Cao Đẳng khu vực Đà Nẵng

STT

Mã trường

Tên trường

1

CDD0405

Cao đẳng Bách khoa Đà Nẵng

2

CDT3401

Cao đẳng Công nghệ Kinh tế và Thủy lợi Miền Trung

3

CDT0408

Cao đẳng Công nghệ Thông tin (Đại học Đà Nẵng)

4

CDT0404

Cao đẳng Du lịch Đà Nẵng

5

CDT0402

Cao đẳng Giao thông Vận tải Trung ương V

6

CDD0402

Cao đẳng Hoa Sen (Cơ sở Đà Nẵng)

7

CDT0407

Cao đẳng Kinh tế – Kế hoạch Đà Nẵng

8

CDD0410

Cao đẳng Lạc Việt

9

CDT0406

Cao đẳng Lương thực Thực phẩm

10

CDD0406

Cao đẳng nghề Việt – Úc

11

CDD0401

Cao đẳng nghề Đà Nẵng

12

CDD0403

Cao đẳng Nguyễn Văn Trỗi

13

CDD0404

Cao đẳng Phương Đông Đà Nẵng

14

UPDATE.23

Cao đẳng Quốc tế BTEC FPT (CS Đà Nẵng)

15

UPDATE.25

Cao đẳng Quốc tế Pegasus (Cơ sở Đà Nẵng)

16

CDT0403

Cao đẳng Thương mại

17

CCZ

Cao đẳng Đại Việt Đà Nẵng

18

CDD0408

Cao đẳng Đức Trí

Những năm gần đây, tại Đà Nẵng có rất nhiều trường cao đẳng cả công lập và dân lập được mở ra khiến nhiều học sinh và phụ huynh băn khoăn trong việc lựa chọn một ngôi trường phù hợp. Dưới đây là tổng hợp danh sách các trường cao đẳng tại khu vực Đà Nẵng để các bạn tham khảo.

Danh Sách Cao đẳng khu vực miền Bắc

Là một trong những tỉnh Thành khu vực miền Bắc tập trung số lượng lớn các trường cao đẳng trên cả nước, nhiều thí sinh vẫn còn rất bối rối trước “ma trận” các trường cao đẳng, các ngành học, hệ đào tạo ở những trường này. Hiểu được tâm lý đó, chúng tôi đã thống kê danh sách của toàn bộ các trường cao đẳng, thông tin chi tiết của từng ngành tuyển sinh giúp các bạn có thể dễ dàng hơn trong quyết định chọn trường, chọn nghề.

