Đại Học – HV Dân lập khu vực Thành Phố Hồ Chí Minh

Đại  học khu vực Thành Phố Hồ Chí Minh có rất nhiều trường đại học dân lập được đông đảo sinh viên theo học bởi chất lượng đào tạo tốt, cơ sở vật chất được đầu tư hiện đại. Ngoài ra, các trường đại học công lập còn mở các chương trình liên kết với những đơn vị tuyển dụng để đảm bảo việc làm cho sinh viên khi ra trường. Nếu bạn muốn chọn được một ngôi trường phù hợp thì hãy xem danh sách trường đại học dân lập khu vực Đại Học – HV Dân lập khu vực Thành Phố Hồ Chí Minh dưới đây nhé!

DVH  Đại học Văn Hiến (*)

FPT.CT        Đại học FPT Cần thơ (*)

FPT.HCM    Đại học FPT Hồ Chí Minh (*)

DCG  Đại học Gia Định (*)

HSU  Đại học Hoa Sen (*)

DHV  Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh (*)

UEF   Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM (*)

NTT   Đại học Nguyễn Tất Thành (*)

HIU   Đại học Quốc tế Hồng Bàng (*)

EIU    Đại học Quốc tế Miền Đông (*)

TTQ   Đại học Quốc tế Sài Gòn (*)

RMU.HCM  Đại học RMIT Nam Sài Gòn (*)

TTU   Đại học Tân Tạo  (*)

DVL  Đại học Văn Lang  (*)    

DBV Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (*)

DBD Trường Đại học Bình Dương (*)

DCD Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai (*)

DMD Trường Đại học Công nghệ Miền Đông (*)

DCL Trường Đại học Cửu Long (*)

DLH Trường Đại học Dân lập Lạc Hồng (*)

DLA Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (*)

DKB Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương (*)

DNC Trường Đại học Nam Cần Thơ (*)

EIU Trường Đại học Quốc tế Miền Đông (*)

TTU Trường Đại học Tân Tạo (*)

DTD Trường Đại học Tây Đô (*)

VTT Trường Đại học Võ Trường Toản (*)

DBD Phân hiệu Đại học Bình Dương tại Cà Mau (*)

VGU  Đại học Việt – Đức (Cơ sở Bình Dương)

Nguồn: DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC, Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 06 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Các chương trình đào tạo trình độ đại học tiếp nhận người đã tốt nghiệp trung học phổ thông; người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng.

Chương trình đào tạo đại học có thời gian tương đương 3 đến 5 năm học tập trung đối với người tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có thể học tiếp lên thạc sĩ (cao học) theo hướng chuyên môn phù hợp hoặc được nhận vào học các hướng chuyên môn khác nếu đáp ứng được điều kiện của chương trình đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có kết quả học tập xuất sắc có thể được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ (tiến sĩ khoa học)  đúng hướng chuyên môn ở trình độ đại học. >> Xem thêm: Khung Cơ cấu Hệ thống Giáo dục Quốc dân Việt Nam.

Bên trên là Danh sách mã số cấp 4 của các ngành nghề đào tạo trình độ Đại học ở Việt Nam. Bạn có thể dễ dàng tra cứu mã số mình cần. Ngoài ra, để dễ dàng tra cứu hơn bạn có thể tham khảo >> Danh mục Ngành nghề Việt Nam (đầy đủ các bậc đào tạo). Chúc bạn học tập thuận lợi!

TP.HCM là nơi có nhiều trường đại học dân lập nổi tiếng với chất lượng đào tạo tốt, được nhiều sinh viên đánh giá cao về môi trường học tập. Nếu bạn còn đang phân vân chưa chọn được ngôi trường phù hợp thì hãy xem danh sách các trường đại học dân lập khu vực TP.HCM để tham khảo nhé!

Tuyển Sinh Đại Học Tổng Hợp

Đại Học – HV Xét học bạ khu vực Thành Phố Hồ Chí Minh

Phương thức xét tuyển bằng học bạ THPT ngày càng được nhiều trường đại học – học viện tại thành phố Hồ Chí Minh sử dụng trong các kỳ tuyển sinh của mình. Để giúp bạn có thể tìm ra ngôi trường phù hợp nhất cho mình, chúng tôi đã lên danh sách toàn bộ các trường đại học – học viện xét tuyển bằng học bạ để bạn có thể tham khảo.

