Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Thanh Hóa

Tên trường: Cao đẳng nghề Công nghiệp Thanh Hóa

Tên tiếng anh: Thanh Hoa Vocational College of Industry

Mã trường: CDD2801

Loại trường: Công lập

Hệ đào tạo: Sơ cấp – Trung cấp – Cao đẳng -liên thông – hợp tác quốc tế

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA MỘT SỐ NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP

Chuẩn đầu ra các ngành Khung đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp

Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng,Khung chương trình Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng

Khung chương trình Các nghề đào tạo hệ cao đẳng nghề

Địa chỉ: Số 64 Đình Hương – Đông Cương – TP. Thanh Hóa

Email: Thvci@gmail.com

Website: http://thanhhoavci.edu.vn/

Facebook: www.facebook.com/thanhhoavci/

Lịch sử phát triển Trường đi vào hoạt động lần đầu tiên vào 31/8/1961, với tên gọi Trường Công nhân kỹ thuật Thanh Hóa. Từ đây, 2 trường Cơ khí nông cụ Thanh Hóa và Cơ điện nông nghiệp Thanh Hóa được thành lập vào năm 1965. Đến năm 1970, từ QĐ số 669-TCUBTH đã hợp nhất trường Trung cấp Công nghiệp vào trường Công nhân Kỹ thuật Thanh Hóa và gọi là Trường Công nhân Kỹ thuật Cơ khí Thanh Hóa. Tiếp tục năm 1987, trường Cơ khí nông nghiệp được sáp nhập vào và có tên là trường Công nhân Cơ khí Thanh Hóa. Trường mang tên Kỹ thuật Công nghiệp Thanh Hóa từ năm 1997. Sau 9 năm, vào năm 2006, Trường đã được nâng cấp lên và có tên như ngày nay.

Mục tiêu phát triển Đến năm 2025, CĐ nghề Công nghiệp Thanh Hóa là đơn vị đào tạo đạt chuẩn chất lượng cao. Cơ sở uy tín trong đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao khoa học – công nghệ và có nhiều nghề đạt tiêu chuẩn của khu vực ASEAN. Trường bồi dưỡng nguồn lực đa ngành nghề, đa cấp, gắn giáo dục với nâng cao năng lực, kỹ năng, đóng góp vào công cuộc phát triển của tỉnh và trên toàn quốc.
Đội ngũ cán bộ Cao Đẳng Nghề Công nghiệp Thanh Hóa có 202 cán bộ, viên chức với 2 Tiến sĩ, 63 Thạc sỹ, 100 người có trình độ Đại học, 22 người có trình độ Cao đẳng. Trong đó có 172 giảng viên và 30 nhân viên. Đây đều là những cán bộ được đào tạo trong môi trường chuyên nghiệp, có đủ năng lực, nghiệp vụ và được tham gia các lớp bồi dưỡng kỹ năng nghề mỗi năm. Tất cả giảng viên đều có trình độ ngoại ngữ bậc B trở lên và kỹ năng nghề bậc 4 trở lên.
Cơ sở vật chất THVCI được xây dựng trên một khuôn viên rộng rãi ngay tại TP. Thanh Hóa. Hệ thống cơ sở vật chất đầy đủ bao gồm khu giảng đường, nhà Học chính, nhà Hiệu bộ, trung tâm Thông tin – Thư viện, các Phòng Thí nghiệm thực hành, nhà Giáo dục Thể chất, nhà ăn – Căn tin. Tất cả đều được đầu tư và lắp đặt các trang thiết bị, máy móc chuyên dụng, đáp ứng đầy đủ cho quá trình giảng dạy và học tập.

Trường Cao đẳng nghề Tây Ninh

Tên trường: Cao đẳng nghề Tây Ninh

Tên tiếng Anh:Tay Ninh Vocational College

Mã trường: CDD4601

Loại trường: Công lập

Hệ đào tạo: Trung cấp – Cao đẳng – Văn bằng 2

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA MỘT SỐ NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP

Chuẩn đầu ra các ngành Khung đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp

Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng,Khung chương trình Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng

Khung chương trình Các nghề đào tạo hệ cao đẳng nghề

Địa chỉ: Số 19, đường Võ Thị Sáu, khu phố 3, phường 3, Thị xã Tây Ninh

SĐT: 066.381.5480                    Email: truongtcntayninh@yahoo.com.vn

Website: http://cdnghetayninh.edu.vn

Facebook: www.facebook.com/TruongCaoDangNgheTayNinh/

Đào tạo Sơ cấp và Đào tạo nghề thường xuyên, gồm các nghề: Tiện ren, Nguội căn bản, Hàn điện, Sửa chữa máy kéo, Lắp đặt điện, Điện dân dụng, Điện lạnh, Điện tử, Điều khiển lập trình (PLC), CNC, Sửa chữa máy tính, May công nghiệp…

Trường Cao đẳng Y tế Bình Phước

Tên tiếng Anh: Binh Phuoc Medical College

Mã trường: CDD4302

Loại trường: Công lập

Hệ đào tạo: Trung cấp – Cao đẳng – Liên thông

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA MỘT SỐ NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP

Chuẩn đầu ra các ngành Khung đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp

Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng,Khung chương trình Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng

Khung chương trình Các nghề đào tạo hệ cao đẳng nghề

Địa chỉ: Ấp 1, xã Tiến Thành, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước

SĐT: 0271.3881.109                    Email: caodangytebp@gmail.com

Website: http://caodangytebinhphuoc.edu.vn

Lịch sử phát triển Thực hiện Quyết định số 1685/QĐ-LĐTBXH ngày 11/11/2019 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về việc sáp nhập Trường Cao đẳng Sư phạm Bình Phước, Trường Cao đẳng Y tế Bình Phước vào Trường Cao đẳng nghề Bình Phước và đổi tên thành Trường Cao đẳng Bình Phước. Bên cạnh đó trường còn có cơ sở đào tạo tại xã Tiến Hưng – Đồng Xoài – Bình Phước. Đây là trường công lập, có tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản riêng. Trường có nhiệm vụ đào tạo theo 3 trình độ cao đẳng, trung cấp và sơ cấp. Bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề cho người lao động theo yêu cầu của cơ sở sản xuất – kinh doanh, dịch vụ và người lao động, nghiên cứu, ứng dụng kỹ thuật – công nghệ nâng cao chất lượng, hiệu quả đào tạo.

Mục tiêu phát triển Định hướng tương lai cho mình ngày hôm nay cùng với sự phát triển không ngừng nghỉ, trường Cao đẳng Y tế Bình Phước đang ngày càng đưa chất lượng lên hàng đầu trong việc đào tạo các Y sĩ, điều dưỡng cho Bộ Y tế Việt Nam. Bên cạnh việc chú trọng nâng cao chất lượng chuyên môn của đội ngũ cán bộ – giảng viên, đầu tư trang thiết bị tốt nhất cho giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, Nhà trường còn quan tâm tới việc cung cấp các dịch vụ đào tạo có chất lượng cao cho hàng chục ngàn sinh viên từ khắp mọi miền trong cả nước. Phấn đấu đến năm 2030, trường sẽ phát triển thành cơ sở đào tạo đa cấp, đa ngành đa lĩnh vực trong việc đào tạo dược sĩ, hộ sinh, điều dưỡng, giáo viên, chăm sóc sức khỏe,… Trường hứa hẹn trong tương lai gần sẽ trở thành trung tâm đào tạo y dược uy tín và đáng tin cậy của tỉnh và ngoài nước. 

Đội ngũ cán bộ Đội ngũ cán bộ hội tụ những giảng viên uy tín, dày dặn kinh nghiệm và nhiệt huyết trong hoạt động đào tạo chuyên ngành. Các thầy cô đều đạt trình độ Đại học trở lên, một số giảng viên đã có hàm học Thạc sĩ và Tiến sĩ.

Cơ sở vật chất Cơ sở vật chất được xây dựng với đầy đủ các phòng học, trang bị đầy đủ các thiết bị hiện đại, chuẩn hóa. Môi trường học tập hiện đại, khang trang, thuận lợi cho giáo viên giảng dạy, sinh viên học tập và nghiên cứu khoa học.

Cao đẳng nghề Bình Phước (Cơ sở Chính)

Tên trường: Cao đẳng nghề Bình Phước

Tên tiếng Anh: Binh Phuoc Vocational College

Loại trường: Công lập

Mã trường: 

Hệ đào tạo: Cao đẳng – Trung cấp – Sơ cấp

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA MỘT SỐ NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP

Chuẩn đầu ra các ngành Khung đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp

Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng,Khung chương trình Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng

Khung chương trình Các nghề đào tạo hệ cao đẳng nghề

Địa chỉ: 899, QL 14, Phường Tân Bình, TP Đồng Xoài, Bình Phước

Địa chỉ: KCN Chơn Thành, xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước

Điện thoại: 02713 881 093 Hotline: 02713 881 093

Email: info@cdbp.edu.vn     Email: caodangbp@gmail.com

Website: http://cdbp.edu.vn

 Website: http://caodangbp.edu.vn

Cao đẳng nghề Bình Phước trực thuộc UBND tỉnh Bình Phước (Trước đây là Trường đào tạo nghề tỉnh Bình Phước ).

Trường được thành lập vào năm 2003 theo quyết định số 01/2003/QĐ-UB ngày 14/01/2003 của UBND tỉnh Bình Phước, đến ngày 04/05/2007 trường được đổi tên thành Trường Trung Cấp Nghề Tôn Đức Thắng tỉnh Bình Phước theo quyết định số : 717/QĐ-UB ngày 04/05/2007 của UBND tỉnh Bình Phước, đến ngày 06/05/2015 trường được nâng cấp thành Trường Cao đẳng nghề Bình Phước theo quyết định số: 599/QĐ-LĐTBXH.Cao đẳng Bình Phước: Lựa chọn đối tác để thực hiện liên doanh, liên kết đào tạo tại Cơ sở 3 Trường Cao đẳng Bình Phước.