  1. VÙNG TRUNG DU MIỀN NÚI PHÍA BẮC

HÀ GIANG

Trường Cao đẳng Kỹ thuật và Công nghệ tỉnh Hà Giang

Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Giang

BẮC CẠN

Trường Cao đẳng Bắc Kạn

CAO BẰNG

Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng

LÀO CAI

Trường Cao đẳng Lào Cai

YÊN BÁI

Trường Cao đẳng nghề Yên Bái

Trường Cao đẳng Sư phạm Yên Bái

Trường Cao đẳng Y tế Yên Bái

Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Yên Bái

Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur

TUYÊN QUANG

Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ Tuyên Quang

THÁI NGUYÊN

Trường Cao đẳng Công Thương Thái Nguyên

Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật

Trường Cao đẳng nghề số I Bộ Quốc phòng

Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức

Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên

Trường Cao đẳng Cơ khí – Luyện kim

Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch

Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp

Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc

Trường Cao đẳng Kinh tế – Tài chính Thái Nguyên

Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên

– Trường Cao đẳng nghề Công thương Việt Nam

Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên

LẠNG SƠN

Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn

Trường Cao đẳng Y tế Lạng Sơn

Trường Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông Lâm Đông Bắc

Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn

PHÚ THỌ

Trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ

Trường Cao đẳng Công nghệ và Nông Lâm Phú Thọ

Trường Cao đẳng Cơ điện Phú Thọ

Trường Cao đẳng Công Thương Phú Thọ

Trường Cao đẳng Công nghiệp Hóa chất

Trường Cao đẳng Y Dược Phú Thọ

Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng

Trường Cao đẳng Công nghiệp Thực phẩm

Trường Cao đẳng nghề Phú Thọ

ĐIỆN BIÊN

Trường Cao đẳng nghề Điện Biên

Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Điện Biên

Trường Cao đẳng Y tế Điện Biên

Trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên

LAI CHÂU

Trường Cao đẳng Cộng động Lai Châu

SƠN LA

Trường Cao đẳng Y tế Sơn La

Trường Cao đẳng Nông Lâm Sơn La

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Sơn La

Trường Cao đẳng Sơn La

HÒA BÌNH

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Hòa Bình

Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Hòa Bình

Trường Cao đẳng nghề Sông Đà

Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc

Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc

Trường Cao đẳng Sư phạm Hòa Bình

BẮC GIANG

Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang

Trường Cao đẳng nghề Công nghệ Việt – Hàn Bắc Giang

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp

  1. VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ

VĨNH PHÚC

Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc

Trường Cao đẳng Cơ khí Nông nghiệp

Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Vĩnh Phúc

Trường Cao đẳng Công nghiệp và Thương mại

Trường Cao đẳng nghề số 2 – Bộ Quốc phòng

Trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1

Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc

BẮC NINH

Trường Cao đẳng Đại Việt (Cơ sở Bắc Ninh)

Trường Cao đẳng Công nghiệp Bắc Ninh

Trường Cao đẳng nghề Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh

Trường Cao đẳng Y Dược Hà Nội

Trường Cao đẳng Thống kê

Trường Cao đẳng Ngoại ngữ – Công nghệ Việt Nhật

Trường Cao đẳng Y tế Bắc Ninh

Trường Cao đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy sản

Trường Cao đẳng nghề Viglacera

Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh

HẢI DƯƠNG

Trường Cao đẳng nghề Hải Dương

Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng

Trường Cao đẳng Du lịch và Công Thương

Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Đường thủy I

Trường Cao đẳng Hải Dương

Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương

Trường Cao đẳng Y tế Hải Dương

HẢI PHÒNG

Trường Cao đẳng Hàng hải I

Trường Cao đẳng nghề Giao thông vận tải Trung ương II

Trường Cao đẳng nghề số 3 Bộ Quốc phòng

Trường Cao đẳng nghề Kinh tế Kỹ thuật Bắc Bộ

Trường Cao đẳng Công nghệ Kinh tế và Thủy sản

Trường Cao đẳng VMU

Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Thực phẩm

Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng

Trường Cao đẳng Duyên Hải

Trường Cao đẳng Công nghệ và Du lịch Bắc Nam

Trường Cao đẳng Công nghệp Hải Phòng

Trường Cao đẳng Lao động – Xã hội Hải Phòng

Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng

Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng

Trường Cao đẳng Công nghệ Viettronics

Trường Cao đẳng Công nghệ Bách khoa Hà Nội (Cơ sở Hải Phòng)

