Khung chương trình đào tạo một số ngành nghề trình độ Cao đẳng và Trung cấp (phân theo các nhóm ngành nghề) giúp các thí sinh hiểu rõ hơn về ngành nghề mình theo học trước khi lựa chọn ngành nghề trong mùa tuyển sinh sắp tới.TT_13_2023_BLĐTBXH-đầu ra
[Dangkytuyensinh.edu.vn] Bài viết cung cấp Danh sách các ngành nghề đào tạo cấp 4 trình độ Cao Đẳng & Trung Cấp. Nghề nghiệp là một lĩnh vực hoạt động lao động mà trong đó, nhờ được đào tạo, con người có được những tri thức, những kỹ năng để làm ra các loại sản phẩm vật chất hay tinh thần nào đó, đáp ứng được những nhu cầu của xã hội.
Ngành đào tạo là tập hợp những kiến thức, kỹ năng chuyên môn liên quan đến một lĩnh vực khoa học hay một lĩnh vực hoạt động nghề nghiệp nhất định. Bên cạnh khối kiến thức cơ bản và kiến thức cơ sở (của khối ngành, nhóm ngành), khối kiến thức ngành (gồm kiến thức chung và kiến thức chuyên sâu của ngành) trong mỗi chương trình đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp phải có khối lượng tối thiểu 15 tín chỉ không trùng với kiến thức ngành của các ngành gần trong khối ngành, nhóm ngành.
1️⃣ Mã ngành đào tạo cấp IV – trình độ Cao Đẳng & Trung Cấp được xác định như thế nào?
Mã ngành là chuỗi số liên tục gồm bảy (06) chữ số, trong đó từ trái sang phải được quy định như sau: chữ số đầu tiên quy định mã trình độ đào tạo (trung cấp, cao đẳng, đại học…); hai chữ số thứ hai và thứ ba quy định mã lĩnh vực đào tạo; hai chữ số thứ tư và thứ năm quy định mã nhóm ngành đào tạo; hai chữ số cuối quy định mã ngành đào tạo.
Ví dụ: 6140201
Giải thích nguyên tắc gán mã:
Chữ số đầu tiên: 6 là mã trình độ đào tạo Cao Đẳng => Xem thêm: Danh mục Giáo dục, Đào tạo cấp I
Chữ số thứ 2 và 3: 614 là mã lĩnh vực đào tạo Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên => Xem thêm: Danh mục Giáo dục, Đào tạo cấp II
Chữ số thứ 4 và 5: 61402 là mã nhóm ngành đào tạo Đào tạo giáo viên => Xem thêm: Danh mục Giáo dục, Đào tạo cấp III
2 chữ số cuối cùng: 01 là mã ngành đào tạo Giáo dục nghề nghiệp
Như vậy, 6140201 là mã ngành Sư phạm giáo dục nghề nghiệp
2️⃣ Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ Cao Đẳng & Trung Cấp:
Nguồn: DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP Ban hành kèm theo Thông tư số Số: 26/2020/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
Các chương trình đào tạo trình độ đại học tiếp nhận người đã tốt nghiệp trung học phổ thông; người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội; người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng.
Chương trình đào tạo Cao Đẳng có thời gian tương đương 2,5 đến 3 năm học tập trung đối với người tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có thể học tiếp lên thạc sĩ theo hướng chuyên môn phù hợp hoặc được nhận vào học các hướng chuyên môn khác nếu đáp ứng được điều kiện của chương trình đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có kết quả học tập xuất sắc có thể được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ đúng hướng chuyên môn ở trình độ đại học. >> Xem thêm: Khung Cơ cấu Hệ thống Giáo dục Quốc dân Việt Nam.
Bên trên là Danh sách mã số cấp 4 của các ngành nghề đào tạo trình độ Đại học ở Việt Nam. Bạn có thể dễ dàng tra cứu mã số mình cần. Ngoài ra, để dễ dàng tra cứu hơn bạn có thể tham khảo >> Danh mục Ngành nghề Việt Nam (đầy đủ các bậc đào tạo). Chúc bạn học tập thuận lợi!
Ghi chú: Các trường Đại học có đánh dấu (*) là các trường ngoài công lập. Các Trường Đại Học Ở Miền Nam.
Các thí sinh và mọi người có thể tra cứu toàn bộ danh sách các trường Đại học phía Nam thông qua bảng thống kê các trường Đại học ở khu vực miền Nam Việt Nam dưới đây. Thí sinh hoặc mọi người có thể tìm tên các trường muốn tìm hiểu và tra cứu rất dễ dàng thông qua hệ thống bảng dễ nhìn có gắn liên kết.Muốn tra cụ thể từng trường các bạn có thể click vào tên trường mà bạn muốn tra, hệ thống sẽ đưa bạn tới bài thông báo tuyển sinh, chỉ tiêu tuyển sinh của những trường đó.Danh sách toàn bộ các trường Đại học khu vực miền Nam: các bạn có thể xem thông tin chi tiết của từng trường về thông báo tuyển sinh, chỉ tiêu tuyển sinh và các nguyện vọng xét tuyển bổ sung (nếu có).