1  QSB     Trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

2  QST      Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TPHCM

3 QSX        Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM

4 QSQ        Trường Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP.HCM

5 QSC        Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐH Quốc gia TP.HCM

6 QSK     Trường Đại học Kinh tế – Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM)

7 QSY     Khoa Y – ĐH Quốc gia TP.HCM

8 BVS      Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM)

9  HHK     Học viện Hàng không Việt Nam

10 DMS   Trường Đại học Tài chính – Marketing

11 DTT    Trường Đại học Tôn Đức Thắng

12  HUI   Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM

13  DCT    Trường Đại học Công Thương  TP.HCM

14   GSA   Trường Đại học Giao thông vận tải – {Cơ sở TP.HCM}

15   GTS   Trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM

16   KTS   Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM

17   KSA    Trường Đại học Kinh tế TP.HCM

18  DLS     Trường Đại học Lao động Xã hội (Cơ sở TP.HCM)

19  LPS     Trường Đại học Luật TP.HCM

20  MTS     Trường Đại học Mỹ thuật TP.HCM

21  NHS     Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM

22   NTS    Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở TP.HCM)

23   NVS     Nhạc viện TP.HCM

24  NLS     Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM

25  SGD     Trường Đại học Sài Gòn

26  DSD     Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh TP.HCM

27  SPK     Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

28  SPS     Trường Đại học Sư phạm TP.HCM

29  STS     Trường Đại học Sư phạm TDTT TP. HCM

30  DTM     Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCM

31  TDS     Trường Đại học Thể dục Thể thao TP.HCM

32  VHS     Trường Đại học Văn hóa TP.HCM

33  YDS     Trường Đại học Y Dược TP.HCM

34  TYS     Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

35  MBS     Trường Đại học Mở TP.HCM

36 DSG       Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn (*)

37 DHB       Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (*)

38 DHV       Trường Đại học Hùng Vương (*)

39  DKC      Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (*)

40 DNT       Trường ĐH Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (*)

41 NTT       Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (*)

42 DVH       Trường Đại học Văn Hiến (*)

43  DVL       Trường Đại học Văn Lang (*)

44  KTC      Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM (*)

45  DTH       Trường Đại học Hoa Sen (*)

46 DCG       Trường Đại học Công nghệ thông tin Gia Định (*)

47 TTQ       Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn (*)

48 VGU      Trường Đại học Việt – Đức Cơ sở TP.HCM

49 HVC      Trường Học Viện Cán Bộ TP.HCM

50 UMT      Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM (*)

51 KMA.HCM Học viện Kỹ thuật Mật mã (cơ sở phía Nam)

52 HTN-N Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (cơ sở phía Nam)

53 HVC.HCM Học viện Tư pháp (Cơ sở Thành Phố Hồ Chí Minh)

54 DNV.HCM Trường Đại học Nội vụ Hà Nội (cơ sở Tp.HCM)

55 MCA.HCM Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu (Cơ sở TP HCM)

56 NTS Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở TP.HCM)

57VGU.HCM  Trường Đại học Việt – Đức (Cơ sở TP. HCM)

58 RMU.HCM Trường Đại học RMIT Nam Sài Gòn

59 FPT.HCM Trường Đại học FPT Hồ Chí Minh

60 TLS Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở TP.HCM)

Danh sách các Trường Đại Học Học Viện Khu Vực Hà Nội

Danh sách các Trường Đại Học Và Học Viện Khu Vực Miền Bắc

Danh sách các Trường Đại Học Và Học Viện Tại TP Hồ Chí Minh

Danh sách các Trường Đại Học Và Học Viện Tại Miền Trung

Danh sách các Trường Đại Học Và Học Viện Tại Miền Nam

Danh sách các Trường Đại Học Và Học Viện Tại Công An nhân dân

Danh Sách Tổng Hợp Các ĐH Khối Quân Đội, Bộ Quốc Phòng

Tuyển Sinh Đại Học Tổng Hợp

Đại Học – HV Khu vực Thành Phố Hồ Chí Minh

Nếu bạn sống tại TP.HCM và đang băn khoăn tìm một trường đại học hay học viện để theo học thì hãy xem danh sách các trường đại học – học viện khu vực TP.HCM dưới đây để tham khảo nhé. Hãy click vào những trường bạn quan tâm để biết thêm thông tin tuyển sinh chi tiết được chúng tôi cập nhật mới nhất.