HƯNG YÊN

Trường Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên

Trường Cao đẳng Y Dược ASEAN

Trường Cao đẳng Dược Hà Nội

Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Tô Hiệu Hưng Yên

Trường Cao đẳng Cơ điện và Thủy lợi

Trường Cao đẳng Cộng đồng Hưng Yên

Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên

THÁI BÌNH

Trường Cao đẳng nghề số 19/BQP

Trường Cao đẳng nghề Thái Bình

Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thái Bình

Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình

Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Bình

HÀ NAM

Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Chế biến lâm sản

Trường Cao đẳng Thủy lợi Bắc Bộ

Trường Cao đẳng nghề Hà Nam

Trường Cao đẳng Phát thanh – Truyền hình I

NAM ĐỊNH

Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định

Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định

Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật & Du lịch Nam Định

Trường Cao đẳng nghề số 20 – Bộ Quốc phòng

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nam Định

Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định

Trường Cao đẳng Sư phạm Nam Định

NINH BÌNH

Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình

Trường Cao đẳng nghề LILIMA 1

Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng Việt Xô

Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình

QUẢNG NINH

Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam

Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng

Trường Cao đẳng Nông Lâm Đông Bắc

Trường Cao đẳng Việt Hàn Quảng Ninh

Trường Cao đẳng nghề Xây dựng

Trường Cao đẳng Giao thông Quảng Ninh

Trường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh

Trường Cao đẳng Công nghiệp Cẩm Phả

Chuẩn đầu ra các ngành Khung đào tạo trình độ Cao Đẳng Chính Quy

Khung chương trình đào tạo một số ngành nghề trình độ Cao đẳng và Trung cấp (phân theo các nhóm ngành nghề) giúp các thí sinh hiểu rõ hơn về ngành nghề mình theo học trước khi lựa chọn ngành nghề trong mùa tuyển sinh sắp tới.TT_13_2023_BLĐTBXH-đầu ra

[Dangkytuyensinh.edu.vn] Bài viết cung cấp Danh sách các ngành nghề đào tạo cấp 4 trình độ Cao Đẳng & Trung Cấp. Nghề nghiệp là một lĩnh vực hoạt động lao động mà trong đó, nhờ được đào tạo, con người có được những tri thức, những kỹ năng để làm ra các loại sản phẩm vật chất hay tinh thần nào đó, đáp ứng được những nhu cầu của xã hội.

Ngành đào tạo là tập hợp những kiến thức, kỹ năng chuyên môn liên quan đến một lĩnh vực khoa học hay một lĩnh vực hoạt động nghề nghiệp nhất định. Bên cạnh khối kiến thức cơ bản và kiến thức cơ sở (của khối ngành, nhóm ngành), khối kiến thức ngành (gồm kiến thức chung và kiến thức chuyên sâu của ngành) trong mỗi chương trình đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp phải có khối lượng tối thiểu 15 tín chỉ không trùng với kiến thức ngành của các ngành gần trong khối ngành, nhóm ngành.

1️⃣ Mã ngành đào tạo cấp IV – trình độ Cao Đẳng & Trung Cấp được xác định như thế nào?

Mã ngành là chuỗi số liên tục gồm bảy (06) chữ số, trong đó từ trái sang phải được quy định như sau: chữ số đầu tiên quy định mã trình độ đào tạo (trung cấp, cao đẳng, đại học…); hai chữ số thứ hai và thứ ba quy định mã lĩnh vực đào tạo; hai chữ số thứ tư và thứ năm quy định mã nhóm ngành đào tạo; hai chữ số cuối quy định mã ngành đào tạo.

Ví dụ: 6140201

Giải thích nguyên tắc gán mã:

Chữ số đầu tiên: 6 là mã trình độ đào tạo Cao Đẳng => Xem thêm: Danh mục Giáo dục, Đào tạo cấp I

Chữ số thứ 2 và 3: 614 là mã lĩnh vực đào tạo Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên => Xem thêm: Danh mục Giáo dục, Đào tạo cấp II

Chữ số thứ 4 và 5: 61402 là mã nhóm ngành đào tạo Đào tạo giáo viên => Xem thêm: Danh mục Giáo dục, Đào tạo cấp III

2 chữ số cuối cùng: 01 là mã ngành đào tạo Giáo dục nghề nghiệp

Như vậy,  6140201 là mã ngành Sư phạm giáo dục nghề nghiệp

2️⃣ Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ Cao Đẳng & Trung Cấp:

Nguồn: DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP Ban hành kèm theo Thông tư số Số: 26/2020/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

Các chương trình đào tạo trình độ đại học tiếp nhận người đã tốt nghiệp trung học phổ thông; người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội; người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng.