PVU Trường Đại học Dầu khí Việt Nam
FPT.CT Đại học FPT Cần thơ (*)
KCC Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
LNS Trường Đại học Lâm nghiệp (cơ sở đồng lai)
VLU Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
TDM Trường Đại học Thủ Dầu Một
MTU Trường Đại học Xây dựng Miền Tây
YCT Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
DBV Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (*)
DBD Trường Đại học Bình Dương (*)
DCD Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai (*)
DMD Trường Đại học Công nghệ Miền Đông (*)
DCL Trường Đại học Cửu Long (*)
DLH Trường Đại học Dân lập Lạc Hồng (*)
DLA Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (*)
DKB Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương (*)
DNC Trường Đại học Nam Cần Thơ (*)
EIU Trường Đại học Quốc tế Miền Đông (*)
TTU Trường Đại học Tân Tạo (*)
DTD Trường Đại học Tây Đô (*)
VTT Trường Đại học Võ Trường Toản (*)
BVS Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở phía Nam)
KMA.HCM Học viện Kỹ thuật Mật mã (cơ sở phía Nam)
LNS Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai
DBD Phân hiệu Đại học Bình Dương tại Cà Mau
TCT Phân hiệu Đại học Cần Thơ tại Hậu Giang
NLN Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận
QSB Phân hiệu Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh tại tỉnh Bến Tre
KTS.CT Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh (Cơ sở Cần Thơ)
TDTU Đại học Tôn Đức Thắng (cơ sở Cà Mau)
VGU Đại học Việt – Đức (Cơ sở Bình Dương)
Danh sách các Trường Đại Học Học Viện Khu Vực Hà Nội
Danh sách các Trường Đại Học Và Học Viện Khu Vực Miền Bắc
Danh sách các Trường Đại Học Và Học Viện Tại TP Hồ Chí Minh
Danh sách các Trường Đại Học Và Học Viện Tại Miền Trung
Danh sách các Trường Đại Học Và Học Viện Tại Miền Nam
Danh sách các Trường Đại Học Và Học Viện Tại Công An nhân dân
Danh Sách Tổng Hợp Các ĐH Khối Quân Đội, Bộ Quốc Phòng
Danh sách toàn bộ các trường Đại học phía Nam, chi tiết thông tin tuyển sinh, chỉ tiêu tuyển sinh của các trường cùng tin tức xét tuyển nguyện vọng chúng tôi sẽ cập nhật chi tiết tại đây. Nhằm hỗ trợ các em học sinh phụ huynh tìm kiếm thông tin trong những kỳ tuyển sinh chúng tôi sẽ cập nhật thông tin mới nhất và liên tục tại chuyên mục này.
TT Mã trường Tên trường Quân đội
1 KQH / DQH Học viện Kỹ thuật Quân sự
2 YQH / DYH Học viện Quân Y
3 NQH / DNH Học viện Khoa học Quân sự
4 BPH Học viện Biên phòng
5 HEH / HFH Học viện Hậu cần
6 PKH Học viện Phòng không – Không quân
7 HQH Học viện Hải Quân
8 LCH Trường Đại học Chính trị (Trường Sĩ quan Chính trị)
9 LAH Trường Sĩ quan Lục quân 1 (ĐH Trần Quốc Tuấn)
10 LBH Trường Sĩ quan Lục quân 2 (ĐH Nguyễn Huệ)
11 PBH Trường Sĩ quan Pháo binh
12 TGH Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp
13 DCH Trường Sĩ quan Đặc công
14 HGH Trường Sĩ quan Phòng Hóa
15 SNH / ZCH Trường Sĩ quan Công binh
16 TTH / TCU Trường Sĩ quan Thông tin
17 KGH / KGC Trường Sĩ quan không quân
18 ZNH Trường Đại học Văn hóa – Nghệ thuật Quân đội
19 VPH / ZPH Trường Sĩ quan Kỹ thuật QS Vinhempich (ĐHTrần Đại Nghĩa)
20 QPH Trường Cao đẳng công nghiệp Quốc phòng
21 COT Trường Cao đẳng Quân sự 1 BQP
22 KMA Học Viện Kỹ thuật Mật Mã
21 QP4 Trường Cao đẳng Hậu Cần 1 (Tổng cục Kỹ thuật & Hậu Cần)
21 QP5 Trường Cao đẳng Hậu Cần 2 (Tổng cục Kỹ thuật & Hậu Cần)
TT Mã trường Tên trường Công an
1 ANH Học viện An ninh Nhân dân (T31)
2 CSH Học viện Cảnh sát Nhân dân (T32)
3 CTB/CTN Học viện Chính trị Công an Nhân dân (T29)
4 ANS Trường Đại học An ninh nhân dân (T47)
5 CSS Trường Đại học Cảnh sát nhân dân (T48)
6 PCH / PCS Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy (T34)
7 HCB / HCN Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân (T36)
8 AD1 Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân I (T33)
9 AD2 Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân II (T37)
10 CD1 Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân I (T38)
11 CD2 Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân II (T39)
12 Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân III (T49)
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Hà Nội
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Bắc
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Trung & Tây Nguyên
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực TP. HCM
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Nam
>> ĐH – HV Công Lập khu vực Công An & Quân Đội
Nguồn: DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC, Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 06 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Các chương trình đào tạo trình độ đại học tiếp nhận người đã tốt nghiệp trung học phổ thông; người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng.
