Đại học, Học viện thuộc Quân đội và Công an Nhân Dân

TT    Mã trường           Tên trường Công an

1    ANH              Học viện An ninh Nhân dân (T31)

2   CSH                 Học viện Cảnh sát Nhân dân (T32)

3   CTB/CTN              Học viện Chính trị Công an Nhân dân (T29)

4    ANS                  Trường Đại học An ninh nhân dân (T47)

5  CSS                    Trường Đại học Cảnh sát nhân dân (T48)

6  PCH / PCS             Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy (T34)

7  HCB / HCN             Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân (T36)

8   AD1                        Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân I (T33)

9  AD2                      Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân II (T37)

10  CD1                      Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân I (T38)

11 CD2                       Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân II (T39)

12                               Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân III (T49)             

TT      Mã trường          Tên trường Quân đội

1       KQH / DQH         Học viện Kỹ thuật Quân sự

2     YQH /  DYH          Học viện Quân Y

3     NQH / DNH          Học viện Khoa học Quân sự

4     BPH                    Học viện Biên phòng

5   HEH / HFH             Học viện Hậu cần

6    PKH                      Học viện Phòng không – Không quân

7  HQH                        Học viện Hải Quân

8 LCH                         Trường Đại học Chính trị (Trường Sĩ quan Chính trị)

9  LAH                        Trường Sĩ quan Lục quân 1 (ĐH Trần Quốc Tuấn)

10 LBH                       Trường Sĩ quan Lục quân 2 (ĐH Nguyễn Huệ)

11   PBH                     Trường Sĩ quan Pháo binh

12    TGH                    Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp

13  DCH                       Trường Sĩ quan Đặc công

14  HGH                      Trường Sĩ quan Phòng Hóa

15    SNH / ZCH          Trường Sĩ quan Công binh

16   TTH / TCU            Trường Sĩ quan Thông tin

17   KGH / KGC          Trường Sĩ quan không quân

18   ZNH                    Trường Đại học Văn hóa – Nghệ thuật Quân đội

19   VPH / ZPH         Trường Sĩ quan Kỹ thuật QS Vinhempich (ĐHTrần Đại Nghĩa)

20  QPH                   Trường Cao đẳng công nghiệp Quốc phòng

21  KTH                  Trường Cao đẳng Kỹ thuật quân sự 1

Dưới đây là thông tin tuyển sinh hệ chính quy của các Học viện, trường Đại học, trường Cao đẳng thuộc Quân đội và Công an:

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Hà Nội

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Bắc

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Trung & Tây Nguyên

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực TP. HCM

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Nam

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Công An & Quân Đội

Tổng hợp: Ban thông tin – truyền thông Tuyển Sinh Đại Học

Các trường Đại học, Học viện khu vực Thành Phố Hà Nội

Ghi chú: Các trường Đại học có đánh dấu (*) là các trường ngoài công lập.

NVH Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam

TGC Học viện Báo chí Tuyên truyền

HCP Học viện Chính sách và Phát triển

BVH Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

HCH Học viện Hành chính Quốc gia

KMA Học viện Kỹ thuật Mật mã

NHH Học viện Ngân hàng

HQT Học viện Ngoại giao

HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam

HPN Học viện Phụ nữ Việt Nam

HVQ Học viện Quản lý Giáo dục

HTC Học viện Tài chính

HAN Học viện Thanh Thiếu niên Việt Nam

LCFS  Học viện Thiết kế và Thời trang London (*)

UPDATE.36   Học viện Tư pháp

HTA Học viện Tòa án

HYD Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam

VAM Học viện Dân tộc

BKA Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

LDA Trường Đại học Công đoàn

GTA Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

CCM Trường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội

DCN Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

VHD Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung

DKH Trường Đại học Dược Hà Nội

DDL Trường Đại học Điện lực

GHA Trường Đại học Giao thông vận tải

NHF Trường Đại học Hà Nội

KCN Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

DKK Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

KHA Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

DKS Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội

KTA Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

DLX Trường Đại học Lao động Xã hội

LNH Trường Đại học Lâm nghiệp

LPH Trường Đại học Luật Hà Nội

MDA Trường Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội

MHN Trường Đại học Mở Hà Nội

MTC Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

CMC Trường Đại học CMC(*)