UBND tỉnh Bình Phước đã tổ chức Lễ công bố Quyết định của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc thành lập Trường cao đẳng Bình Phước và ra mắt ban giám hiệu nhà trường.Trường Cao đẳng Bình Phước ra đời trên cơ sở sáp nhập ba trường: Cao đẳng Sư phạm, Cao đẳng Y tế và Cao đẳng nghề Bình Phước theo Quyết định số 1685/QĐ-LĐTBXH, ngày 11/11/2019 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.

Theo Quyết định, Trường cao đẳng Bình Phước được thành lập dựa trên việc sáp nhập Trường cao đẳng Sư phạm, Trường cao đẳng Y tế vào Trường cao đẳng nghề Bình Phước.

Trường cao đẳng Bình Phước là trường công lập, với cơ cấu tổ chức bộ máy gồm 4 phòng, 5 khoa và 2 trung tâm có nhiệm vụ đào tạo theo 3 cấp trình độ: cao đẳng, trung cấp và sơ cấp nhằm bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề cho người lao động. Đồng thời trường cũng là đơn vị nghiên cứu, ứng dụng kỹ thuật – công nghệ hợp tác, liên kết để nâng cao chất lượng, hiệu quả đào tạo theo yêu cầu của cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ..

Tại buổi lễ, UBND tỉnh Bình Phước cũng công bố các quyết định bổ nhiệm Ban giám hiệu của nhà trường gồm 1 hiệu trưởng, 6 phó hiệu trưởng. Ông Lê Văn Mãi, Phó giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Phước, kiêm Hiệu trưởng, Bí thư Đảng ủy Trường cao đẳng Bình Phước.

Trường cao đẳng Bình Phước được thành lập dựa trên việc sáp nhập Trường cao đẳng Sư phạm, Trường cao đẳng Y tế vào Trường cao đẳng nghề Bình Phước.

Chuẩn đầu ra các ngành Khung đào tạo trình độ Cao Đẳng Chính Quy

Khung chương trình đào tạo một số ngành nghề trình độ Cao đẳng và Trung cấp (phân theo các nhóm ngành nghề) giúp các thí sinh hiểu rõ hơn về ngành nghề mình theo học trước khi lựa chọn ngành nghề trong mùa tuyển sinh sắp tới.TT_13_2023_BLĐTBXH-đầu ra

[Dangkytuyensinh.edu.vn] Bài viết cung cấp Danh sách các ngành nghề đào tạo cấp 4 trình độ Cao Đẳng & Trung Cấp. Nghề nghiệp là một lĩnh vực hoạt động lao động mà trong đó, nhờ được đào tạo, con người có được những tri thức, những kỹ năng để làm ra các loại sản phẩm vật chất hay tinh thần nào đó, đáp ứng được những nhu cầu của xã hội.

Ngành đào tạo là tập hợp những kiến thức, kỹ năng chuyên môn liên quan đến một lĩnh vực khoa học hay một lĩnh vực hoạt động nghề nghiệp nhất định. Bên cạnh khối kiến thức cơ bản và kiến thức cơ sở (của khối ngành, nhóm ngành), khối kiến thức ngành (gồm kiến thức chung và kiến thức chuyên sâu của ngành) trong mỗi chương trình đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp phải có khối lượng tối thiểu 15 tín chỉ không trùng với kiến thức ngành của các ngành gần trong khối ngành, nhóm ngành.

1️⃣ Mã ngành đào tạo cấp IV – trình độ Cao Đẳng & Trung Cấp được xác định như thế nào?

Mã ngành là chuỗi số liên tục gồm bảy (06) chữ số, trong đó từ trái sang phải được quy định như sau: chữ số đầu tiên quy định mã trình độ đào tạo (trung cấp, cao đẳng, đại học…); hai chữ số thứ hai và thứ ba quy định mã lĩnh vực đào tạo; hai chữ số thứ tư và thứ năm quy định mã nhóm ngành đào tạo; hai chữ số cuối quy định mã ngành đào tạo.

Ví dụ: 6140201

Giải thích nguyên tắc gán mã:

Chữ số đầu tiên: 6 là mã trình độ đào tạo Cao Đẳng => Xem thêm: Danh mục Giáo dục, Đào tạo cấp I

Chữ số thứ 2 và 3: 614 là mã lĩnh vực đào tạo Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên => Xem thêm: Danh mục Giáo dục, Đào tạo cấp II

Chữ số thứ 4 và 5: 61402 là mã nhóm ngành đào tạo Đào tạo giáo viên => Xem thêm: Danh mục Giáo dục, Đào tạo cấp III

2 chữ số cuối cùng: 01 là mã ngành đào tạo Giáo dục nghề nghiệp

Như vậy,  6140201 là mã ngành Sư phạm giáo dục nghề nghiệp

2️⃣ Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ Cao Đẳng & Trung Cấp:

Nguồn: DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP Ban hành kèm theo Thông tư số Số: 26/2020/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

Các chương trình đào tạo trình độ đại học tiếp nhận người đã tốt nghiệp trung học phổ thông; người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội; người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng.

