|
|
STT
|
Tên ngành
|
STT
|
Tên ngành
|
1
|
An toàn Thông tin
|
112
|
Kỹ thuật môi trường
|
2
|
Bản đồ học
|
113
|
Kỹ thuật nhiệt
|
3
|
Báo chí
|
114
|
Kỹ thuật phần mềm
|
4
|
Bảo dưỡng công nghiệp
|
115
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng
|
5
|
Bảo hiểm
|
116
|
Kỹ thuật sinh học
|
6
|
Bảo hộ lao động
|
117
|
Kỹ thuật tài nguyên nước
|
7
|
Bảo vệ thực vật
|
118
|
Kỹ thuật tàu thuỷ
|
8
|
Bất động sản
|
119
|
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
|
9
|
Bệnh học thủy sản
|
120
|
Kỹ thuật tuyển khoáng
|
10
|
Biên phòng
|
121
|
Kỹ thuật vật liệu
|
11
|
Chăn nuôi
|
122
|
Kỹ thuật xây dựng
|
12
|
Cơ kỹ thuật
|
123
|
Kỹ thuật xây dựng công trình biển
|
13
|
Công nghệ chế biến lâm sản
|
124
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
14
|
Công nghệ chế biến thủy sản
|
125
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ
|
15
|
Công nghệ chế tạo máy
|
126
|
Kỹ thuật y sinh
|
16
|
Công nghệ da giày
|
127
|
Lâm nghiệp (Lâm học)
|
17
|
Công nghệ dệt, may
|
128
|
Lâm nghiệp đô thị
|
18
|
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử
|
129
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
19
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
130
|
Luật
|
20
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
|
131
|
Luật kinh tế
|
21
|
Công nghệ Kỹ thuật điện tử, viễn thông
|
132
|
Luật quốc tế
|
22
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
|
133
|
Lưu trữ học
|
23
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
|
134
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
|
24
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông
|
135
|
Marketing
|
25
|
Công nghệ Kỹ thuật hóa học
|
136
|
Ngôn ngữ Anh
|
26
|
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
|
137
|
Ngôn ngữ Nhật
|
27
|
Công nghệ Kỹ thuật môi trường
|
138
|
Ngôn ngữ Pháp
|
28
|
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt
|
139
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
29
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
140
|
Nhân học
|
30
|
Công nghệ kỹ thuật trắc địa – Bản đồ
|
141
|
Nhật Bản học
|
31
|
Công nghệ Kỹ thuật vật liệu xây dựng
|
142
|
Nông học
|
32
|
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng
|
143
|
Nông nghiệp
|
33
|
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
|
144
|
Nuôi trồng thủy sản
|
34
|
Công nghệ sinh học
|
145
|
Phát triển nông thôn
|
35
|
Công nghệ sợi, dệt
|
146
|
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ
|
36
|
Công nghệ thông tin
|
147
|
Quan hệ công chúng
|
37
|
Công nghệ thực phẩm
|
148
|
Quan hệ lao động
|
38
|
Công nghệ truyền thông
|
149
|
Quan hệ quốc tế
|
39
|
Công tác thanh thiếu niên
|
150
|
Quản lý công
|
40
|
Công tác xã hội
|
151
|
Quản lý công nghiệp
|
41
|
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
|
152
|
Quản lý đất đai
|
42
|
Địa chất học
|
153
|
Quản lý dự án
|
43
|
Điều dưỡng
|
154
|
Quản lý giáo dục
|
44
|
Điều tra hình sự
|
155
|
Quản lý hoạt động bay
|
45
|
Dinh dưỡng
|
156
|
Quản lý nhà nước
|
46
|
Đô thị học
|
157
|
Quản lý nhà nước về an ninh trật tự
|
47
|
Đông Nam Á học
|
158
|
Quản lý tài nguyên rừng
|
48
|
Đông phương học
|
159
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
49
|
Du lịch
|
160
|
Quản lý thể dục thể thao
|
50
|
Dược học
|
161
|
Quản lý thông tin
|
51
|
Giáo dục Quốc phòng – An ninh
|
162
|
Quản lý thủy sản
|
52
|
Giáo dục Tiểu học