MTH Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam

NTH Trường Đại học Ngoại thương

DNV Trường Đại học Nội vụ Hà Nội

SKD Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh

SPH Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

GNT Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội

TDH Trường Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Hà Nội

DMT Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

C01 Trường Đại học Thủ đô Hà Nội

TLA Trường Đại học Thủy lợi

TMA Trường Đại học Thương mại

VHH Trường Đại học Văn hóa Hà Nội

XDA Trường Đại học Xây dựng Hà Nội

YHB Trường Đại học Y Hà Nội

YTC Trường Đại học Y tế Công cộng

DDD Trường Đại học Đông Đô (*)

DPD Trường Đại học Phương Đông (*)

DTL Trường Đại học Thăng Long (*)

DDN Trường Đại học Đại Nam (*)

FPT Trường Đại học FPT (*)

HBU Trường Đại học Hòa Bình (*)

DQK Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (*)

NTU Trường Đại học Nguyễn Trãi (*)

FBU Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội (*)

DTA Trường Đại học Phenikaa (*)

TDD Trường Đại học Thành Đô (*)

THU Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (*)

DCQ Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị (*)

QH  Đại học Quốc gia Hà Nội

QHI  Trường Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội

QHT Trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội

QHX Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội

QHE Trường Đại học Kinh tế – ĐHQG Hà Nội

QHE Trường Quản trị và Kinh doanh – ĐHQG Hà Nội

QHF Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội

QHL Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội

QHS Trường ĐH Giáo dục – ĐHQG Hà Nội

QHY Trường Đại Học Y Dược – ĐHQG Hà Nội

QHQ Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội

QHJ Trường Đại học Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Hà Nội

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Bắc

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Trung & Tây Nguyên

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực TP. HCM

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Nam

>> ĐH – HV Công Lập khu vực Công An & Quân Đội

Nguồn: DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC, Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 06 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Các chương trình đào tạo trình độ đại học tiếp nhận người đã tốt nghiệp trung học phổ thông; người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng.

Chương trình đào tạo đại học có thời gian tương đương 3 đến 5 năm học tập trung đối với người tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có thể học tiếp lên thạc sĩ (cao học) theo hướng chuyên môn phù hợp hoặc được nhận vào học các hướng chuyên môn khác nếu đáp ứng được điều kiện của chương trình đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có kết quả học tập xuất sắc có thể được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ (tiến sĩ khoa học)  đúng hướng chuyên môn ở trình độ đại học. >> Xem thêm: Khung Cơ cấu Hệ thống Giáo dục Quốc dân Việt Nam.

Bên trên là Danh sách mã số cấp 4 của các ngành nghề đào tạo trình độ Đại học ở Việt Nam. Bạn có thể dễ dàng tra cứu mã số mình cần. Ngoài ra, để dễ dàng tra cứu hơn bạn có thể tham khảo >> Danh mục Ngành nghề Việt Nam (đầy đủ các bậc đào tạo). Chúc bạn học tập thuận lợi!

Miền Bắc là nơi có nhiều trường đại học dân lập nổi tiếng với chất lượng đào tạo tốt, được nhiều sinh viên đánh giá cao về môi trường học tập. Nếu bạn còn đang phân vân chưa chọn được ngôi trường phù hợp thì hãy xem danh sách các trường đại học dân lập khu vực Miền Bắc để tham khảo nhé!