Chương trình đào tạo đại học có thời gian tương đương 3 đến 5 năm học tập trung đối với người tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có thể học tiếp lên thạc sĩ (cao học) theo hướng chuyên môn phù hợp hoặc được nhận vào học các hướng chuyên môn khác nếu đáp ứng được điều kiện của chương trình đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có kết quả học tập xuất sắc có thể được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ (tiến sĩ khoa học) đúng hướng chuyên môn ở trình độ đại học. >> Xem thêm: Khung Cơ cấu Hệ thống Giáo dục Quốc dân Việt Nam.
Bên trên là Danh sách mã số cấp 4 của các ngành nghề đào tạo trình độ Đại học ở Việt Nam. Bạn có thể dễ dàng tra cứu mã số mình cần. Ngoài ra, để dễ dàng tra cứu hơn bạn có thể tham khảo >> Danh mục Ngành nghề Việt Nam (đầy đủ các bậc đào tạo). Chúc bạn học tập thuận lợi!
Công An Quân Đội là nơi có nhiều trường đại học dân lập nổi tiếng với chất lượng đào tạo tốt, được nhiều sinh viên đánh giá cao về môi trường học tập. Nếu bạn còn đang phân vân chưa chọn được ngôi trường phù hợp thì hãy xem danh sách các trường đại học Công Lập Học Viện khu vực toàn Quốc để tham khảo nhé!
Tổng hợp: Ban thông tin – truyền thông Tuyển Sinh Đại Học
Tên trường: Cao đẳng Công thương Việt Nam (Cơ sở Hà Nội)
Tên tiếng Anh: Vietnam Industrial and Commercial College
Mã trường: CDD1204
Hệ đào tạo: Cao đẳng – Trung cấp – Sơ cấp – Liên thông
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA MỘT SỐ NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP
Chuẩn đầu ra các ngành Khung đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp
Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng,Khung chương trình Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng
Khung chương trình Các nghề đào tạo hệ cao đẳng nghề
Địa chỉ: Phòng Tuyển Sinh và Truyền Thông ( Nguyễn Ngọc Vũ- Cầu Giấy – Hà Nội:
SĐT: Cô Hà: 0915.618.665
Khu đô thị mới Nghĩa Đô – Ngõ 106 Hoàng Quốc Việt- Cổ Nhuế 1 – Bắc Từ Liêm – Hà Nội.
SĐT: Mobile: 0964 928 128
Đường Lê Đức Thọ – Mỹ Đình 2 – Nam Từ Liêm – TP. Hà Nội.
SĐT: Hotline, Zalo: 033 865 3869 (Phụ trách tuyển sinh)
Email: cdncongthuongvn@gmail.com
Website: http://xettuyenhocba.vci.edu.vn/
Facebook: www.facebook.com/caodangcongthuong2018/
TT |
Các ngành đào tạo |
Các ngành đào tạo |
|
A |
Trình độ Cao đẳng |
Trình độ Cao đẳng |
|
1 |
Dược * |
17 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô* |
2 |
Điều dưỡng * |
18 |
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí |
3 |
Tiếng Trung Quốc* |
19 |
Điện tử công nghiệp * |
4 |
Tiếng Nhật Bản* |
20 |
Điện công nghiệp * |
5 |
Tiếng Hàn Quốc* |
21 |
Công nghệ thông tin * |
6 |
Phiên dịch tiếng Anh du lịch |
22 |
Công nghệ thông tin (ƯDPM) |
7 |
Tiếng Anh thương mại |
23 |
Thương mại điện tử |
8 |
Phiên dịch tiếng Anh thương mại |
24 |
Marketing thương mại |
9 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
25 |
Kỹ thuật chế biến món ăn * |
10 |
Kế toán doanh nghiệp * |
26 |
Quản trị khách sạn* |
11 |
Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ |
27 |
Quản trị nhà hàng* |
12 |
Quản trị kinh doanh |
28 |
Hướng dẫn du lịch * |
13 |
Văn thư hành chính * |
29 |
Luật: Dịch vụ pháp lý doanh nghiệp |
14 |
Văn thư – Lưu trữ |
30 |
Luật: Dịch vụ pháp lý về đất đai |
15 |
Quản trị văn phòng |
31 |
Luật: Dịch vụ pháp lý về tố tụng |
16 |
Báo chí |
||
B |
Trình độ Trung cấp |
Trình độ Trung cấp |
