửa chữa thiết bị khoan dầu khí |
| 6520144 |
Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí |
| 6520145 |
Sửa chữa máy nâng chuyển |
| 6520146 |
Sửa chữa máy thi công xây dựng |
| 6520147 |
Sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí xi măng |
| 6520149 |
Bảo trì thiết bị cơ điện |
| 6520151 |
Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí |
| 6520154 |
Bảo trì hệ thống thiết bị cảng hàng không |
| 6520155 |
Bảo trì hệ thống thiết bị công nghiệp |
| 6520156 |
Bảo dưỡng công nghiệp |
| 6520157 |
Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt |
| 6520159 |
Bảo trì và sửa chữa ô tô |
| 6520163 |
Bảo dưỡng, sửa chữa tàu điện |
| 6520182 |
Vận hành cần, cầu trục |
| 6520183 |
Vận hành máy thi công nền |
| 6520184 |
Vận hành máy thi công mặt đường |
| 6520185 |
Vận hành máy xây dựng |
| 6520188 |
Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt |
| 6520189 |
Vận hành, sửa chữa máy tàu cá |
| 6520190 |
Vận hành máy và thiết bị hoá chất |
| 6520191 |
Điều khiển tàu cuốc |
| 6520194 |
Bảo trì hệ thống sản xuất tự động |
| 6520195 |
Bảo trì hệ thống điều khiển và vận hành tầu cá |
| 6520196 |
Kỹ thuật bảo dưỡng sửa chữa xe cơ giới |
| 6520197 |
Kỹ thuật lập trình, gia công trên máy CNC |
| 6520198 |
Cơ khí xây dựng |
| 65202 |
KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ VÀ VIỄN THÔNG |
| 6520201 |
Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp |
| 6520202 |
Kỹ thuật cơ điện sản xuất gốm sứ, thủy tinh |
| 6520203 |
Kỹ thuật cơ điện chế biến cao su |
| 6520204 |
Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò |
| 6520205 |
Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí |
| 6520206 |
Kỹ thuật điện cảng hàng không |
| 6520207 |
Kỹ thuật điện tử cảng hàng không |
| 6520208 |
Kỹ thuật điện tàu bay |
| 6520209 |
Kỹ thuật điện tử tàu bay |
| 6520210 |
Kỹ thuật điện, điện tử tàu biển |
| 6520211 |
Kỹ thuật điện tử tàu thủy |
| 6520212 |
Kỹ thuật thiết bị thông tin hàng không |
| 6520213 |
Kỹ thuật dẫn đường hàng không |
| 6520214 |
Kỹ thuật thiết bị viễn thông và nghi khí hàng hải |
| 6520217 |
Kỹ thuật mạng ngoại vi và thiết bị đầu cuối |
| 6520218 |
Kỹ thuật đài trạm viễn thông |
| 6520219 |
Kỹ thuật lắp đặt đài trạm viễn thông |
| 6520220 |
Kỹ thuật truyền hình cáp |
| 6520221 |
Kỹ thuật truyền dẫn quang và vô tuyến |
| 6520224 |
Điện tử dân dụng |
| 6520225 |
Điện tử công nghiệp |
| 6520226 |
Điện dân dụng |
| 6520227 |
Điện công nghiệp |
| 6520228 |
Điện tàu thuỷ |
| 6520229 |
Điện đầu máy đường sắt |
| 6520231 |
Sửa chữa điện máy mỏ |
| 6520232 |
Sửa chữa điện máy công trình |
| 6520233 |
Sửa chữa, lắp đặt thiết bị điện xi măng |
| 6520234 |
Sửa chữa đường dây tải điện đang vận hành |
| 6520235 |
Sửa chữa thiết bị tự động hoá |
| 6520237 |
Sửa chữa đuhg ho đo điện, nhiệt, áp l |
| 6520238 |