TAG Trường Đại học An Giang

DBL Trường Đại học Bạc Liêu

TCT Trường Đại học Cần Thơ

PVU Trường Đại học Dầu khí Việt Nam

DNU Trường Đại học Đồng Nai

SPD Trường Đại học Đồng Tháp

TKG Trường Đại học Kiên Giang

KCC Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

LNS Trường Đại học Lâm nghiệp (cơ sở đồng lai)

VLU Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

TDM Trường Đại học Thủ Dầu Một

TTG Trường Đại học Tiền Giang

DVT Trường Đại học Trà Vinh

MTU Trường Đại học Xây dựng Miền Tây

YCT Trường Đại học Y Dược Cần Thơ

DBV Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (*)

DBD Trường Đại học Bình Dương (*)

DCD Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai (*)

DMD Trường Đại học Công nghệ Miền Đông (*)

DCL Trường Đại học Cửu Long (*)

DLH Trường Đại học Dân lập Lạc Hồng (*)

DLA Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (*)

DKB Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương (*)

DNC Trường Đại học Nam Cần Thơ (*)

EIU Trường Đại học Quốc tế Miền Đông (*)

TTU Trường Đại học Tân Tạo (*)

DTD Trường Đại học Tây Đô (*)

VTT Trường Đại học Võ Trường Toản (*)

VGU Trường Đại học Việt – Đức

BVS Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở phía Nam)

KMA.HCM Học viện Kỹ thuật Mật mã (cơ sở phía Nam)

LNS Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

DBD Phân hiệu Đại học Bình Dương tại Cà Mau

TCT Phân hiệu Đại học Cần Thơ tại Hậu Giang

NLN Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận

QSB Phân hiệu Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh tại tỉnh Bến Tre

KTS.CT Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh (Cơ sở Cần Thơ)

TDTU Đại học Tôn Đức Thắng (cơ sở Cà Mau)

VGU  Đại học Việt – Đức (Cơ sở Bình Dương)

Danh sách các Trường Đại Học Học Viện Khu Vực Hà Nội

Danh sách các Trường Đại Học Và Học Viện Khu Vực Miền Bắc

Danh sách các Trường Đại Học Và Học Viện Tại TP Hồ Chí Minh

Danh sách các Trường Đại Học Và Học Viện Tại Miền Trung

Danh sách các Trường Đại Học Và Học Viện Tại Miền Nam

Danh sách các Trường Đại Học Và Học Viện Tại Công An nhân dân

Danh Sách Tổng Hợp Các ĐH Khối Quân Đội, Bộ Quốc Phòng

Tuyển Sinh Đại Học Tổng Hợp

Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc

Tên trường: Cao đẳng Vĩnh Phúc

Tên tiếng Anh: Vĩnh Phuc College

Mã trường: C16

Loại trường: Công lập

Hệ đào tạo: Cao đẳng – Trung cấp – Sơ cấp – Liên thông – Tại chức

Chuẩn đầu ra các ngành Khung đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp

Khung chương trình Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng

Khung chương trình Các nghề đào tạo hệ cao đẳng nghề

Khung Đào tạo tuyển sinh Liên Thông Đại học và cao đẳng, Trung Cấp Sơ Cấp

Địa chỉ: Phường Trưng Nhị, thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc

Email: cdspvinhphuc@gmail.com

Website: http://caodangvinhphuc.edu.vn

Facebook: www.facebook.com/TruongCaoDangVinhPhuc/

TT

Ngành học

Tổ hợp môn thi

dùng xét tuyển

Chỉ tiêu xét tuyển

(Dự kiến)

KQ thi THPT

học bạ THPT

I

Giáo dục Mầm non

PT1: M00 (Ngữ văn, Toán, Môn năng khiếu : Đọc diễn cảm, Hát)
PT2: Điểm trung bình cộng của điểm các bài thi Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát) và Điểm trung bình cộng lớp 12