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7 |
Tiếng Đức |
2 |
Công nghệ thông tin |
8 |
Tiếng Trung Quốc |
3 |
Điện tử công nghiệp |
9 |
Kế toán doanh nghiệp |
4 |
Điện công nghiệp |
10 |
Kỹ thuật chế biến món ăn |
5 |
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí |
11 |
Marketing thương mại |
6 |
Công nghệ thông tin (ƯDPM) |
||
C |
Trình độ Sơ cấp |
Trình độ Sơ cấp |
|
1 |
Thiết kế tạo mẫu tóc |
7 |
Nghiệp vụ bar |
2 |
Kỹ thuật viên chăm sóc móng |
8 |
Nghiệp vụ lễ tân |
3 |
Công nghệ thông tin |
9 |
Quản trị khách sạn |
4 |
Nghiệp vụ văn thư – lưu trữ |
10 |
Nghiệp vụ buồng phòng |
5 |
Quản trị mạng máy tính |
11 |
Dịch vụ nhà hàng |
6 |
Kế toán doanh nghiệp |
12 |
Chứng chỉ Hướng dẫn du lich (Nội địa và Quốc tế) |
12 LÝ DO CHỌN CAO ĐẲNG CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM
- Tặng 1 khóa học marketing Online facebook trị giá 5triệu VNĐ.Tặng 200 suất học bổng cho sinh viên nhập học đầu tiên tại trường tính từ ngày 31/08;
- Tặng 10 Máy tính xách tay cho sinh viên có điểm đầu vào cao nhất, sinh viên nghèo vượt khó, sinh viên nhập học đầu tiên tại trường;
- Tặng 30triệu VNĐ/1 khóa học cho sinh viên học thêm các lớp tiếng: Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Trung (học các buổi tối trong tuần và T7-CN trong thời gian học tại trường) cho những học sinh nhập học trước ngày 31/08;
- Tặng khóa học võ tổng hợp MMA trị giá 6 triệu VNĐ cho học sinh nhập học trước ngày 31/08;
- Tặng áo đồng phục hoặc balo cho những học sinh nhập học trước ngày 31/08; Trong thời gian học tập sinh viên được cấp học bổng theo quy định của nhà trường (mức học bổng cao nhất lên đến 1.000.000đ/1tháng);
- Được đi thực tập, trải nghiệm thực tế tại Nước Ngoài từ 6 tháng đến 1 năm trong thời gian học tại trường và được hưởng lương cao từ 15tr đến 25 triệu/tháng đã trừ tiền ăn ở và thuế tại nước ngoài (chi phí đi chỉ mất tiền vé máy bay); Thực tập, trải nghiệm thực tế tại các tập đoàn, doanh nghiệp trong nước lương từ 4triệu đến 7 triệu/tháng.
- Được học liên thông lên Đại học cùng ngành đào tạo tại các trường Đại học danh tiếng;
- Được giới thiệu việc làm tại các doanh nghiệp trong nước hoặc xuất khẩu lao động sang các nước Đài Loan, Hàn quốc, Nhật bản, CHLB Đức, Newzeland;
- Được tặng 100% học bổng năm học thứ nhất trị giá 5 triệu đồng cho thí sinh đạt từ 25 điểm trở lên (3 môn theo tổ hợp môn A, A1, B, C, D) trong kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia hoặc có điểm tổng kết lớp 10, 11 và 12 đạt 9 điểm trở lên(nhập học trước ngày 31/08);
- Nhà trường có kí túc xá cho sinh viên ( Ưu tiên cho sinh viên nhập học trước ngày 31/08)
- Đối với khối ngành ngôn ngữ các em học 1 đến 2 năm tại trường sau đó sang Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Canada, New Zealand Du học công nhận tín chỉ.Học 1 đến 2 năm rồi về nước thi tốt nghiệp.
12.Miễn 100% học phí cả khóa học cho những học sinh đặc biệt khó khăn; Đối với học sinh mồ côi cả Cha lẫn Mẹ trong mùa dịch bệnh COVID-19 được miễn học phí 100%; Đối với học sinh mồ côi Cha hoặc Mẹ trong dịch bệnh COVID-19 được miễn học phí 50% cả khóa học;
Trang tuyển sinh cập nhật danh sách các trường đại học khu vực Miền Bắc từ Thanh Hóa là nơi tập trung nhiều trường đại học, học viện nhất cả nước. Trong đó có nhiều trường trọng điểm thuộc top đầu ở nước ta. Ở bài viết này, chúng tôi đã thống kê danh sách các trường đại học, học viện tại khu vực miền Bắc để các bạn tham khảo chọn trường.