|
163
|
Quản lý văn hoá
|
53
|
Hải dương học
|
164
|
Quản lý xây dựng
|
54
|
Hàn Quốc học
|
165
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
55
|
Hậu cần quân sự
|
166
|
Quản trị khách sạn
|
56
|
Hệ thống thông tin
|
167
|
Quản trị kinh doanh
|
57
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
168
|
Quản trị Nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
58
|
Hộ sinh
|
169
|
Quản trị nhân lực
|
59
|
Hoá dược
|
170
|
Quản trị văn phòng
|
60
|
Hóa học
|
171
|
Quốc tế học
|
61
|
Kế toán
|
172
|
Quy hoạch vùng và đô thị
|
62
|
Khai thác thuỷ sản
|
173
|
Răng – Hàm – Mặt
|
63
|
Khai thác vận tải
|
174
|
Sinh học
|
64
|
Khí tượng và khí hậu học
|
175
|
Sinh học ứng dụng
|
65
|
Khoa học cây trồng
|
176
|
Sư phạm công nghệ
|
66
|
Khoa học đất
|
177
|
Sư phạm Địa lý
|
67
|
Khoa học hàng hải
|
178
|
Sư phạm Hóa học
|
68
|
Khoa học máy tính
|
179
|
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
|
69
|
Khoa học môi trường
|
180
|
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
|
70
|
Khoa học quản lý
|
181
|
Sư phạm Sinh học
|
71
|
Khoa học tính toán
|
182
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
72
|
Khoa học vật liệu
|
183
|
Sư phạm Tiếng Nga
|
73
|
Kiểm toán
|
184
|
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
|
74
|
Kiến trúc cảnh quan
|
185
|
Sư phạm Tin học
|
75
|
Kinh doanh nông nghiệp
|
186
|
Sư phạm Toán học
|
76
|
Kinh doanh quốc tế
|
187
|
Sư phạm Vật lý
|
77
|
Kinh doanh thương mại
|
188
|
Sư phạm Vật lý
|
78
|
Kinh tế
|
189
|
Tài chính – Ngân hàng
|
79
|
Kinh tế chính trị
|
190
|
Tâm lý học
|
80
|
Kinh tế công nghiệp
|
191
|
Tâm lý học giáo dục
|
81
|
Kinh tế đầu tư
|
192
|
Thiên văn học
|
82
|
Kinh tế nông nghiệp
|
193
|
Thiết kế đồ họa
|
83
|
Kinh tế phát triển
|
194
|
Thiết kế nội thất
|
84
|
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)
|
195
|
Thiết kế thời trang
|
85
|
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
|
196
|
Thống kê
|
86
|
Kinh tế vận tải
|
197
|
Thống kê Kinh tế
|
87
|
Kinh tế xây dựng
|
198
|
Thông tin – thư viện
|
88
|
Kỹ thuật cấp thoát nước
|
199
|
Thú y
|
89
|
Kỹ thuật cơ – điện tử
|
200
|
Thương mại điện tử
|
90
|
Kỹ thuật cơ khí
|
201
|
Thủy văn học
|
91
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
202
|
Toán học
|
92
|
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
|
203
|
Toán kinh tế
|
93
|
Kỹ thuật công nghiệp
|
204
|
Toán tin
|
94
|
Kỹ thuật công trình thủy
|
205
|
Toán ứng dụng
|
95
|
Kỹ thuật công trình xây dựng
|
206
|
Tôn giáo học
|
96
|
Kỹ thuật dầu khí
|
207
|
Triết học
|
97
|
Kỹ thuật địa chất
|
208
|
Trinh sát an ninh
|
98
|
Kỹ thuật địa vật lý
|
209
|
Trinh sát cảnh sát
|
99
|
Kỹ thuật điện
|
210
|
Truyền thông đa phương tiện
|
100
|
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
|
211
|
Truyền thông đại chúng
|
101
|
Kỹ thuật điện, điện tử
|
212
|
Truyền thông quốc tế
|
102
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
213
|
Vật lý học
|
103
|
Kỹ thuật hàng không
|
214
|
Vật lý kỹ thuật
|
104
|
Kỹ thuật hạt nhân
|
215
|
Vật lý nguyên tử và hạt nhân
|
105
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
|
216
|
Việt Nam học
|
106
|
Kỹ thuật hình sự
|
217
|
Xã hội học
|
107
|
Kỹ thuật hóa học
|
218
|
Xuất bản
|
108
|
Kỹ thuật in
|
219
|
Y đa khoa
|
109
|
Kỹ thuật không gian
|
220
|
Y học cổ truyền
|
110
|
Kỹ thuật máy tính
|
221
|
Y tế công cộng
|
111
|
Kỹ thuật mỏ
|
|
|