Danh sách các trường Đại học khu vực miền Trung & Tây Nguyên

Danh sách thống kê các trường đại học, học viện khu vực miền Trung được cập nhật mới nhất. Hãy click vào từng trường để xem chi tiết thông tin tuyển sinh, các ngành đào tạo, chỉ tiêu cũng như điểm chuẩn {dangkytuyensinh.edu.vn} vào các trường đại học và học viện tại khu vực miền Trung.

Dưới đây là danh sách các trường đại học, học viện khu vực Miền Trung và Tây Nguyên (từ Nghệ An trở vào). Click vào tên trường để tìm hiểu thông tin tuyển sinh hệ đào tạo chính quy.
Ghi chú:
– Tên trường xếp theo thứ tự ABC
– Các trường Đại học có đánh dấu (*) là các trường ngoài công lập

Mã trường

Tên trường

 ĐẠI HỌC HUẾ
DHT  – Trường Đại học Khoa học – ĐH Huế
DHK  – Trường Đại học Kinh tế – ĐH Huế
DHA  – Trường Đại học Luật – ĐH Huế
DHF  – Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Huế
DHN  – Trường Đại học Nghệ thuật – ĐH Huế
DHL  – Trường Đại học Nông Lâm – ĐH Huế
DHS  – Trường Đại học Sư phạm – ĐH Huế
DHY  – Trường Đại học Y Dược – ĐH Huế
DHD  – Trường Du lịch – ĐH Huế
DHC  – Khoa Giáo dục Thể chất – ĐH Huế
DHE  – Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – ĐH Huế
DHQ  – Phân hiệu ĐH Huế tại quảng Trị
 ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
DDK  – Trường Đại học Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng
VKU  – Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn
DDQ  – Trường Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng
DDF  – Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng
DDS  – Trường Đại học Sư phạm – ĐH Đà nẵng
DSK  – Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng
DDY  – Trường Đại Học  Y Dược – ĐH Đà Nẵng
DDP  – Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
DDV  – Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh – ĐH Đà Nẵng
HVA  Học viện Âm nhạc Huế
DVX  Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân (*)
IUQ  Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM – Phân hiệu Quảng Ngãi
DCV  Trường Đại học Công nghiệp Vinh (*)
DDT  Trường Đại học Duy Tân (*)
TDL  Trường Đại học Đà Lạt
DAD  Trường Đại học Đông Á (*)
HHT  Trường Đại học Hà Tĩnh
UKH  Trường Đại học Khánh Hòa
KTD  Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (*)
CEA  Trường Đại học Kinh tế Nghệ An
YDN  Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
LPH  Trường Đại học Luật Hà Nội – Phân hiệu tại Đắk Lắk
TSN  Trường Đại học Nha Trang
HCH  Phân hiệu Học viện Hành chính Quốc gia tại Quảng Nam
DPQ  Trường Đại học Phạm Văn Đồng
DPC  Trường Đại học Phan Châu Trinh (*)
DPT  Trường Đại học Phan Thiết (*)
DPX  Trường Đại học Phú Xuân (*)
DPY  Trường Đại học Phú Yên
DQB  Trường Đại học Quảng Bình
DQU  Trường Đại học Quảng Nam
DQT  Trường Đại học Quang Trung (*)
DQN  Trường Đại học Quy Nhơn
SKV  Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
DKQ  Trường Đại học Tài chính Kế toán
TTN  Trường Đại học Tây Nguyên
TBD  Trường Đại học Thái Bình Dương (*)
TTD  Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng
TDV  Trường Đại học Vinh
XDT  Trường Đại học Xây dựng Miền Trung
XDN  Trường Đại học Xây dựng Miền Trung – Phân hiệu Đà Nẵng
BMU  Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (*)
DYD  Trường Đại học Yersin Đà Lạt (*)
YKV  Trường Đại học Y khoa Vinh

Các trường Đại học ở khu vực miền Trung và Tây Nguyên Việt Nam sẽ tiếp tục tuyển sinh cho năm học {dangkytuyensinh.edu.vn}, mang đến một loạt các chương trình học đa ngành phong phú. Dưới đây là danh sách các trường.>> Giáo dục, tuyển sinh, hướng nghiệp, tư vấn tuyển sinh, học đường
Sau đây là danh sách các trường đại học miền Trung và Tây Nguyên; Click để tham khảo thông tin chi tiết về trường đại học, chỉ tiêu tuyển sinh, tỷ lệ chọi và điểm chuẩn các trường qua các năm.