THÔNG TIN TUYỂN SINH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC MIỀN BẮC – KHU VỰC TỈNH THÀNH PHÍA BẮC
Ghi chú: các trường Đại học được đánh dấu (*) là các trường ngoài công lập.
GTA Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội)
SKH.HD Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (cơ sở Hải Dương)
GTA.TN Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Thái Nguyên)
DDA Đại học Công nghệ Đông Á (Cơ sở Bắc Ninh)
GTA.VP Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Vĩnh Phúc)
DKK Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp (Cơ sở Hà Nội)
FPT Đại học FPT (Cơ sở Hà Nội)
DKD Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)
DLX Đại học Lao động Xã hội (Cơ sở Hà Nội)
NHB Học viện ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh)
MDA.HN Đại học Mỏ – Địa chất (Cơ sở Hà Nội)
MDA.QN Đại học Mỏ – Địa chất (Cơ sở Quảng Ninh)
DLT Đại học Lao động Xã hội (Cơ sở Sơn Tây)
DT Đại học Thái Nguyên
DTE Trường Đại học Kinh tế – Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên)
DTK Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)
DTN Trường Đại học Nông lâm (ĐH Thái Nguyên)
DTS Trường Đại học Sư phạm (ĐH Thái Nguyên)
DTY Trường Đại học Y Dược (ĐH Thái Nguyên)
DTC Trường Đại học Công nghệ TT và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên)
DTZ Trường Đại học Khoa học (ĐH Thái Nguyên)
DTF Khoa Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên)
DTQ Khoa Quốc tế (ĐH Thái Nguyên)
DTP Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội
VHD Đại học Công nghiệp Việt Hung
CCM Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội
DDM Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
VUI Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì
YDD Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
DKY Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
DBG Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
ETU Trường Đại học Hòa Bình (*)
DTA Trường Đại học Phenikaa (*)
NTU Trường Đại học Nguyễn trãi (*)
DPD Trường Đại học Phương Đông (*)
DDD Trường Đại học Đông Đô (*)
TDD Trường Đại học Thành Đô (*)
TDD Trường Đại học Đại Nam (*)
SP2 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
SKH Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
SKN Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
DFA Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh
TDH Trường Đại học Sư Phạm Thể dục Thể thao Hà Nội
TDB Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh
DVD Trường Đại học Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
DVB Trường Đại học Kinh tế Công Nghệ Thái Nguyên (*)
YHB Đại học Y Hà Nội
QHY Đại học Y Dược – Đại học Quốc gia Hà Nội
YPB Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
YTB Trường Đại học Y Dược Thái Bình
THU Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (*)
DCA Trường Đại học Chu Văn An (*)
DDA Trường Đại học Công nghệ Đông Á (*)
DHP Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (*)
DTV Trường Đại học Lương Thế Vinh (*)
UKB Trường Đại học Kinh Bắc (*)
DBH Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà (*)
DDB Trường Đại học Thành Đông (*)
DVP Trường Đại học Trưng Vương (*)
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Hà Nội
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Bắc
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Trung & Tây Nguyên
>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Nam
>> ĐH – HV Công Lập khu vực Công An & Quân Đội
Nguồn: DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC, Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 06 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Các chương trình đào tạo trình độ đại học tiếp nhận người đã tốt nghiệp trung học phổ thông; người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng.
Chương trình đào tạo đại học có thời gian tương đương 3 đến 5 năm học tập trung đối với người tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có thể học tiếp lên thạc sĩ (cao học) theo hướng chuyên môn phù hợp hoặc được nhận vào học các hướng chuyên môn khác nếu đáp ứng được điều kiện của chương trình đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có kết quả học tập xuất sắc có thể được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ (tiến sĩ khoa học) đúng hướng chuyên môn ở trình độ đại học. >> Xem thêm: Khung Cơ cấu Hệ thống Giáo dục Quốc dân Việt Nam.
Bên trên là Danh sách mã số cấp 4 của các ngành nghề đào tạo trình độ Đại học ở Việt Nam. Bạn có thể dễ dàng tra cứu mã số mình cần. Ngoài ra, để dễ dàng tra cứu hơn bạn có thể tham khảo >> Danh mục Ngành nghề Việt Nam (đầy đủ các bậc đào tạo). Chúc bạn học tập thuận lợi!
Miền Bắc là nơi có nhiều trường đại học dân lập nổi tiếng với chất lượng đào tạo tốt, được nhiều sinh viên đánh giá cao về môi trường học tập. Nếu bạn còn đang phân vân chưa chọn được ngôi trường phù hợp thì hãy xem danh sách các trường đại học dân lập khu vực Miền Bắc để tham khảo nhé!