Tổng hợp: Ban thông tin – truyền thông Tuyển Sinh Đại Học

 

Danh sách Đại học, Học viện thuộc Quân đội, Công An

  TT      Mã trường          Tên trường Quân đội

1       KQH / DQH         Học viện Kỹ thuật Quân sự

2     YQH /  DYH          Học viện Quân Y

3     NQH / DNH          Học viện Khoa học Quân sự

4     BPH                    Học viện Biên phòng

5   HEH / HFH             Học viện Hậu cần

6    PKH                      Học viện Phòng không – Không quân

7  HQH                        Học viện Hải Quân

8 LCH                         Trường Đại học Chính trị (Trường Sĩ quan Chính trị)

9  LAH                        Trường Sĩ quan Lục quân 1 (ĐH Trần Quốc Tuấn)

10 LBH                       Trường Sĩ quan Lục quân 2 (ĐH Nguyễn Huệ)

11   PBH                     Trường Sĩ quan Pháo binh

12    TGH                    Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp

13  DCH                       Trường Sĩ quan Đặc công

14  HGH                      Trường Sĩ quan Phòng Hóa

15    SNH / ZCH          Trường Sĩ quan Công binh

16   TTH / TCU            Trường Sĩ quan Thông tin

17   KGH / KGC          Trường Sĩ quan không quân

18   ZNH                    Trường Đại học Văn hóa – Nghệ thuật Quân đội

19   VPH / ZPH         Trường Sĩ quan Kỹ thuật QS Vinhempich (ĐHTrần Đại Nghĩa)

20  QPH                   Trường Cao đẳng công nghiệp Quốc phòng

21  COT                   Trường Cao đẳng kỹ thuật quân sự 1

22 KMA                       Học Viện Kỹ thuật Mật Mã

23 QP4                       Trường Cao Đẳng Hậu Cần  1 (Tổng cục Hậu Cần)

24 QP5                        Trường Cao Đẳng Hậu Cần  2 (Tổng cục Hậu Cần)

TT    Mã trường           Tên trường Công an

1    ANH              Học viện An ninh Nhân dân (T31)

2   CSH                 Học viện Cảnh sát Nhân dân (T32)

3   CTB/CTN              Học viện Chính trị Công an Nhân dân (T29)

4    ANS                  Trường Đại học An ninh nhân dân (T47)

5  CSS                    Trường Đại học Cảnh sát nhân dân (T48)

6  PCH / PCS             Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy (T34)

7  HCB / HCN             Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân (T36)

8   AD1                        Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân I (T33)

9  AD2                      Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân II (T37)

10  CD1                      Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân I (T38)

11 CD2                       Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân II (T39)

12                               Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân III (T49)   

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Hà Nội

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Bắc

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Trung & Tây Nguyên

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực TP. HCM

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Nam

>> ĐH – HV Công Lập khu vực Công An & Quân Đội

Dưới đây là thông tin tuyển sinh hệ chính quy của các Học viện, trường Đại học, trường Cao đẳng thuộc Quân đội và Công an:

>> NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT VỀ TUYỂN SINH CÔNG AN NHÂN DÂN NĂM NAY !

Đề thi tham khảo bài thi đánh giá tuyển sinh đại học CAND năm NAY:

>> Đề tham khảo mã CA1    >> Đề tham khảo mã CA2

THÔNG TIN THAM KHẢO:

>> Điểm trúng tuyển đại học vào các trường Công an năm NAY

>> Điểm trúng tuyển đại học vào các trường Quân đội năm NAY

>> Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm NAY vào các trường Công an

>> Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm NAY vào các trường Quân đội

>> Quy định về tổ chức tuyển sinh hệ quân sự vào các trường Quân đội năm 2025

>> Những điều cần biết về tuyển sinh Công an nhân dân năm 2025

>> Phương thức tuyển sinh vào các trường Công an nhân dân năm 2025

>> Dạng thức, đề tham khảo bài thi đánh gia của Bộ Công an năm 2025

 >> Hướng dẫn tuyển sinh vào CAND đối với công dân tốt nghiệp trường ngoài công an năm 2026