200

770

II

Các ngành khối giáo dục nghề nghiệp

1

Tin học ứng dụng

A00; A01; A16; D90

10

20

2

Kế toán

A00; A01; A16; D90

10

20

3

Khoa học thư viện

C00; C15:C21:A12

10

20

4

Việt Nam học

C00; D01:D72:D90

10

20

5

Tiếng Anh

D01: D72:D90

10

20

6

Quản trị mạng máy tính

A00; A01; A16; D90

10

20

 7

Điều dưỡng

B00

20

50

8

Dược sỹ

B00

20

50

III

Giáo dục Mầm non
(thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp sư phạm Mầm non)

Kiến thức cơ sở; Kiến thức chuyên ngành; Năng khiếu

150

THÔNG TIN TUYỂN SINH HỆ TRUNG CẤP

 
TT

Ngành đào tạo/mã ngành

Thời gian đào tạo

Chỉ tiêu

Hình thức thi,
Xét tuyển
Điều kiện đăng ký

 
Vùng tuyển
Thời gian tuyển
Hạn nhận hồ sơ

I

Khối ngành Văn hóa nghệ thuật

1.      

Thanh nhạc (5210225)

2 năm

05

– Xét theo ĐTB các môn cả năm lớp 12 và thi năng khiếu chuyên ngành.
–  Đã tốt nghiệp THPT

-Tuyển sinh trong cả nước
-Tuyển sinh nhiều đợt trong năm.
– Nhận hồ sơ  từ 30/06/2021 đến 31/12/2021

2.      

Đàn Guitare (5210217)

05

3.      

Đàn Organ (5210224)

05

4.      

Hội họa (5210103)

05

5.      

Thư viện(5320205)

10

6.      

Nghiệp vụ lễ tân (5810203)

10

– Xét theo ĐTB các môn cả năm lớp  9.
– Đã tốt nghiệp THCS

7.      

Hướng dẫn du lịch (5810103)

10

8.      

NT múa dân gian dân tộc (5210207)

3 năm

10

– Xét theo ĐTB các môn cả năm lớp  9 và thi năng khiếu chuyên ngành
– Đã tốt nghiệp THCS

9.      

Đàn Guitare (5210217)

05

10.    

Thanh nhạc (5210225)

10

11.    

Đàn Organ (5210224)

10

12.    

Hội họa (5210103)

10

II

Khối ngành sức khỏe

13.    

Y sỹ đa khoa (5720101)

2 năm

30

– Xét tuyển điểm trung bình học tập cả năm các môn Toán, Hóa, Sinh lớp 12.
–  Đã tốt nghiệp THPT.

14.    

Y sỹ Y học cổ truyền (5720102)

2 năm

30

Trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1

Tên trường: Cao đẳng nghề Việt Xô số 1

Tên tiếng Anh: Vietnam Russia Vocational Training College No.1

Mã trường: CDT 1603

Hệ đào tạo: Cao đẳng – Trung cấp – Sơ cấp 

Chuẩn đầu ra các ngành Khung đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp

Khung chương trình Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng

Khung chương trình Các nghề đào tạo hệ cao đẳng nghề

Khung Đào tạo tuyển sinh Liên Thông Đại học và cao đẳng, Trung Cấp Sơ Cấp

Địa chỉ: 56 Phạm Văn Đồng, Xuân Hòa, Phúc Yên, Vĩnh Phúc

Email: info@vixo.edu.vn – truongvietxo@gmail.com

Website: http://vixo.edu.vn

Facebook: www.facebook.com/Truongcaodangnghevietxoso/

Ngành

Cao đẳng

Trung cấp

Sơ cấp

Công nghệ ô tô

x

x

x

Điện công nghiệp

x

x

x

Công nghệ hàn

x

x

x

Sửa chữa máy thi công xây dựng

x

x

x

Lắp đặt thiết bị cơ khí

x

x

x

Kế toán doanh nghiệp

x

x

x

Kỹ thuật sửa chữa và lắp ráp máy tính (Công nghệ thông tin)

x

x

x

Điện dân dụng

x

x

x

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

x

x

x

Cơ điện tử

x

x

x

Điện – nước

x

x

Vận hành máy thi công nền (Xúc, ủi, lu, cạp san)