Tuyển Sinh Đại Học Tổng Hợp
TT Mã trường Tên trường Quân đội
1 KQH / DQH Học viện Kỹ thuật Quân sự
2 YQH / DYH Học viện Quân Y
3 NQH / DNH Học viện Khoa học Quân sự
4 BPH Học viện Biên phòng
5 HEH / HFH Học viện Hậu cần
6 PKH Học viện Phòng không – Không quân
7 HQH Học viện Hải Quân
8 LCH Trường Đại học Chính trị (Trường Sĩ quan Chính trị)
9 LAH Trường Sĩ quan Lục quân 1 (ĐH Trần Quốc Tuấn)
10 LBH Trường Sĩ quan Lục quân 2 (ĐH Nguyễn Huệ)
11 PBH Trường Sĩ quan Pháo binh
12 TGH Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp
13 DCH Trường Sĩ quan Đặc công
14 HGH Trường Sĩ quan Phòng Hóa
15 SNH / ZCH Trường Sĩ quan Công binh
16 TTH / TCU Trường Sĩ quan Thông tin
17 KGH / KGC Trường Sĩ quan không quân
18 ZNH Trường Đại học Văn hóa – Nghệ thuật Quân đội
19 VPH / ZPH Trường Sĩ quan Kỹ thuật QS Vinhempich (ĐHTrần Đại Nghĩa)
20 QPH Trường Cao đẳng công nghiệp Quốc phòng
21 COT Trường Cao đẳng kỹ thuật quân sự 1
TT Mã trường Tên trường Công an
1 ANH Học viện An ninh Nhân dân (T31)
2 CSH Học viện Cảnh sát Nhân dân (T32)
3 CTB/CTN Học viện Chính trị Công an Nhân dân (T29)
4 ANS Trường Đại học An ninh nhân dân (T47)
5 CSS Trường Đại học Cảnh sát nhân dân (T48)
6 PCH / PCS Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy (T34)
7 HCB / HCN Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân (T36)
8 AD1 Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân I (T33)
9 AD2 Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân II (T37)
10 CD1 Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân I (T38)
11 CD2 Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân II (T39)
12 Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân III (T49)
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Hà Nội
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Bắc
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Trung & Tây Nguyên
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực TP. HCM
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Nam
>> ĐH – HV Công Lập khu vực Công An & Quân Đội
Nguồn: DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC, Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 06 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Các chương trình đào tạo trình độ đại học tiếp nhận người đã tốt nghiệp trung học phổ thông; người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng.
Chương trình đào tạo đại học có thời gian tương đương 3 đến 5 năm học tập trung đối với người tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có thể học tiếp lên thạc sĩ (cao học) theo hướng chuyên môn phù hợp hoặc được nhận vào học các hướng chuyên môn khác nếu đáp ứng được điều kiện của chương trình đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có kết quả học tập xuất sắc có thể được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ (tiến sĩ khoa học) đúng hướng chuyên môn ở trình độ đại học. >> Xem thêm: Khung Cơ cấu Hệ thống Giáo dục Quốc dân Việt Nam.
Bên trên là Danh sách mã số cấp 4 của các ngành nghề đào tạo trình độ Đại học ở Việt Nam. Bạn có thể dễ dàng tra cứu mã số mình cần. Ngoài ra, để dễ dàng tra cứu hơn bạn có thể tham khảo >> Danh mục Ngành nghề Việt Nam (đầy đủ các bậc đào tạo). Chúc bạn học tập thuận lợi!
TP.HCM là nơi có nhiều trường đại học dân lập nổi tiếng với chất lượng đào tạo tốt, được nhiều sinh viên đánh giá cao về môi trường học tập. Nếu bạn còn đang phân vân chưa chọn được ngôi trường phù hợp thì hãy xem danh sách các trường đại học dân lập khu vực TP.HCM để tham khảo nhé!