>> Những điều cần biết về tuyển sinh hệ quân sự vào các trường Quân đội năm 2026

>> Chỉ tiêu và phương thức tuyển sinh vào các trường CAND năm 2026

>> Quy định về đối tượng và điều kiện dự tuyển vào các trường CAND năm 202

> Dạng thức đề thi đánh giá tuyển sinh đại học chính quy CAND năm 2026

> Đề thi tham khảo bài thi đánh giá tuyển sinh đại học Công an nhân dân năm 2026

Tổng hợp: Ban thông tin – truyền thông Tuyển Sinh Đại Học

Các trường Học viện, Đại học thuộc Quân đội và Công an

  TT      Mã trường          Tên trường Quân đội

1       KQH / DQH         Học viện Kỹ thuật Quân sự

2     YQH /  DYH          Học viện Quân Y

3     NQH / DNH          Học viện Khoa học Quân sự

4     BPH                    Học viện Biên phòng

5   HEH / HFH             Học viện Hậu cần

6    PKH                      Học viện Phòng không – Không quân

7    KMA                      Học viện Kỹ Thuật Mật Mã

8  HQH                        Học viện Hải Quân

9 LCH                         Trường Đại học Chính trị (Trường Sĩ quan Chính trị)

10  LAH                        Trường Sĩ quan Lục quân 1 (ĐH Trần Quốc Tuấn)

11 LBH                       Trường Sĩ quan Lục quân 2 (ĐH Nguyễn Huệ)

12   PBH                     Trường Sĩ quan Pháo binh

13    TGH                    Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp

14  DCH                       Trường Sĩ quan Đặc công

15  HGH                      Trường Sĩ quan Phòng Hóa

16    SNH / ZCH          Trường Sĩ quan Công binh

17   TTH / TCU            Trường Sĩ quan Thông tin

18   KGH / KGC          Trường Sĩ quan không quân

19   ZNH                    Trường Đại học Văn hóa – Nghệ thuật Quân đội

20   VPH / ZPH         Trường Sĩ quan Kỹ thuật QS Vinhempich (ĐHTrần Đại Nghĩa)

21  QPH                   Trường Cao đẳng công nghiệp Quốc phòng

22  COT                   Trường Cao đẳng kỹ thuật quân sự 1

23   QP04          Trường Cao Đẳng Hậu Cần 1 (Tổng Cục Hậu Cần)

24    QP05        Trường Cao Đẳng Hậu Cần 2 (Tổng Cục Hậu Cần)

Cho tôi hỏi mã trường Đại học thuộc khối Quân đội và Công an? Lập hồ sơ tuyển sinh như thế nào? Mã trường Đại học thuộc khối Quân đội và Công an?.Mã trường Đại học thuộc khối Quân đội và Công an như sau

TT    Mã trường           Tên trường Công an

1    ANH              Học viện An ninh Nhân dân (T31)

2   CSH                 Học viện Cảnh sát Nhân dân (T32)

3   CTB/CTN              Học viện Chính trị Công an Nhân dân (T29)

4    ANS                  Trường Đại học An ninh nhân dân (T47)

5  CSS                    Trường Đại học Cảnh sát nhân dân (T48)

6  PCH / PCS             Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy (T34)

7  HCB / HCN             Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân (T36)

8   AD1                        Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân I (T33)

9  AD2                      Trường Cao đẳng An ninh Nhân dân II (T37)

10  CD1                      Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân I (T38)

11 CD2                       Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân II (T39)

12                               Trường Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân III (T49)   

>> NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT VỀ TUYỂN SINH CÔNG AN NHÂN DÂN NĂM

Đề thi tham khảo bài thi đánh giá tuyển sinh đại học CAND :