Chương trình đào tạo Cao Đẳng có thời gian tương đương 2,5 đến 3 năm học tập trung đối với người tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có thể học tiếp lên thạc sĩ theo hướng chuyên môn phù hợp hoặc được nhận vào học các hướng chuyên môn khác nếu đáp ứng được điều kiện của chương trình đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có kết quả học tập xuất sắc có thể được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ đúng hướng chuyên môn ở trình độ đại học. >> Xem thêm: Khung Cơ cấu Hệ thống Giáo dục Quốc dân Việt Nam.

Bên trên là Danh sách mã số cấp 4 của các ngành nghề đào tạo trình độ Đại học ở Việt Nam. Bạn có thể dễ dàng tra cứu mã số mình cần. Ngoài ra, để dễ dàng tra cứu hơn bạn có thể tham khảo >> Danh mục Ngành nghề Việt Nam (đầy đủ các bậc đào tạo). Chúc bạn học tập thuận lợi!

Danh sách các trường Cao đẳng ở Miền Nam,Khu vực Miền Nam

Các trường Cao đẳng nghề khu vực miền Nam mới nhất :Chuyên trang này cung cấp thông tin tuyển sinh của các trường Cao đẳng nghề thuộc các tỉnh miền Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

  1. VÙNG ĐÔNG NAM BỘ

BÌNH PHƯỚC

– Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su

– Trường Cao đẳng Bình Phước

– Trường Cao đẳng Y tế Bình Phước

TÂY NINH

– Trường Cao đẳng nghề Tây Ninh

BÌNH DƯƠNG

– Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng An

– Trường Cao đẳng Công nghệ và Nông Lâm Nam Bộ

– Trường Cao đẳng Đường sắt – Phân hiệu phía Nam

– Trường Cao đẳng Việt Nam – Hàn Quốc Bình Dương

– Trường Cao đẳng Y tế Bình Dương

– Trường Cao đẳng Kỹ thuật Thiết bị y tế Miền Nam

– Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Singapore

– Trường Cao đẳng nghề số 22

ĐỒNG NAI

 Trường Cao đẳng nghề Cơ giới và Thủy lợi

 Trường Cao đẳng nghề số 8

– Trường Cao đẳng Công nghệ Quốc tế LILAMA-2

– Trường Cao đẳng Thống kê II

– Trường Cao đẳng Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai

– Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đồng Nai

– Trường Cao đẳng  Công nghệ cao Đồng Nai

– Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai

– Trường Cao đẳng Công nghệ và Quản trị SONADEZI

– Trường Cao đẳng Lê Quý Đôn

– Trường Cao đẳng Hòa Bình Xuân Lộc

BÀ RỊA – VŨNG TÀU

– Trường Cao đẳng Quốc tế Tuệ Đức VABIS

– Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa – Vũng Tàu

– Trường Cao đẳng Du lịch Vũng Tàu

– Trường Cao đẳng Dầu Khí

  1. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

LONG AN

– Trường Cao đẳng Công nghệ LADEC

– Trường Cao đẳng nghề Long An

TIỀN GIANG

– Trường Cao đẳng Tiền Giang

– Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ

– Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang

BẾN TRE

– Trường Cao đẳng Bến Tre

– Trường Cao đẳng Đồng Khởi

TRÀ VINH

– Trường Cao đẳng nghề Trà Vinh

– Trường Cao đẳng Y tế Trà Vinh

VĨNH LONG

– Trường Cao đẳng  Vĩnh Long

– Trường Cao đẳng nghề số 9

– Trường Cao đẳng Vĩnh Long

ĐỒNG THÁP

– Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp

– Trường Cao đẳng Cộng đồng đồng Tháp

AN GIANG

– Trường Cao đẳng nghề An Giang

– Trường Cao đẳng Y tế An Giang

KIÊN GIANG

– Trường Cao đẳng nghề Kiên Giang

– Trường Cao đẳng Kiên Giang

– Trường Cao đẳng Y tế Kiên Giang

CẦN THƠ

– Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ

– Trường Cao đẳng Du lịch Cần Thơ

– Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ

– Trường Cao đẳng Cần Thơ

– Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ

– Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Cần Thơ

– Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Cần Thơ

– Trường Cao đẳng FPT Polytechnic – Cơ sở Cần Thơ

HẬU GIANG

 Trường Cao đẳng Luật miền Nam

– Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang

SÓC TRĂNG

– Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng

 Trường Cao đẳng nghề Sóc Trăng

BẠC LIÊU

– Trường Cao đẳng nghề Bạc Liêu

– Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Bạc Liêu

– Trường Cao đẳng Y tế Bạc Liêu

CÀ MAU

– Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau

 Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Hàn Quốc Cà Mau

– Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG KHU VỰC MIỀN NAM
Để xem được thông báo tuyển sinh thí sinh và phụ huynh vui lòng click vào tên trường dưới danh sách các trường cao đẳng phía Nam để thông báo xuất hiện.

Học Viện Đại Học Công lập khu vực Miền Nam Mới Nhất

Ghi chú: Các trường Đại học có đánh dấu (*) là các trường ngoài công lập. Các Trường Đại Học Ở Miền Nam.