Sửa chữa thiết bị đo lường trọng lượng |
| 6520239 |
Lắp đặt điện công trình |
| 6520240 |
Lắp đặt thiết bị điện |
| 6520241 |
Lắp đặt, sửa chữa hệ thông truyền dân điện đường sắt |
| 6520243 |
Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên |
| 6520244 |
Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110 KV trở xuống |
| 6520245 |
Vận hành điện trong nhà máy điện |
| 6520246 |
Vận hành nhà máy thủy điện |
| 6520247 |
Vận hành nhà máy nhiệt điện |
| 6520248 |
Vận hành và sửa chữa trạm thuỷ điện |
| 6520249 |
Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện |
| 6520250 |
Vận hành trạm, mạng điện |
| 6520251 |
Vận hành điện trong nhà máy thủy điện |
| 6520252 |
Vận hành thiết bị điện và đo lường điều khiển trên tàu thủy |
| 6520253 |
Vận hành tổ máy phát điện Diesel |
| 6520254 |
Vận hành nhà máy điện hạt nhân |
| 6520255 |
Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh |
| 6520256 |
Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên |
| 6520257 |
Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống |
| 6520258 |
Điều độ lưới điện phân phối |
| 6520259 |
Đo lường điện |
| 6520260 |
Thí nghiệm điện |
| 6520261 |
Cơ điện lạnh thuỷ sản |
| 6520262 |
Cơ điện nông thôn |
| 6520263 |
Cơ điện tử |
| 6520264 |
Tự động hóa công nghiệp |
| 6520267 |
Hệ thống điện đường sắt đô thị |
| 6520268 |
Khai thác thiết bị dẫn đường vô tuyến mặt đất hàng không |
| 6520269 |
Bảo trì thiết bị điện trong nhà máy điện hạt nhân |
| 6520270 |
Lắp đặt bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo |
| 6520271 |
Vận hành nhà máy điện gió, điện mặt trời |
| 6520272 |
Vận hành, khai thác điện tàu thủy |
| 65203 |
KỸ THUẬT HÓA HỌC, VẬT LIỆU, LUYỆN KIM VÀ MÔI TRƯỜNG |
| 6520301 |
Luyện gang |
| 6520302 |
Luyện thép |
| 6520304 |
Luyện kim màu |
| 6520305 |
Luyện Ferro hợp kim |
| 6520306 |
Xử lý chất thải công nghiệp và y tế |
| 6520307 |
Xử lý chất thải trong công nghiệp đóng tàu |
| 6520308 |
Xử lý chất thải trong sản xuất thép |
| 6520309 |
Xử lý nước thải công nghiệp |
| 6520310 |
Xử lý chất thải trong sản xuất cao su |
| 6520311 |
Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải |
| 6520312 |
Cấp, thoát nước |
| 65290 |
KHÁC |
| 6529001 |
Kỹ thuật lò hơi |
| 6529002 |
Kỹ thuật tua bin |
| 6529005 |
Kỹ thuật thiết bị hình ảnh y tế |
| 6529006 |
Kỹ thuật thiết bị điện tử y tế |
| 6529007 |
Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế |
| 6529008 |
Kỹ thuật thiết bị cơ điện y tế |
| 6529009 |
Kỹ thuật thiết bị sản xuất Dược |
| 6529010 |
Lắp đặt, vận hành và sửa chữa bơm, quạt, máy nén khí |
| 6529011 |
Lắp ráp và thử nghiệm lò hơi, tua bin |
| 6529012 |
Lặn trục vớt |
| 6529013 |
Lặn nghiên cứu khảo sát |
| 6529015 |
Lặn thi công |
| 654 |
SẢN XUẤT VÀ CHẾ BIẾN |
| 65401 |
CHẾ BIẾN LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM VÀ ĐỒ UỐNG |