>> Đề tham khảo mã CA1    >> Đề tham khảo mã CA2  

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Hà Nội

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Bắc

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Trung & Tây Nguyên

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực TP. HCM

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Nam

>> ĐH – HV Công Lập khu vực Công An & Quân Đội

Tổng hợp: Ban thông tin – truyền thông Tuyển Sinh Đại Học

Các trường Đại học khu vực miền Bắc

Danh sách các trường Đại học khu vực Miền Bắc từ Thanh Hóa trở ra.Ghi chú: Các trường Đại học có đánh dấu (*) là các trường ngoài công lập

GTA Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội)

SKH.HD Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (cơ sở Hải Dương)

GTA.TN Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Thái Nguyên)

DDA Đại học Công nghệ Đông Á (Cơ sở Bắc Ninh)

GTA.VP Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Vĩnh Phúc)

DKK Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp (Cơ sở Hà Nội)

FPT Đại học FPT (Cơ sở Hà Nội)

DKD Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)

DLX Đại học Lao động Xã hội (Cơ sở Hà Nội)

NHB  Học viện ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh)

MDA.HN    Đại học Mỏ – Địa chất (Cơ sở Hà Nội)

MDA.QN    Đại học Mỏ – Địa chất (Cơ sở Quảng Ninh)

DLT Đại học Lao động Xã hội (Cơ sở Sơn Tây)

NTH.HN Đại học Ngoại thương (Cơ sở Hà Nội)

NTH Đại học Ngoại thương (Cơ sở Quảng Ninh)

ANH  Học viện An ninh nhân dân

HBT  Học viện Báo chí và Tuyên truyền

BPH   Học viện Biên phòng

CSH   Học viện Cảnh sát nhân dân

HCP   Học viện Chính sách và Phát triển

HCA  Học viện Chính trị Công an nhân dân

BVH  Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

UPDATE.35          Học viện Dân tộc

HEH  Học viện Hậu cần

NQH  Học viện Khoa học Quân sự

KQH  Học viện Kỹ thuật Quân sự

NHH  Học viện Ngân hàng

HQT  Học viện Ngoại giao

HVN  Học viện Nông nghiệp Việt Nam

PKH  Học viện Phòng không – Không quân

HPN  Học viện Phụ nữ Việt Nam

HVQ  Học viện Quản lý Giáo dục

YQH  Học viện Quân y

HTC  Học viện Tài chính

HTN  Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

LCFS Học viện Thiết kế và Thời trang London

HTA  Học viện Tòa án

UPDATE.36          Học viện Tư pháp

HYD  Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam

DKS  Đại học Kiểm sát Hà Nội

LCH  Trường Sĩ quan Chính trị

LBH  Trường Sĩ quan Pháo binh

HGH  Trường Sĩ quan Phòng hóa

TGH  Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp

DCH  Trường Sĩ quan Đặc công

LAH  Đại học Trần Quốc Tuấn (Sĩ quan Lục quân 1)

BUV  Đại học Anh quốc Việt Nam

BKA  Đại học Bách khoa Hà Nội

LDA  Đại học Công Đoàn

DKH  Đại học Dược Hà Nội

NHF  Đại học Hà Nội

KTA  Đại học Kiến trúc Hà Nội

QHI   Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội

QHT  Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội

QHX  Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG HN

QHE  Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội

QHF  Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội

SKD  Đại học Sân khấu – Điện ảnh Hà Nội

GNT  Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội

TDH  Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Hà Nội

DMT.HN     Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

DT Đại học Thái Nguyên

DTE Trường Đại học Kinh tế – Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên)

DTK Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)

DTN Trường Đại học Nông lâm (ĐH Thái Nguyên)

DTS Trường Đại học Sư phạm (ĐH Thái Nguyên)

DTY Trường Đại học Y Dược (ĐH Thái Nguyên)

DTC Trường Đại học Công nghệ TT và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên)

DTZ Trường Đại học Khoa học (ĐH Thái Nguyên)

DTF Khoa Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên)

DTQ Khoa Quốc tế (ĐH Thái Nguyên)