Các thí sinh và mọi người có thể tra cứu toàn bộ danh sách các trường Đại học phía Nam thông qua bảng thống kê các trường Đại học ở khu vực miền Nam Việt Nam dưới đây. Thí sinh hoặc mọi người có thể tìm tên các trường muốn tìm hiểu và tra cứu rất dễ dàng thông qua hệ thống bảng dễ nhìn có gắn liên kết.Muốn tra cụ thể từng trường các bạn có thể click vào tên trường mà bạn muốn tra, hệ thống sẽ đưa bạn tới bài thông báo tuyển sinh, chỉ tiêu tuyển sinh của những trường đó.Danh sách toàn bộ các trường Đại học khu vực miền Nam: các bạn có thể xem thông tin chi tiết của từng trường về thông báo tuyển sinh, chỉ tiêu tuyển sinh và các nguyện vọng xét tuyển bổ sung (nếu có).

TAG Trường Đại học An Giang

DBL Trường Đại học Bạc Liêu

TCT Trường Đại học Cần Thơ

PVU Trường Đại học Dầu khí Việt Nam

FPT.CT Đại học FPT Cần thơ (*)

DNU Trường Đại học Đồng Nai

SPD Trường Đại học Đồng Tháp

TKG Trường Đại học Kiên Giang

KCC Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

LNS Trường Đại học Lâm nghiệp (cơ sở đồng lai)

VLU Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

TDM Trường Đại học Thủ Dầu Một

TTG Trường Đại học Tiền Giang

DVT Trường Đại học Trà Vinh

MTU Trường Đại học Xây dựng Miền Tây

YCT Trường Đại học Y Dược Cần Thơ

DBV Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (*)

DBD Trường Đại học Bình Dương (*)

DCD Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai (*)

DMD Trường Đại học Công nghệ Miền Đông (*)

DCL Trường Đại học Cửu Long (*)

DLH Trường Đại học Dân lập Lạc Hồng (*)

DLA Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (*)

DKB Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương (*)

DNC Trường Đại học Nam Cần Thơ (*)

EIU Trường Đại học Quốc tế Miền Đông (*)

TTU Trường Đại học Tân Tạo (*)

DTD Trường Đại học Tây Đô (*)

VTT Trường Đại học Võ Trường Toản (*)

VGU Trường Đại học Việt – Đức

BVS Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở phía Nam)

KMA.HCM Học viện Kỹ thuật Mật mã (cơ sở phía Nam)

LNS Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

DBD Phân hiệu Đại học Bình Dương tại Cà Mau

TCT Phân hiệu Đại học Cần Thơ tại Hậu Giang

NLN Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận

QSB Phân hiệu Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh tại tỉnh Bến Tre

KTS.CT Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh (Cơ sở Cần Thơ)

TDTU Đại học Tôn Đức Thắng (cơ sở Cà Mau)

VGU  Đại học Việt – Đức (Cơ sở Bình Dương)

Danh sách các Trường Đại Học Học Viện Khu Vực Hà Nội

Danh sách các Trường Đại Học Và Học Viện Khu Vực Miền Bắc

Danh sách các Trường Đại Học Và Học Viện Tại TP Hồ Chí Minh

Danh sách các Trường Đại Học Và Học Viện Tại Miền Trung

Danh sách các Trường Đại Học Và Học Viện Tại Miền Nam

Danh sách các Trường Đại Học Và Học Viện Tại Công An nhân dân

Danh Sách Tổng Hợp Các ĐH Khối Quân Đội, Bộ Quốc Phòng

Danh sách toàn bộ các trường Đại học phía Nam, chi tiết thông tin tuyển sinh, chỉ tiêu tuyển sinh của các trường cùng tin tức xét tuyển nguyện vọng chúng tôi sẽ cập nhật chi tiết tại đây. Nhằm hỗ trợ các em học sinh phụ huynh tìm kiếm thông tin trong những kỳ tuyển sinh chúng tôi sẽ cập nhật thông tin mới nhất và liên tục tại chuyên mục này.

Danh Sách Các Đại Học, Học Viện Khu vực Miền Bắc

Trang tuyển sinh cập nhật danh sách các trường đại học khu vực Miền Bắc từ Thanh Hóa trở ra bao gồm các trường đại học tuyển sinh khối A, B, C, trường đại học Y, đại học kinh tế….những trường đại học top đầu cùng thông tin tuyển sinh 2025 của các trường đại học, các thí sinh mong muốn theo học ở các trường đại học miền bắc hãy cùng tìm hiểu thông tin của từng trường dưới đây nhé!
THÔNG TIN TUYỂN SINH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC MIỀN BẮC – KHU VỰC TỈNH THÀNH PHÍA BẮC
Ghi chú: các trường Đại học được đánh dấu (*) là các trường ngoài công lập.

