Học viện Kỹ thuật Mật mã (trụ sở chính Hà Nội)

Tên trường: Học viện Kỹ thuật Mật mã (cơ sở phía Bắc)

Tên tiếng anh: Academy of Cryptogaphy Techniques (ACT)

Mã trường: KMA

Loại trường: Quân sự

Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học

Khung chương trình Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng

Khung chương trình Các nghề đào tạo hệ cao đẳng nghề

Danh sách các nhóm ngành đào tạo trình độ đại học

Danh sách các ngành đào tạo cấp IV trình độ Đại học Công An Quân Đội

Danh mục giáo dục Công An, Quân đội đào tạo cấp IV trình độ Thạc sĩ, Tiến sĩ

Địa chỉ: 141 đường Chiến Thắng, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội

SĐT: 0438.544.244

Email: contact@actvn.edu.vn

Website: http://actvn.edu.vn/

Facebook: www.facebook.com/hocvienkythuatmatma

Ngoài mức điểm ưu tiên theo quy chế tuyển sinh, Học viện Kỹ thuật mật mã sẽ cộng thêm điểm ưu tiên với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, mức điểm dao động 1,5 – 2,5, tăng 0,5 điểm so với năm trước.Tại cơ sở Hà Nội, học viện dành 280 chỉ tiêu cho ngành an toàn thông tin, công nghệ thông tin 140 chỉ tiêu và kỹ thuật điện tử viễn thông 140 chỉ tiêu. Với cơ sở tại TP.HCM, ngành an toàn thông tin tuyển 80 chỉ tiêu.

Như vậy, tổng chỉ tiêu năm nay là 640, tăng 80 chỉ tiêu so với năm ngoái.Ngoài xét tuyển thẳng thí sinh có giải quốc gia trở lên các môn toán, tin, vật lý, Học viện Kỹ thuật mật mã chỉ tuyển sinh phương thức duy nhất là xét kết quả thi tốt nghiệp THPT .Theo đó, thí sinh có thể xét tuyển với ba tổ hợp là A00 (toán, lý, hóa), A01 (toán, lý, tiếng Anh) và D90 (toán, khoa học tự nhiên, tiếng Anh).

Đặc biệt, ngoài mức điểm ưu tiên theo quy chế tuyển sinh, Học viện Kỹ thuật mật mã sẽ cộng thêm điểm ưu tiên với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, mức điểm dao động 1,5 – 2,5, tăng 0,5 điểm so với năm trước.

Ba mốc điểm cộng cụ thể như sau:– Thí sinh sẽ được cộng 1,5 điểm nếu có chứng chỉ IELTS từ 5.5 đến 6.0 hoặc TOEIC từ 650 đến dưới 750 hoặc TOEFL iBT từ 65 đến dưới 80.– Thí sinh được cộng 2 điểm nếu có chứng chỉ IELTS từ 6.5 đến 7.0 hoặc TOEIC từ 750 đến dưới 850 hoặc TOEFL iBT từ 80 đến dưới 95.– Thí sinh được cộng 2,5 điểm nếu chứng chỉ IELTS từ 7.5 trở lên hoặc TOEIC từ 850 trở lên hoặc TOEFL iBT từ 95 trở lên.

Đại học, Học viện thuộc Quân đội và Công an Nhân Dân

TT    Mã trường           Tên trường Công an

1    ANH              Học viện An ninh Nhân dân (T31)

2   CSH                 Học viện Cảnh sát Nhân dân (T32)

3   CTB/CTN              Học viện Chính trị Công an Nhân dân (T29)

4    ANS                  Trường Đại học An ninh nhân dân (T47)

5  CSS                    Trường Đại học Cảnh sát nhân dân (T48)

6  PCH / PCS             Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy (T34)

7  HCB / HCN             Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân (T36)

8   AD1                        Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân I (T33)

9  AD2                      Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân II (T37)

10  CD1                      Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân I (T38)

11 CD2                       Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân II (T39)

12                               Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân III (T49)             

TT      Mã trường          Tên trường Quân đội

1       KQH / DQH         Học viện Kỹ thuật Quân sự

2     YQH /  DYH          Học viện Quân Y

3     NQH / DNH          Học viện Khoa học Quân sự

4     BPH                    Học viện Biên phòng

5   HEH / HFH             Học viện Hậu cần

6    PKH                      Học viện Phòng không – Không quân

7  HQH                        Học viện Hải Quân

8 LCH                         Trường Đại học Chính trị (Trường Sĩ quan Chính trị)

9  LAH                        Trường Sĩ quan Lục quân 1 (ĐH Trần Quốc Tuấn)

10 LBH                       Trường Sĩ quan Lục quân 2 (ĐH Nguyễn Huệ)

11   PBH                     Trường Sĩ quan Pháo binh

12    TGH                    Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp

13  DCH                       Trường Sĩ quan Đặc công

14  HGH                      Trường Sĩ quan Phòng Hóa

15    SNH / ZCH          Trường Sĩ quan Công binh

16   TTH / TCU            Trường Sĩ quan Thông tin

17   KGH / KGC          Trường Sĩ quan không quân

18   ZNH                    Trường Đại học Văn hóa – Nghệ thuật Quân đội

19   VPH / ZPH         Trường Sĩ quan Kỹ thuật QS Vinhempich (ĐHTrần Đại Nghĩa)

20  QPH                   Trường Cao đẳng công nghiệp Quốc phòng

21  KTH                  Trường Cao đẳng Kỹ thuật quân sự 1

Dưới đây là thông tin tuyển sinh hệ chính quy của các Học viện, trường Đại học, trường Cao đẳng thuộc Quân đội và Công an:

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Hà Nội

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Bắc

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Trung & Tây Nguyên

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực TP. HCM

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Nam

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Công An & Quân Đội

Tổng hợp: Ban thông tin – truyền thông Tuyển Sinh Đại Học