| 6540102 |
Chế biến lương thực |
| 6540103 |
Công nghệ thực phẩm |
| 6540104 |
Chế biến thực phẩm |
| 6540105 |
Chế biến dầu thực vật |
| 6540106 |
Chế biến rau quả |
| 6540112 |
Sản xuất bánh, kẹo |
| 6540117 |
Sản xuất cồn |
| 6540118 |
Sản xuất rượu bia |
| 6540119 |
Sản xuất nước giải khát |
| 6540124 |
Công nghệ chế biến chè |
| 6540125 |
Chế biến cà phê, ca cao |
| 6540126 |
Chế biến thuốc lá |
| 6540129 |
Công nghệ thực phẩm – dược phẩm |
| 65402 |
SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN SỢI, VẢI, GIÀY, DA |
| 6540201 |
Công nghệ sợi, dệt |
| 6540202 |
Công nghệ sợi |
| 6540203 |
Công nghệ dệt |
| 6540204 |
Công nghệ may |
| 6540205 |
May thời trang |
| 6540206 |
Thiết kế thời trang |
| 6540207 |
Công nghệ may Veston |
| 6540210 |
Công nghệ da giày |
| 6540212 |
Thuộc da |
| 6540213 |
Sản xuất hàng da, giầy |
| 6540214 |
Sản xuất muối và hóa chất sau muối |
| 65490 |
KHÁC |
| 6549001 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
| 6549002 |
Công nghệ giấy và bột giấy |
| 6549003 |
Công nghệ kỹ thuật chế biến mủ cao su |
| 658 |
KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG |
| 65801 |
KIẾN TRÚC VÀ QUY HOẠCH |
| 65802 |
XÂY DỰNG |
| 6580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
| 6580204 |
Kỹ thuật thi công lắp dựng kính xây dựng |
| 6580205 |
Xây dựng cầu đường bộ |
| 6580210 |
Mộc xây dựng và trang trí nội thất |
| 65803 |
QUẢN LÝ XÂY DỰNG |
| 6580301 |
Quản lý xây dựng |
| 662 |
NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN |
| 66201 |
NÔNG NGHIỆP |
| 6620101 |
Công nghệ sau thu hoạch |
| 6620106 |
Chế biến nông lâm sản |
| 6620109 |
Khoa học cây trồng |
| 6620112 |
Trồng cây lương thực, thực phẩm |
| 6620114 |
Trồng cây công nghiệp |
| 6620115 |
Trồng cây ăn quả |
| 6620116 |
Bảo vệ thực vật |
| 6620117 |
Chăn nuôi gia súc, gia cầm |
| 6620118 |
Chăn nuôi và chế biến thịt Bò |
| 6620119 |
Chăn nuôi |
| 6620120 |
Chăn nuôi – Thú y |
| 6620121 |
Khuyến nông |
| 6620123 |
Kỹ thuật dâu tằm tơ |
| 6620124 |
Chọn và nhân giống cây trồng |
| 6620125 |
Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao |
| 6620129 |
Phát triển nông thôn |
| 6620130 |
Quản lý và kinh doanh nông nghiệp |
| 6620131 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
| 6620132 |
Nông lâm kết hợp |
| 66202 |
LÂM NGHIỆP |
| 6620201 |
Lâm nghiệp |
| 6620202 |
Lâm sinh |
| 6620203 |
Làm vườn – cây cảnh |
| 6620204 |
Kỹ thuật cây cao su |
| 6620205 |
Sinh vật cảnh |
| 6620206 |
Lâm nghiệp đô thị |
| 6620207 |
Quản lý tài nguyên rừng |
| 6620208 |
Kiểm lâm |
| 66203 |
THUỶ SẢN |
| 6620301 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
| 6620302 |
Chế biến và bảo quản thuỷ sản |
| 6620303 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
| 6620304 |
Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt |
| 6620305 |
Nuôi trồng thuỷ sản nước mặn, nước lợ |
| 6620306 |
Khai thác, đánh bắt hải sản |
| 6620310 |
Phòng và chữa bệnh thủy sản |
| 6620312 |
Kiểm ngư |
| 664 |
THÚ Y |
| 66401 |
THÚ Y |
| 6640101 |
Thú y |
| 66402 |
DỊCH VỤ THÚ Y |
| 6640201 |
Dịch vụ thú y |
| 66490 |
KHÁC |
| 6649001 |
Sản xuất thuốc thú y |
| 6649002 |
Sản xuất thuốc thủy y |
| 672 |
SỨC KHOẺ |
| 67201 |
Y HỌC |
| 6720101 |
Y sỹ đa khoa |
| 6720102 |
Y học cổ truyền |
| 6720103 |
Y sinh học thể dục thể thao |
| 67202 |
DƯỢC HỌC |
| 6720201 |
Dược |
| 6720202 |
Kỹ thuật dược |
| 6720203 |
Kỹ thuật kiểm nghiệm thuốc |
| 6720204 |
Dược cộng đồng |
| 6720205 |
Dược liệu dược học cổ truyền |
| 6720206 |
Bào chế dược phẩm |
| 6720207 |
Dược y học cổ truyền |
| 67203 |
ĐIỀU DƯỠNG – HỘ SINH |
| 6720301 |
Điều dưỡng |
| 6720302 |
Điều dưỡng y học cổ truyền |
| 6720303 |
Hộ sinh |
| 6720304 |
Điều dưỡng nha khoa |
| 6720305 |
Điều dưỡng chuyên khoa nội |
| 6720306 |
Điều dưỡng chuyên khoa ngoại |
| 6720307 |
Điều dưỡng chuyên khoa sản |
| 6720308 |
Điều dưỡng chuyên khoa nhi |
| 67204 |
DINH DƯỠNG |
| 6720401 |
Dinh dưỡng |
| 67206 |
KỸ THUẬT Y HỌC |
| 6720601 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
| 6720602 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
| 6720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
| 6720604 |
Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng |
| 6720605 |
Kỹ thuật phục hình răng |
| 6720606 |
Kỹ thuật vật lý trị liệu |
| 67290 |
KHÁC |
| 676 |
DỊCH VỤ XÃ HỘI |
| 67601 |
CÔNG TÁC XÃ HỘI |
| 6760101 |
Công tác xã hội |
| 6760102 |
Công tác thanh thiếu niên |
| 67602 |
DỊCH VỤ XÃ HỘI |
| 6760203 |
Dịch vụ chăm sóc gia đình |
| 6760204 |
Chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ |
| 681 |
DU LỊCH, KHÁCH SẠN, THỂ THAO VÀ DỊCH VỤ CÁ NHÂN |
| 68101 |
DU LỊCH |
| 6810101 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
| 6810103 |
Hướng dẫn du lịch |
| 6810104 |
Quản trị lữ hành |
| 6810105 |
Quản trị du lịch MICE |
| 6810106 |
Quản trị dịch vụ giải trí, thể thao |
| 6810107 |
Điều hành tour du lịch |
| 6810110 |
Du lịch golf |
| 68102 |
KHÁCH SẠN, NHÀ HÀNG |
| 6810201 |
Quản trị khách sạn |
| 6810202 |
Quản trị khu Resort |
| 6810203 |
Quản trị lễ tân |
| 6810204 |
Quản trị buồng phòng |
| 6810205 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
| 6810206 |
Quản trị nhà hàng |
| 6810207 |
Kỹ thuật chế biến món ăn |
| 6810209 |
Kỹ thuật pha chế đồ uống |
| 6810210 |
Kỹ thuật làm bánh |
| 68103 |
THỂ DỤC, THỂ THAO |
| 6810302 |
Huấn luyện thể thao |
| 6810303 |
Quản lý thể dục, thể thao |
| 6810304 |
Kỹ thuật golf |
| 68104 |
DỊCH VỤ THẨM MỸ |
| 6810404 |
Chăm sóc sắc đẹp |
| 68105 |
KINH TẾ GIA ĐÌNH |
| 6810501 |
Kinh tế gia đình |
| 684 |
DỊCH VỤ VẬN TẢI |
| 68401 |