Chương trình đào tạo Cao Đẳng có thời gian tương đương 2,5 đến 3 năm học tập trung đối với người tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có thể học tiếp lên thạc sĩ theo hướng chuyên môn phù hợp hoặc được nhận vào học các hướng chuyên môn khác nếu đáp ứng được điều kiện của chương trình đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có kết quả học tập xuất sắc có thể được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ đúng hướng chuyên môn ở trình độ đại học. >> Xem thêm: Khung Cơ cấu Hệ thống Giáo dục Quốc dân Việt Nam.

Bên trên là Danh sách mã số cấp 4 của các ngành nghề đào tạo trình độ Đại học ở Việt Nam. Bạn có thể dễ dàng tra cứu mã số mình cần. Ngoài ra, để dễ dàng tra cứu hơn bạn có thể tham khảo >> Danh mục Ngành nghề Việt Nam (đầy đủ các bậc đào tạo). Chúc bạn học tập thuận lợi!

Cao đẳng Công thương Việt Nam (Cơ sở Hà Nội)

Tên trường: Cao đẳng Công thương Việt Nam (Cơ sở Hà Nội)

Tên tiếng Anh: Vietnam Industrial and Commercial College

Mã trường: CDD1204

Hệ đào tạo: Cao đẳng – Trung cấp – Sơ cấp – Liên thông

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA MỘT SỐ NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP

Chuẩn đầu ra các ngành Khung đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp

Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng,Khung chương trình Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng

Khung chương trình Các nghề đào tạo hệ cao đẳng nghề

Địa chỉ: Phòng Tuyển Sinh và Truyền Thông ( Nguyễn Ngọc Vũ- Cầu Giấy – Hà Nội:

SĐT: Cô Hà: 0915.618.665

Khu đô thị mới Nghĩa Đô – Ngõ 106 Hoàng Quốc Việt- Cổ Nhuế 1 – Bắc Từ Liêm – Hà Nội.

SĐT: Mobile: 0964 928 128

Đường Lê Đức Thọ – Mỹ Đình 2 – Nam Từ Liêm – TP. Hà Nội.

SĐT: Hotline, Zalo: 033 865 3869 (Phụ trách tuyển sinh)

Email: cdncongthuongvn@gmail.com

Website: http://xettuyenhocba.vci.edu.vn/

Facebook: www.facebook.com/caodangcongthuong2018/

TT

Các ngành đào tạo

Các ngành đào tạo

A

Trình độ Cao đẳng

Trình độ Cao đẳng

1

Dược *

17

Công nghệ kỹ thuật ô tô*

2

Điều dưỡng *

18

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

3

Tiếng Trung Quốc*

19

Điện tử công nghiệp *

4

Tiếng Nhật Bản*

20

Điện công nghiệp *

5

Tiếng Hàn Quốc*

21

Công nghệ thông tin *

6

Phiên dịch tiếng Anh du lịch

22

Công nghệ thông tin (ƯDPM)

7

Tiếng Anh thương mại

23

Thương mại điện tử

8

Phiên dịch tiếng Anh thương mại

24

Marketing thương mại

9

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

25

Kỹ thuật chế biến món ăn *

10

Kế toán doanh nghiệp *

26

Quản trị khách sạn*

11

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

27

Quản trị nhà hàng*

12

Quản trị kinh doanh

28

Hướng dẫn du lịch *

13

Văn thư hành chính *

29

Luật: Dịch vụ pháp lý doanh nghiệp

14

Văn thư – Lưu trữ

30

Luật: Dịch vụ pháp lý về đất đai

15

Quản trị văn phòng

31

Luật: Dịch vụ pháp lý về tố tụng

16

Báo chí

B

Trình độ Trung cấp

Trình độ Trung cấp

1

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7

Tiếng Đức

2

Công nghệ thông tin

8

Tiếng Trung Quốc

3

Điện tử công nghiệp

9

Kế toán doanh nghiệp

4

Điện công nghiệp

10

Kỹ thuật chế biến món ăn

5

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

11

Marketing thương mại

6

Công nghệ thông tin (ƯDPM)