Khối Ngành Đào tạo Sức Khỏe Trên Toàn Quốc

Y đa khoa là ngành đào tạo Bác sĩ đa khoa, thời gian đào tạo 6 năm, được trang bị kiến thức phòng bệnh, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ cho con người.Y đa khoa, Dược học, Sức khỏe Răng miệng, Răng hàm mặt, Kỹ thuật xét nghiệm Y học, Điều dưỡng, Kỹ thuật phục hồi chức năng.2017_769 + 770_111-2017-NĐ-CP., 

Cấp phép mã ngành đào tạo sức khỏe có phải xin ý kiến Bộ Y tế?.Vấn đề mở mã ngành đào tạo sức khỏe tại các trường đại học đa ngành cũng như chênh lệch về điểm đầu vào đã được đại biểu nêu lên tại phiên chất vấn Bộ trưởng GD-ĐT sáng 11/11 ở Quốc hội. VanBanGoc_111.chamsoccongdong

Ngành Quản lý bệnh viện,Ngành Tổ chức và quản lý y tế,Ngành Y đa khoa,Ngành Điều dưỡng,Ngành Hóa dược,Ngành Dược học,Ngành Y học cổ truyền,Ngành Y học dự phòng,Ngành Y tế công cộng,Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng,Ngành Kỹ thuật hình ảnh y học,Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học,Ngành Kỹ thuật phục hình răng,Ngành Răng – Hàm – Mặt,Ngành Dinh dưỡng,Ngành Hộ sinh.

Toàn Bộ Văn Bản >>> Thông tư 12/2024/TT-BGDĐT sửa đổi Thông tư 02/2022/TT-BGDĐT quy định điều kiện, trình tự, thủ tục mở ngành đào tạo, đình chỉ hoạt động của ngành đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành tại đây.

VĂN BẢN HƯỚNG DẪN 

 

KÝ HIỆU

 

TRÍCH YẾU NGÀY BAN HÀNH DOWNLOAD
 376/K2ĐT-ĐH  Hướng dẫn thực hiện công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu Nghị định số 111/2017/NĐ-CP ngày 5/10/2017  26/4/2018  1_CV huong dan chung

 2_CV Cong bo

 3_Phu luc

 3_PL gui

 5_CV

 376 HD ND 111

222/K2ĐT-ĐH Báo cáo rà soát, tổ chức thực hiện Nghị định 111/2017/NĐ-CP ngày 5/10/2017 của Thủ tướng CP về tổ chức đào tạo thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe 15/03/2018   cvc-2018-222-1
221/K2ĐT-ĐH báo cáo rà soát, tổ chức thực hiện Nghị định 111/2017/NĐ-CP ngày 5/10/2017 của Thủ tướng CP về tổ chức đào tạo thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe (lần 2) 15/03/2018 cvc-2018-221-1
 06/K2ĐT-ĐH báo cáo rà soát, tổ chức thực hiện Nghị định 111/2017/NĐ-CP ngày 5/10/2017 của Thủ tướng CP về tổ chức đào tạo thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe  03/01/2018  cvc-2017-06-1
 Quyết định 5126/QĐ-BYT Về việc Ban hành kế hoạch triển khai thi hành Nghị định số 111/2017/NĐ-CP ngày 5/10/2017 của Chính phủ quy định về tổ chức đào tạo thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe 10/11/2017  qdb-2017-5126-1
 Quyết định 5125/QĐ-BYT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế 10/11/2017  qdb-2017-5125-1

 