DTP Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai

DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội

VHD Đại học Công nghiệp Việt Hung

CCM Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội

DDM Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

VUI Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì

YDD Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định

HLU Trường Đại học Hạ Long

DKT Trường Đại học Hải Dương

THP Trường Đại học Hải Phòng

HHA Trường Đại học Hàng Hải

HDT Trường Đại học Hồng Đức

DNB Trường Đại học Hoa Lư

THV Trường Đại học Hùng Vương

DKY Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

DBG Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang

SDU Trường Đại học Sao Đỏ

CMC Trường Đại học CMC (*)

ETU Trường Đại học Hòa Bình (*)

DTA Trường Đại học Phenikaa (*)

NTU Trường Đại học Nguyễn trãi (*)

DPD Trường Đại học Phương Đông (*)

DDD Trường Đại học Đông Đô (*)

TDD Trường Đại học Thành Đô (*)

TDD Trường Đại học Đại Nam (*)

SP2 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

SKH Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

SKN Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

DFA Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh

TQU Trường Đại học Tân Trào

TTB Trường Đại học Tây Bắc

DTB Trường Đại học Thái Bình

TDH Trường Đại học  Sư Phạm Thể dục Thể thao Hà Nội

TDB Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh

DVD Trường Đại học Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

DVB Trường Đại học Kinh tế Công Nghệ Thái Nguyên (*)

YHB Đại học Y Hà Nội

QHY Đại học Y Dược – Đại học Quốc gia Hà Nội

YTC Đại học Y tế Công cộng

YPB Trường Đại học Y Dược Hải Phòng

YTB Trường Đại học Y Dược Thái Bình

THU Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (*)

VIN  Trường Đại học VinUni

DCA Trường Đại học Chu Văn An (*)

DDA Trường Đại học Công nghệ Đông Á (*)

DHP Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (*)

DTV Trường Đại học Lương Thế Vinh (*)

UKB Trường Đại học Kinh Bắc (*)

DBH Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà (*)

DDB Trường Đại học Thành Đông (*)

DVP Trường Đại học Trưng Vương (*)

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Hà Nội

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Bắc

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Trung & Tây Nguyên

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực TP. HCM

>>> ĐH – HV Công Lập khu vực Miền Nam

>> ĐH – HV Công Lập khu vực Công An & Quân Đội

Tổng hợp: Ban thông tin,truyền thông Tuyển Sinh Đại Học Ghi chú: Các trường Đại học có đánh dấu (*) là các trường ngoài công lập

Nguồn: DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC, Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 06 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Các chương trình đào tạo trình độ đại học tiếp nhận người đã tốt nghiệp trung học phổ thông; người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng.

Chương trình đào tạo đại học có thời gian tương đương 3 đến 5 năm học tập trung đối với người tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có thể học tiếp lên thạc sĩ (cao học) theo hướng chuyên môn phù hợp hoặc được nhận vào học các hướng chuyên môn khác nếu đáp ứng được điều kiện của chương trình đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có kết quả học tập xuất sắc có thể được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ (tiến sĩ khoa học)  đúng hướng chuyên môn ở trình độ đại học. >> Xem thêm: Khung Cơ cấu Hệ thống Giáo dục Quốc dân Việt Nam.

Bên trên là Danh sách mã số cấp 4 của các ngành nghề đào tạo trình độ Đại học ở Việt Nam. Bạn có thể dễ dàng tra cứu mã số mình cần. Ngoài ra, để dễ dàng tra cứu hơn bạn có thể tham khảo >> Danh mục Ngành nghề Việt Nam (đầy đủ các bậc đào tạo). Chúc bạn học tập thuận lợi!

TP.HCM là nơi có nhiều trường Học viện đại học nổi tiếng với chất lượng đào tạo tốt, được nhiều sinh viên đánh giá cao về môi trường học tập. Nếu bạn còn đang phân vân chưa chọn được ngôi trường phù hợp thì hãy xem danh sách các trường đại học học viện khu vực TP.HCM để tham khảo nhé!

Tuyển Sinh Đại Học Tổng Hợp