GTA Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội)

SKH.HD Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (cơ sở Hải Dương)

GTA.TN Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Thái Nguyên)

DDA Đại học Công nghệ Đông Á (Cơ sở Bắc Ninh)

GTA.VP Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Vĩnh Phúc)

DKK Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp (Cơ sở Hà Nội)

FPT Đại học FPT (Cơ sở Hà Nội)

DKD Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)

DLX Đại học Lao động Xã hội (Cơ sở Hà Nội)

NHB  Học viện ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh)

MDA.HN    Đại học Mỏ – Địa chất (Cơ sở Hà Nội)

MDA.QN    Đại học Mỏ – Địa chất (Cơ sở Quảng Ninh)

DLT Đại học Lao động Xã hội (Cơ sở Sơn Tây)

NTH.HN Đại học Ngoại thương (Cơ sở Hà Nội)

NTH Đại học Ngoại thương (Cơ sở Quảng Ninh)

DT Đại học Thái Nguyên

DTE Trường Đại học Kinh tế – Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên)

DTK Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)

DTN Trường Đại học Nông lâm (ĐH Thái Nguyên)

DTS Trường Đại học Sư phạm (ĐH Thái Nguyên)

DTY Trường Đại học Y Dược (ĐH Thái Nguyên)

DTC Trường Đại học Công nghệ TT và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên)

DTZ Trường Đại học Khoa học (ĐH Thái Nguyên)

DTF Khoa Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên)

DTQ Khoa Quốc tế (ĐH Thái Nguyên)

DTP Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội

VHD Đại học Công nghiệp Việt Hung

CCM Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội

DDM Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

VUI Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì

YDD Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định

HLU Trường Đại học Hạ Long

DKT Trường Đại học Hải Dương

THP Trường Đại học Hải Phòng

HHA Trường Đại học Hàng Hải

HDT Trường Đại học Hồng Đức

DNB Trường Đại học Hoa Lư

THV Trường Đại học Hùng Vương

DKY Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

DBG Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang

SDU Trường Đại học Sao Đỏ

CMC Trường Đại học CMC (*)

ETU Trường Đại học Hòa Bình (*)

DTA Trường Đại học Phenikaa (*)

NTU Trường Đại học Nguyễn trãi (*)

DPD Trường Đại học Phương Đông (*)

DDD Trường Đại học Đông Đô (*)

TDD Trường Đại học Thành Đô (*)

TDD Trường Đại học Đại Nam (*)

SP2 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

SKH Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

SKN Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

DFA Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh

TQU Trường Đại học Tân Trào

TTB Trường Đại học Tây Bắc

DTB Trường Đại học Thái Bình

TDH Trường Đại học  Sư Phạm Thể dục Thể thao Hà Nội

TDB Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh

DVD Trường Đại học Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

DVB Trường Đại học Kinh tế Công Nghệ Thái Nguyên (*)

YHB Đại học Y Hà Nội

QHY Đại học Y Dược – Đại học Quốc gia Hà Nội

YTC Đại học Y tế Công cộng

YPB Trường Đại học Y Dược Hải Phòng

YTB Trường Đại học Y Dược Thái Bình

THU Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (*)

VIN  Trường Đại học VinUni

DCA Trường Đại học Chu Văn An (*)

DDA Trường Đại học Công nghệ Đông Á (*)

DHP Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (*)

DTV Trường Đại học Lương Thế Vinh (*)

UKB Trường Đại học Kinh Bắc (*)

DBH Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà (*)

DDB Trường Đại học Thành Đông (*)

DVP Trường Đại học Trưng Vương (*)

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Hà Nội

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Bắc

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Trung & Tây Nguyên

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực TP. HCM

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Nam

>> ĐH – HV Công Lập khu vực Công An & Quân Đội

Nguồn: DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC, Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 06 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Các chương trình đào tạo trình độ đại học tiếp nhận người đã tốt nghiệp trung học phổ thông; người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng.

Chương trình đào tạo đại học có thời gian tương đương 3 đến 5 năm học tập trung đối với người tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có thể học tiếp lên thạc sĩ (cao học) theo hướng chuyên môn phù hợp hoặc được nhận vào học các hướng chuyên môn khác nếu đáp ứng được điều kiện của chương trình đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có kết quả học tập xuất sắc có thể được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ (tiến sĩ khoa học)  đúng hướng chuyên môn ở trình độ đại học. >> Xem thêm: Khung Cơ cấu Hệ thống Giáo dục Quốc dân Việt Nam.

Bên trên là Danh sách mã số cấp 4 của các ngành nghề đào tạo trình độ Đại học ở Việt Nam. Bạn có thể dễ dàng tra cứu mã số mình cần. Ngoài ra, để dễ dàng tra cứu hơn bạn có thể tham khảo >> Danh mục Ngành nghề Việt Nam (đầy đủ các bậc đào tạo). Chúc bạn học tập thuận lợi!

Miền Bắc là nơi có nhiều trường đại học dân lập nổi tiếng với chất lượng đào tạo tốt, được nhiều sinh viên đánh giá cao về môi trường học tập. Nếu bạn còn đang phân vân chưa chọn được ngôi trường phù hợp thì hãy xem danh sách các trường đại học Công lập, Học Viện khu vực Miền Bắc để tham khảo nhé!