KHAI THÁC VẬN TẢI |
| 6840101 |
Khai thác vận tải |
| 6840108 |
Điều khiển phương tiện thủy nội địa |
| 6840109 |
Điều khiển tàu biển |
| 6840110 |
Khai thác máy tàu biển |
| 6840111 |
Khai thác máy tàu thủy |
| 6840112 |
Vận hành khai thác máy tàu |
| 6840114 |
Bảo đảm an toàn hàng hải |
| 6840115 |
Vận hành thiết bị xếp dỡ hàng hóa hàng hải |
| 6840116 |
Xếp dỡ cơ giới tổng hợp |
| 6840119 |
Lái tàu bay dân dụng |
| 6840120 |
Điều hành bay |
| 6840121 |
Kiểm soát không lưu |
| 6840122 |
Thông tin tín hiệu đường sắt |
| 6840124 |
Lái tàu đường sắt |
| 6840125 |
Điều hành chạy tàu hỏa |
| 6840126 |
Lái xe chuyên dụng |
| 6840127 |
Lái tàu điện |
| 6840128 |
Điều hành đường sắt đô thị |
| 6840129 |
Vận tải hành khách, hàng hóa đường sắt |
| 68402 |
DỊCH VỤ BƯU CHÍNH |
| 6840202 |
Kinh doanh thiết bị viễn thông tin học |
| 6840203 |
Kinh doanh dịch vụ Bưu chính Viễn thông |
| 685 |
MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
| 68501 |
QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
| 6850102 |
Quản lý đất đai |
| 6850103 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
| 6850104 |
Bảo vệ môi trường đô thị |
| 6850105 |
Bảo vệ môi trường công nghiệp |
| 6850106 |
Bảo vệ môi trường biển |
| 6850109 |
Xử lý dầu tràn trên biển |
| 6850110 |
Xử lý rác thải |
| 6850112 |
Kiểm soát và bảo vệ môi trường |
| 68502 |
DỊCH VỤ AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ VỆ SINH CÔNG NGHIỆP |
| 6850203 |
Bảo hộ lao động |
| 686 |
AN NINH, QUỐC PHÒNG |
| 68601 |
AN NINH VÀ TRẬT TỰ XÃ HỘI |
| 6860101 |
Kiểm tra an ninh hàng không |
| 6860103 |
Nghiệp vụ an ninh khách sạn |
| 6860104 |
Nghiệp vụ an ninh vận tải |
| 6860105 |
Kỹ thuật hình sự |
| 6860106 |
Trinh sát an ninh |
| 6860107 |
Trinh sát cảnh sát |
| 6860108 |
Điều tra hình sự |
| 6860109 |
Quản lý nhà nước về an ninh trật tự |
| 6860110 |
Quản lý trật tự an toàn giao thông |
| 6860111 |
Cảnh vệ |
| 6860112 |
Vũ trang bảo vệ an ninh trật tự |
| 6860113 |
Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ |
| 6860114 |
Kỹ thuật mật mã |
| 6860115 |
Trinh sát đặc biệt |
| 6860116 |
Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp |
| 6860117 |
Hậu cần Công an nhân dân |
| 6860118 |
Hồ sơ nghiệp vụ |
| 6860119 |
Huấn luyện quân sự, võ thuật |
| 68602 |
QUÂN SỰ |
| 6860201 |
Biên phòng |
| 6860202 |
Chỉ huy tham mưu Lục quân |
| 6860221 |
Điều khiển tàu biển quân sự |
| 6860222 |
Pháo tàu |
| 6860223 |
Tên lửa tàu |
| 6860224 |
Thông tin Hải quân |
| 6860225 |
Ra đa tàu Hải quân |
| 6860226 |
Sử dụng và sửa chữa khí tài tác chiến điện tử dải sóng thông tin |
| 6860227 |
Nguồn điện – An toàn – Môi trường |
| 6860228 |
Kỹ thuật viễn thông |
| 6860229 |
Kỹ thuật vô tuyến điện |
| 6860230 |
Xây dựng công trình chiến đấu |
| 68690 |
KHÁC |
| 6869001 |
Vệ sỹ |
| 6869002 |
Bảo vệ |