C

Trình độ Sơ cấp

Trình độ Sơ cấp

1

Thiết kế tạo mẫu tóc

7

Nghiệp vụ bar

2

Kỹ thuật viên chăm sóc móng

8

Nghiệp vụ lễ tân

3

Công nghệ thông tin

9

Quản trị khách sạn

4

Nghiệp vụ văn thư – lưu trữ

10

Nghiệp vụ buồng phòng

5

Quản trị mạng máy tính

11

Dịch vụ nhà hàng

6

Kế toán doanh nghiệp

12

Chứng chỉ Hướng dẫn du lich (Nội địa và Quốc tế)

12 LÝ DO CHỌN CAO ĐẲNG CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM

  1. Tặng 1 khóa học marketing Online facebook trị giá 5triệu VNĐ.Tặng 200 suất học bổng cho sinh viên nhập học đầu tiên tại trường tính từ ngày 31/08;
  2. Tặng 10 Máy tính xách tay cho sinh viên có điểm đầu vào cao nhất, sinh viên nghèo vượt khó, sinh viên nhập học đầu tiên tại trường;
  3. Tặng 30triệu VNĐ/1 khóa học cho sinh viên học thêm các lớp tiếng: Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Trung (học các buổi tối trong tuần và T7-CN trong thời gian học tại trường) cho những học sinh nhập học trước ngày 31/08;
  4. Tặng khóa học võ tổng hợp MMA trị giá 6 triệu VNĐ cho học sinh nhập học trước ngày 31/08;
  5. Tặng áo đồng phục hoặc balo cho những học sinh nhập học trước ngày 31/08; Trong thời gian học tập sinh viên được cấp học bổng theo quy định của nhà trường (mức học bổng cao nhất lên đến 1.000.000đ/1tháng);
  6. Được đi thực tập, trải nghiệm thực tế tại Nước Ngoài từ 6 tháng đến 1 năm trong thời gian học tại trường và được hưởng lương cao từ 15tr đến 25 triệu/tháng đã trừ tiền ăn ở và thuế tại nước ngoài (chi phí đi chỉ mất tiền vé máy bay); Thực tập, trải nghiệm thực tế tại các tập đoàn, doanh nghiệp trong nước lương từ 4triệu đến 7 triệu/tháng.
  7. Được học liên thông lên Đại học cùng ngành đào tạo tại các trường Đại học danh tiếng;
  8. Được giới thiệu việc làm tại các doanh nghiệp trong nước hoặc xuất khẩu lao động sang các nước Đài Loan, Hàn quốc, Nhật bản, CHLB Đức, Newzeland;
  9. Được tặng 100% học bổng năm học thứ nhất trị giá 5 triệu đồng cho thí sinh đạt từ 25 điểm trở lên (3 môn theo tổ hợp môn A, A1, B, C, D) trong kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia hoặc có điểm tổng kết lớp 10, 11 và 12 đạt 9 điểm trở lên(nhập học trước ngày 31/08);
  10. Nhà trường có kí túc xá cho sinh viên ( Ưu tiên cho sinh viên nhập học trước ngày 31/08)
  11. Đối với khối ngành ngôn ngữ các em học 1 đến 2 năm tại trường sau đó sang Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Canada, New Zealand Du học công nhận tín chỉ.Học 1 đến 2 năm rồi về nước thi tốt nghiệp.

12.Miễn 100% học phí cả khóa học cho những học sinh đặc biệt khó khăn; Đối với học sinh mồ côi cả Cha lẫn Mẹ trong mùa dịch bệnh COVID-19 được miễn học phí 100%; Đối với học sinh mồ côi Cha hoặc Mẹ trong dịch bệnh COVID-19 được miễn học phí 50% cả khóa học;