Tổng hợp: Ban thông tin – truyền thông Tuyển Sinh Đại Họ
TT Mã trường Tên trường Công an
1 ANH Học viện An ninh Nhân dân (T31)
2 CSH Học viện Cảnh sát Nhân dân (T32)
3 CTB/CTN Học viện Chính trị Công an Nhân dân (T29)
4 ANS Trường Đại học An ninh nhân dân (T47)
5 CSS Trường Đại học Cảnh sát nhân dân (T48)
6 PCH / PCS Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy (T34)
7 HCB / HCN Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân (T36)
8 AD1 Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân I (T33)
9 AD2 Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân II (T37)
10 CD1 Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân I (T38)
11 CD2 Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân II (T39)
12 Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân III (T49)
TT Mã trường Tên trường Quân đội
1 KQH / DQH Học viện Kỹ thuật Quân sự
2 YQH / DYH Học viện Quân Y
3 NQH / DNH Học viện Khoa học Quân sự
4 BPH Học viện Biên phòng
5 HEH / HFH Học viện Hậu cần
6 PKH Học viện Phòng không – Không quân
7 HQH Học viện Hải Quân
8 LCH Trường Đại học Chính trị (Trường Sĩ quan Chính trị)
9 LAH Trường Sĩ quan Lục quân 1 (ĐH Trần Quốc Tuấn)
10 LBH Trường Sĩ quan Lục quân 2 (ĐH Nguyễn Huệ)
11 PBH Trường Sĩ quan Pháo binh
12 TGH Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp
13 DCH Trường Sĩ quan Đặc công
14 HGH Trường Sĩ quan Phòng Hóa
15 SNH / ZCH Trường Sĩ quan Công binh
16 TTH / TCU Trường Sĩ quan Thông tin
17 KGH / KGC Trường Sĩ quan không quân
18 ZNH Trường Đại học Văn hóa – Nghệ thuật Quân đội
19 VPH / ZPH Trường Sĩ quan Kỹ thuật QS Vinhempich (ĐHTrần Đại Nghĩa)
20 QPH Trường Cao đẳng công nghiệp Quốc phòng
21 KTH Trường Cao đẳng Kỹ thuật quân sự 1
Dưới đây là thông tin tuyển sinh hệ chính quy của các Học viện, trường Đại học, trường Cao đẳng thuộc Quân đội và Công an:
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Hà Nội
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Bắc
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Trung & Tây Nguyên
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực TP. HCM
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Nam
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Công An & Quân Đội
Tổng hợp: Ban thông tin – truyền thông Tuyển Sinh Đại Học
Ghi chú: Các trường Đại học có đánh dấu (*) là các trường ngoài công lập.
NVH Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam
TGC Học viện Báo chí Tuyên truyền
HCP Học viện Chính sách và Phát triển
BVH Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
HCH Học viện Hành chính Quốc gia
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam
HAN Học viện Thanh Thiếu niên Việt Nam
LCFS Học viện Thiết kế và Thời trang London (*)
UPDATE.36 Học viện Tư pháp
HTA Học viện Tòa án
HYD Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
VAM Học viện Dân tộc
BKA Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
GTA Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
CCM Trường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội
DCN Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
VHD Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung
DKH Trường Đại học Dược Hà Nội
GHA Trường Đại học Giao thông vận tải
KCN Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
DKK Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
KHA Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
DKS Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội
KTA Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
DLX Trường Đại học Lao động Xã hội
LPH Trường Đại học Luật Hà Nội
MDA Trường Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội
MTC Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
MTH Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam
NTH Trường Đại học Ngoại thương
DNV Trường Đại học Nội vụ Hà Nội
SKD Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh
SPH Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
GNT Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội
TDH Trường Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Hà Nội
DMT Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
C01 Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
VHH Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
XDA Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
YTC Trường Đại học Y tế Công cộng
DDD Trường Đại học Đông Đô (*)
DPD Trường Đại học Phương Đông (*)
DTL Trường Đại học Thăng Long (*)
DDN Trường Đại học Đại Nam (*)
HBU Trường Đại học Hòa Bình (*)
DQK Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (*)
NTU Trường Đại học Nguyễn Trãi (*)
FBU Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội (*)
DTA Trường Đại học Phenikaa (*)
TDD Trường Đại học Thành Đô (*)
THU Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (*)
DCQ Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị (*)
QHI Trường Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội
QHT Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
QHX Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội
QHE Trường Đại học Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
QHE Trường Quản trị và Kinh doanh – ĐHQG Hà Nội
QHF Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội
QHL Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội
QHS Trường ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội
QHY Trường Đại Học Y Dược – ĐHQG Hà Nội
QHQ Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội
QHJ Trường Đại học Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Hà Nội
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Bắc
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Trung & Tây Nguyên
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực TP. HCM
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Nam
>> ĐH – HV Công Lập khu vực Công An & Quân Đội
Nguồn: DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC, Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 06 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Các chương trình đào tạo trình độ đại học tiếp nhận người đã tốt nghiệp trung học phổ thông; người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng.
Chương trình đào tạo đại học có thời gian tương đương 3 đến 5 năm học tập trung đối với người tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có thể học tiếp lên thạc sĩ (cao học) theo hướng chuyên môn phù hợp hoặc được nhận vào học các hướng chuyên môn khác nếu đáp ứng được điều kiện của chương trình đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có kết quả học tập xuất sắc có thể được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ (tiến sĩ khoa học) đúng hướng chuyên môn ở trình độ đại học. >> Xem thêm: Khung Cơ cấu Hệ thống Giáo dục Quốc dân Việt Nam.
Bên trên là Danh sách mã số cấp 4 của các ngành nghề đào tạo trình độ Đại học ở Việt Nam. Bạn có thể dễ dàng tra cứu mã số mình cần. Ngoài ra, để dễ dàng tra cứu hơn bạn có thể tham khảo >> Danh mục Ngành nghề Việt Nam (đầy đủ các bậc đào tạo). Chúc bạn học tập thuận lợi!