Tổng hợp: Ban thông tin,truyền thông Tuyển Sinh Đại Học   

Danh Sách Các Học Viện Đại Học Khu Vực Miền Bắc

Trang tuyển sinh cập nhật danh sách các trường đại học khu vực Miền Bắc từ Thanh Hóa là nơi tập trung nhiều trường đại học, học viện nhất cả nước. Trong đó có nhiều trường trọng điểm thuộc top đầu ở nước ta. Ở bài viết này, chúng tôi đã thống kê danh sách các trường đại học, học viện tại khu vực miền Bắc để các bạn tham khảo chọn trường.
THÔNG TIN TUYỂN SINH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC MIỀN BẮC – KHU VỰC TỈNH THÀNH PHÍA BẮC
Ghi chú: các trường Đại học được đánh dấu (*) là các trường ngoài công lập.

GTA Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội)

SKH.HD Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (cơ sở Hải Dương)

GTA.TN Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Thái Nguyên)

DDA Đại học Công nghệ Đông Á (Cơ sở Bắc Ninh)

GTA.VP Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Vĩnh Phúc)

DKK Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp (Cơ sở Hà Nội)

FPT Đại học FPT (Cơ sở Hà Nội)

DKD Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)

DLX Đại học Lao động Xã hội (Cơ sở Hà Nội)

NHB  Học viện ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh)

MDA.HN    Đại học Mỏ – Địa chất (Cơ sở Hà Nội)

MDA.QN    Đại học Mỏ – Địa chất (Cơ sở Quảng Ninh)

DLT Đại học Lao động Xã hội (Cơ sở Sơn Tây)

NTH.HN Đại học Ngoại thương (Cơ sở Hà Nội)

NTH Đại học Ngoại thương (Cơ sở Quảng Ninh)

DT Đại học Thái Nguyên

DTE Trường Đại học Kinh tế – Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên)

DTK Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)

DTN Trường Đại học Nông lâm (ĐH Thái Nguyên)

DTS Trường Đại học Sư phạm (ĐH Thái Nguyên)

DTY Trường Đại học Y Dược (ĐH Thái Nguyên)

DTC Trường Đại học Công nghệ TT và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên)

DTZ Trường Đại học Khoa học (ĐH Thái Nguyên)

DTF Khoa Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên)

DTQ Khoa Quốc tế (ĐH Thái Nguyên)

DTP Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội

VHD Đại học Công nghiệp Việt Hung

CCM Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội

DDM Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

VUI Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì

YDD Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định

HLU Trường Đại học Hạ Long

DKT Trường Đại học Hải Dương

THP Trường Đại học Hải Phòng

HHA Trường Đại học Hàng Hải

HDT Trường Đại học Hồng Đức

DNB Trường Đại học Hoa Lư

THV Trường Đại học Hùng Vương

DKY Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

DBG Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang

SDU Trường Đại học Sao Đỏ

CMC Trường Đại học CMC (*)

ETU Trường Đại học Hòa Bình (*)

DTA Trường Đại học Phenikaa (*)

NTU Trường Đại học Nguyễn trãi (*)

DPD Trường Đại học Phương Đông (*)

DDD Trường Đại học Đông Đô (*)

TDD Trường Đại học Thành Đô (*)

TDD Trường Đại học Đại Nam (*)

SP2 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

SKH Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

SKN Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

DFA Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh

TQU Trường Đại học Tân Trào

TTB Trường Đại học Tây Bắc

DTB Trường Đại học Thái Bình

TDH Trường Đại học  Sư Phạm Thể dục Thể thao Hà Nội

TDB Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh

DVD Trường Đại học Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

DVB Trường Đại học Kinh tế Công Nghệ Thái Nguyên (*)

YHB Đại học Y Hà Nội

QHY Đại học Y Dược – Đại học Quốc gia Hà Nội

YTC Đại học Y tế Công cộng

YPB Trường Đại học Y Dược Hải Phòng

YTB Trường Đại học Y Dược Thái Bình

THU Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (*)

VIN  Trường Đại học VinUni

DCA Trường Đại học Chu Văn An (*)

DDA Trường Đại học Công nghệ Đông Á (*)

DHP Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (*)

DTV Trường Đại học Lương Thế Vinh (*)

UKB Trường Đại học Kinh Bắc (*)

DBH Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà (*)

DDB Trường Đại học Thành Đông (*)

DVP Trường Đại học Trưng Vương (*)

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Hà Nội

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Bắc

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Trung & Tây Nguyên

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực TP. HCM

>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Nam

>> ĐH – HV Công Lập khu vực Công An & Quân Đội

Nguồn: DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC, Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 06 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Các chương trình đào tạo trình độ đại học tiếp nhận người đã tốt nghiệp trung học phổ thông; người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng.

Chương trình đào tạo đại học có thời gian tương đương 3 đến 5 năm học tập trung đối với người tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có thể học tiếp lên thạc sĩ (cao học) theo hướng chuyên môn phù hợp hoặc được nhận vào học các hướng chuyên môn khác nếu đáp ứng được điều kiện của chương trình đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có kết quả học tập xuất sắc có thể được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ (tiến sĩ khoa học)  đúng hướng chuyên môn ở trình độ đại học. >> Xem thêm: Khung Cơ cấu Hệ thống Giáo dục Quốc dân Việt Nam.