 Nghị định  111/2017/NĐ-CP Quy định về tổ chức đào tạo thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe 05/10/2017 111.signed
6346/BYT-K2ĐT Chỉ đạo thực hiện Nghị định số 111/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định về tổ chức đào tạo thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe 25/10/2018 cvb-2018-6346-UBND cac tinh_tp
6396/BYT-K2ĐT Chỉ đạo các cơ sở giáo dục có đào tạo chuyên khoa, bác sĩ nội trú thực hiện Nghị định số 111/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định về tổ chức đào tạo thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe 26/10/2018 cvb-2018-6396-CSGD DT CKI, CKII, BSNT
7897/BYT-K2ĐT Báo cáo về đào tạo, đăng ký chỉ tiêu đào tạo CKI, CKII và BSNT năm 2019 28/12/2018 cvb-2018-7897-BC va DK dao tao CK BSNT 2019-1

Mau Bao cao TS va KH TS 2019

2: Những ai đủ điều kiện để liên thông trái ngành sư phạm lên Đại Học?

+ Những người đã tốt nghiệp Trung cấp, Trung cấp nghề, Cao đẳng, 16-2024-tt-bgddtsigned-1884-đầu ra Cao đẳng nghề tất cả các chuyên ngành đều có thể đăng ký liên thông lên Đại Học các ngành Đào tạo SỨC KHỎE

+ Những người đã tốt nghiệp Đại Học các chuyên ngành khác, muốn học thêm một văn bằng thứ 2 (VB2) chuyên ngành Đào tạo SỨC KHỎE

3: Thời gian học và Hình thức đào tạo Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe không được liên kết đào tạo

Thời gian học: Học vào thứ 7 và Chủ nhật hàng tuần (Kết hợp giữa học Online và học Trực tiếp trên lớp)

+ Từ Trung Cấp lên Đại Học: 2,5 năm đến 3 năm

+ Từ Cao Đẳng lên Đại Học: 1,5 năm đến 2 năm

+ Văn bằng 2 Đại Học: 1,5 năm đến 2 năm

Hệ đào tạo: Vừa Học Vừa Làm (VHVL)

Bằng Cấp: Mẫu bằng cấp là bằng Cử Nhân, trên bằng không ghi hình thức đào tạo (Theo mẫu bằng mới của bộ GD&ĐT quy định)

4: Hồ sơ để dự tuyển Liên thông trái ngành Nhóm ngành đào tạo lĩnh vực sức khỏe: Quy định điểm sàn là cần thiết

Hồ sơ dự tuyển bao gồm các loại giấy tờ sau:

1: Hồ sơ đăng ký dự tuyển theo mẫu của nhà trường

2: Bản sao bằng tốt nghiệp TC hoặc CĐ

3: Bản sao Bảng điểm TC hoặc CĐ

4: Bản sao Căn cước công dân, Giấy khai sinh

5: 6 Ảnh 3*4 (mặt sau ghi rõ tên và ngày tháng năm sinh)

Thí sinh đã tốt nghiệp TC, CĐ tất cả các chuyên ngành đều có thể liên thông trái ngành lên Đào tạo SỨC KHỎE hệ Đại Học

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Bắt đầu từ ngày

Lịch học sẽ thông báo trực tiếp cho thí sinh.

THÔNG TIN CHI TIẾT LIÊN HỆ VĂN PHÒNG TUYỂN SINH

Hotline, Zalo: 0966 416 004 – Thầy Cường, phụ trách tuyển sinh (có thể nhắn qua Zalo)

Thí sinh liên hệ trước để được hướng dẫn và hoàn thiện hồ sơ xét tuyển, tránh đến nơi thiếu giấy tờ cần thiết phải đi lại nhiều lần.

Hướng dẫn đăng ký xét tuyển TRỰC TUYẾN: Thí sinh điền đầy đủ thông tin vào form dưới đây rồi nhấn nút ”Gửi Đăng Ký”. Nhà trường sẽ liên hệ lại với thí sinh để hướng dẫn làm thủ tục xét tuyển :

Những trường có dấu (*) bắt buộc phải nhập, Các trường văn bản phải nhập bằng tiếng Việt có dấu anh sách các trường Đại Học có chỉ tiêu liên thông hệ Chính Quy, Tại Chức (Vừa Làm Vừa Học), Từ Xa. Liên Thông từ Trung Cấp, Cao Đẳng, Cao Đẳng Nghề lên Đại Học Chính Quy, Đào tạo từ xa, Liên thông trái ngành NAY. Thông tin cập nhật nhanh nhất, chính xác nhất tại đây. Nếu bạn có thắc mắc về các quy định, thời gian, chỉ tiêu liên thông của các trường Đại Học năm NAY, hãy gọi tới Hotline hỗ trợ : 0966 416 004

Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc

Tên trường: Cao đẳng Vĩnh Phúc

Tên tiếng Anh: Vĩnh Phuc College

Mã trường: C16

Loại trường: Công lập

Hệ đào tạo: Cao đẳng – Trung cấp – Sơ cấp – Liên thông – Tại chức

Chuẩn đầu ra các ngành Khung đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp

Khung chương trình Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng

Khung chương trình Các nghề đào tạo hệ cao đẳng nghề

Khung Đào tạo tuyển sinh Liên Thông Đại học và cao đẳng, Trung Cấp Sơ Cấp

Địa chỉ: Phường Trưng Nhị, thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc

Email: cdspvinhphuc@gmail.com

Website: http://caodangvinhphuc.edu.vn

Facebook: www.facebook.com/TruongCaoDangVinhPhuc/

TT

Ngành học

Tổ hợp môn thi

dùng xét tuyển

Chỉ tiêu xét tuyển

(Dự kiến)

KQ thi THPT

học bạ THPT

I

Giáo dục Mầm non

PT1: M00 (Ngữ văn, Toán, Môn năng khiếu : Đọc diễn cảm, Hát)
PT2: Điểm trung bình cộng của điểm các bài thi Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát) và Điểm trung bình cộng lớp 12

200

770

II

Các ngành khối giáo dục nghề nghiệp

1

Tin học ứng dụng

A00; A01; A16; D90

10

20

2

Kế toán

A00; A01; A16; D90

10

20

3

Khoa học thư viện

C00; C15:C21:A12

10

20

4

Việt Nam học

C00; D01:D72:D90

10

20

5

Tiếng Anh

D01: D72:D90

10

20

6

Quản trị mạng máy tính

A00; A01; A16; D90

10

20

 7

Điều dưỡng

B00

20

50

8

Dược sỹ

B00

20

50

III

Giáo dục Mầm non
(thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp sư phạm Mầm non)

Kiến thức cơ sở; Kiến thức chuyên ngành; Năng khiếu

150

THÔNG TIN TUYỂN SINH HỆ TRUNG CẤP

 
TT

Ngành đào tạo/mã ngành

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Hình thức thi,
Xét tuyển
Điều kiện đăng ký

 
Vùng tuyển
Thời gian tuyển
Hạn nhận hồ sơ

I

Khối ngành Văn hóa nghệ thuật

1.      

Thanh nhạc (5210225)

2 năm

05

– Xét theo ĐTB các môn cả năm lớp 12 và thi năng khiếu chuyên ngành.
–  Đã tốt nghiệp THPT

-Tuyển sinh trong cả nước
-Tuyển sinh nhiều đợt trong năm.
– Nhận hồ sơ  từ 30/06/2021 đến 31/12/2021

2.      

Đàn Guitare (5210217)

05

3.      

Đàn Organ (5210224)

05

4.      

Hội họa (5210103)

05

5.      

Thư viện(5320205)

10

6.      

Nghiệp vụ lễ tân (5810203)

10

– Xét theo ĐTB các môn cả năm lớp  9.
– Đã tốt nghiệp THCS

7.      

Hướng dẫn du lịch (5810103)

10

8.      

NT múa dân gian dân tộc (5210207)

3 năm

10

– Xét theo ĐTB các môn cả năm lớp  9 và thi năng khiếu chuyên ngành
– Đã tốt nghiệp THCS

9.      

Đàn Guitare (5210217)

05

10.    

Thanh nhạc (5210225)

10

11.    

Đàn Organ (5210224)

10

12.    

Hội họa (5210103)

10

II

Khối ngành sức khỏe

13.    

Y sỹ đa khoa (5720101)

2 năm

30

– Xét tuyển điểm trung bình học tập cả năm các môn Toán, Hóa, Sinh lớp 12.
–  Đã tốt nghiệp THPT.

14.    

Y sỹ Y học cổ truyền (5720102)

2 năm

30