Miền Bắc là nơi có nhiều trường đại học dân lập nổi tiếng với chất lượng đào tạo tốt, được nhiều sinh viên đánh giá cao về môi trường học tập. Nếu bạn còn đang phân vân chưa chọn được ngôi trường phù hợp thì hãy xem danh sách các trường đại học dân lập khu vực Miền Bắc để tham khảo nhé!
Tổng hợp: Ban thông tin – truyền thông Tuyển Sinh Đại Học
TT Mã trường Tên trường Quân đội
1 KQH / DQH Học viện Kỹ thuật Quân sự
2 YQH / DYH Học viện Quân Y
3 NQH / DNH Học viện Khoa học Quân sự
4 BPH Học viện Biên phòng
5 HEH / HFH Học viện Hậu cần
6 PKH Học viện Phòng không – Không quân
7 HQH Học viện Hải Quân
8 LCH Trường Đại học Chính trị (Trường Sĩ quan Chính trị)
9 LAH Trường Sĩ quan Lục quân 1 (ĐH Trần Quốc Tuấn)
10 LBH Trường Sĩ quan Lục quân 2 (ĐH Nguyễn Huệ)
11 PBH Trường Sĩ quan Pháo binh
12 TGH Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp
13 DCH Trường Sĩ quan Đặc công
14 HGH Trường Sĩ quan Phòng Hóa
15 SNH / ZCH Trường Sĩ quan Công binh
16 TTH / TCU Trường Sĩ quan Thông tin
17 KGH / KGC Trường Sĩ quan không quân
18 ZNH Trường Đại học Văn hóa – Nghệ thuật Quân đội
19 VPH / ZPH Trường Sĩ quan Kỹ thuật QS Vinhempich (ĐHTrần Đại Nghĩa)
20 QPH Trường Cao đẳng công nghiệp Quốc phòng
21 COT Trường Cao đẳng kỹ thuật quân sự 1
22 KMA Học Viện Kỹ thuật Mật Mã
23 QP4 Trường Cao Đẳng Hậu Cần 1 (Tổng cục Hậu Cần)
24 QP5 Trường Cao Đẳng Hậu Cần 2 (Tổng cục Hậu Cần)
TT Mã trường Tên trường Công an
1 ANH Học viện An ninh Nhân dân (T31)
2 CSH Học viện Cảnh sát Nhân dân (T32)
3 CTB/CTN Học viện Chính trị Công an Nhân dân (T29)
4 ANS Trường Đại học An ninh nhân dân (T47)
5 CSS Trường Đại học Cảnh sát nhân dân (T48)
6 PCH / PCS Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy (T34)
7 HCB / HCN Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân (T36)
8 AD1 Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân I (T33)
9 AD2 Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân II (T37)
10 CD1 Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân I (T38)
11 CD2 Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân II (T39)
12 Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân III (T49)
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Hà Nội
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Bắc
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Trung & Tây Nguyên
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực TP. HCM
>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Nam
>> ĐH – HV Công Lập khu vực Công An & Quân Đội
Dưới đây là thông tin tuyển sinh hệ chính quy của các Học viện, trường Đại học, trường Cao đẳng thuộc Quân đội và Công an:
>> NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT VỀ TUYỂN SINH CÔNG AN NHÂN DÂN NĂM NAY !
Đề thi tham khảo bài thi đánh giá tuyển sinh đại học CAND năm NAY:
>> Đề tham khảo mã CA1 >> Đề tham khảo mã CA2
THÔNG TIN THAM KHẢO:
>> Điểm trúng tuyển đại học vào các trường Công an năm NAY
>> Điểm trúng tuyển đại học vào các trường Quân đội năm NAY
>> Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm NAY vào các trường Công an
>> Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm NAY vào các trường Quân đội
>> Quy định về tổ chức tuyển sinh hệ quân sự vào các trường Quân đội năm 2025
>> Những điều cần biết về tuyển sinh Công an nhân dân năm 2025
>> Phương thức tuyển sinh vào các trường Công an nhân dân năm 2025
>> Dạng thức, đề tham khảo bài thi đánh gia của Bộ Công an năm 2025
>> Hướng dẫn tuyển sinh vào CAND đối với công dân tốt nghiệp trường ngoài công an năm 2026
>> Những điều cần biết về tuyển sinh hệ quân sự vào các trường Quân đội năm 2026
>> Chỉ tiêu và phương thức tuyển sinh vào các trường CAND năm 2026
>> Quy định về đối tượng và điều kiện dự tuyển vào các trường CAND năm 202
> Dạng thức đề thi đánh giá tuyển sinh đại học chính quy CAND năm 2026
> Đề thi tham khảo bài thi đánh giá tuyển sinh đại học Công an nhân dân năm 2026