Bên trên là Danh sách mã số cấp 4 của các ngành nghề đào tạo trình độ Đại học ở Việt Nam. Bạn có thể dễ dàng tra cứu mã số mình cần. Ngoài ra, để dễ dàng tra cứu hơn bạn có thể tham khảo >> Danh mục Ngành nghề Việt Nam (đầy đủ các bậc đào tạo). Chúc bạn học tập thuận lợi!

Miền Bắc là nơi có nhiều trường đại học dân lập nổi tiếng với chất lượng đào tạo tốt, được nhiều sinh viên đánh giá cao về môi trường học tập. Nếu bạn còn đang phân vân chưa chọn được ngôi trường phù hợp thì hãy xem danh sách các trường đại học dân lập khu vực Miền Bắc để tham khảo nhé!

Tuyển Sinh Đại Học Tổng Hợp

Danh Sách Các Trường Công An, Quân Đội Trên Cả Nước Mới Nhất

  TT      Mã trường          Tên trường Quân đội

1       KQH / DQH         Học viện Kỹ thuật Quân sự

2     YQH /  DYH          Học viện Quân Y

3     NQH / DNH          Học viện Khoa học Quân sự

4     BPH                    Học viện Biên phòng

5   HEH / HFH             Học viện Hậu cần

6    PKH                      Học viện Phòng không – Không quân

7  HQH                        Học viện Hải Quân

8 LCH                         Trường Đại học Chính trị (Trường Sĩ quan Chính trị)

9  LAH                        Trường Sĩ quan Lục quân 1 (ĐH Trần Quốc Tuấn)

10 LBH                       Trường Sĩ quan Lục quân 2 (ĐH Nguyễn Huệ)

11   PBH                     Trường Sĩ quan Pháo binh

12    TGH                    Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp

13  DCH                       Trường Sĩ quan Đặc công

14  HGH                      Trường Sĩ quan Phòng Hóa

15    SNH / ZCH          Trường Sĩ quan Công binh

16   TTH / TCU            Trường Sĩ quan Thông tin

17   KGH / KGC          Trường Sĩ quan không quân

18   ZNH                    Trường Đại học Văn hóa – Nghệ thuật Quân đội

19   VPH / ZPH         Trường Sĩ quan Kỹ thuật QS Vinhempich (ĐHTrần Đại Nghĩa)

20  QPH                   Trường Cao đẳng công nghiệp Quốc phòng

21  COT                   Trường Cao đẳng kỹ thuật quân sự 1

TT    Mã trường           Tên trường Công an

1    ANH              Học viện An ninh Nhân dân (T31)

2   CSH                 Học viện Cảnh sát Nhân dân (T32)

3   CTB/CTN              Học viện Chính trị Công an Nhân dân (T29)

4    ANS                  Trường Đại học An ninh nhân dân (T47)

5  CSS                    Trường Đại học Cảnh sát nhân dân (T48)

6  PCH / PCS             Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy (T34)

7  HCB / HCN             Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân (T36)

8   AD1                        Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân I (T33)

9  AD2                      Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân II (T37)

10  CD1                      Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân I (T38)

11 CD2                       Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân II (T39)

12                               Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân III (T49)   

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Hà Nội

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Bắc

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Trung & Tây Nguyên

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực TP. HCM

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Nam

>> ĐH – HV Công Lập khu vực Công An & Quân Đội

Nguồn: DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC, Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 06 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Các chương trình đào tạo trình độ đại học tiếp nhận người đã tốt nghiệp trung học phổ thông; người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng.

Chương trình đào tạo đại học có thời gian tương đương 3 đến 5 năm học tập trung đối với người tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có thể học tiếp lên thạc sĩ (cao học) theo hướng chuyên môn phù hợp hoặc được nhận vào học các hướng chuyên môn khác nếu đáp ứng được điều kiện của chương trình đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có kết quả học tập xuất sắc có thể được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ (tiến sĩ khoa học)  đúng hướng chuyên môn ở trình độ đại học. >> Xem thêm: Khung Cơ cấu Hệ thống Giáo dục Quốc dân Việt Nam.

Bên trên là Danh sách mã số cấp 4 của các ngành nghề đào tạo trình độ Đại học ở Việt Nam. Bạn có thể dễ dàng tra cứu mã số mình cần. Ngoài ra, để dễ dàng tra cứu hơn bạn có thể tham khảo >> Danh mục Ngành nghề Việt Nam (đầy đủ các bậc đào tạo). Chúc bạn học tập thuận lợi!

TP.HCM là nơi có nhiều trường đại học dân lập nổi tiếng với chất lượng đào tạo tốt, được nhiều sinh viên đánh giá cao về môi trường học tập. Nếu bạn còn đang phân vân chưa chọn được ngôi trường phù hợp thì hãy xem danh sách các trường đại học dân lập khu vực TP.HCM để tham khảo nhé!

Tổng hợp: Ban thông tin – truyền thông Tuyển Sinh Đại Họ