x

x

Vận hành cần, cầu trục

x

x

Cắt gọt kim loại (Máy cơ, CNC)

x

x

Chế tạo khuôn mẫu

x

Hàn 3G, 6G, hàn hơi và Inox

x

Vận hành máy nâng hàng

x

Thiết kế đồ họa trên máy tính

x

Quản trị mạng máy tính

x

Đào tạo Tin học, ngoại ngữ cấp chứng chỉ

x

Vận hành máy khoan cọc nhồi

x

Vận hành máy đóng cọc

x

Vận hành máy cạp tường vây

x

Lái xe mô tô, ô tô các hạng

x

Trường Cao đẳng nghề số 2 Bộ Quốc phòng

Tên trường: Cao đẳng nghề số 3 Bộ Quốc phòng

Tên tiếng Anh: Ministry of National Defence – The Vocational College No.3

Mã trường: CDT0303

Hệ đào tạo: Cao đẳng – Trung cấp – Liên thông – Văn bằng 2

Chuẩn đầu ra các ngành Khung đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp

Khung chương trình Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng

Khung chương trình Các nghề đào tạo hệ cao đẳng nghề

Khung Đào tạo tuyển sinh Liên Thông Đại học và cao đẳng, Trung Cấp Sơ Cấp

Địa chỉ: số 248 Lê Duẩn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng

Website: www.cdns3.edu.vn

Facebook: www.facebook.com/cdns3.edu.vn/

Phiếu đăng ký học nghề (theo mẫu ); Phiếu đăng ký tải về tại đây

Lưu ý: Xem hướng dẫn làm hồ sơ đăng ký xét tuyển tại đây.

Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: http://cdns3.edu.vn/dang-ky-tuyen-sinh-truc-tuyen/

Cao đẳng nghề số 3 Bộ Quốc phòng được thành lập năm 1960, tiền thân là trường Lái xe Quân khu 3. Trải qua 60 năm xây dựng phát triển và trưởng thành, đến nay nhà trường đã đạt được nhiều thành tựu to lớn, mỗi sinh viên ra trường đảm bảo có đủ khả năng, trình độ, đáp ứng yêu cầu học nghề, dạy nghề trong tình hình mới. Hiện nay nhà trường đang dào tạo với 7 nghề trình độ cao đẳng, 14 nghề trình độ trung cấp và 10 nghề trình độ sơ cấp.

Trường Cao đẳng Công nghiệp và Thương mại

Tên trường: Cao đẳng Công nghiệp và Thương mại

Tên tiếng Anh:

Mã trường: CDT1601

Loại trường: Công lập

Hệ đào tạo: Cao đẳng – Trung cấp – Sơ cấp – Liên thông

Chuẩn đầu ra các ngành Khung đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp

Khung chương trình Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng

Khung chương trình Các nghề đào tạo hệ cao đẳng nghề

Khung Đào tạo tuyển sinh Liên Thông Đại học và cao đẳng, Trung Cấp Sơ Cấp

Địa chỉ: Số 01, phố Chùa Cấm, Trưng Nhị, Phúc Yên, Vĩnh Phúc

Email: webmaster@pci.edu.vn – tuyensinh@pci.edu.vn

Website: https://coit.edu.vn/

Facebook: www.facebook.com/toiyeuCOIT/

Đào tạo nguồn nhân lực có trình độ tay nghề, chuyên môn cao ở các bậc học sơ cấp, trung cấp và cao đẳng thuộc các lĩnh vực công nghiệp, thương mại và dịch vụ. Góp phần phát triển nhân lực đáp ứng nhu cầu công nghiệp hóa – hiện đại hóa và phát triển kinh tế – xã hội của khu vực phía Bắc và cả nước.

Mục tiêu:Trách nhiệm – Đoàn kết – Chất lượng – Hiệu quả

Phát triển Trường Cao đẳng Công nghiệp và Thương mại đến năm 2025 thành một cơ sở giáo dục nghề nghiệp chất lượng cao theo hướng chuẩn hóa, hiện đại hóa, xã hội hóa và hội nhập quốc tế, góp phần đáp ứng yêu cầu cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa của đất nước. Bảo đảm mang lại cho đội ngũ cán bộ, giáo viên của Nhà trường một môi trường thuận lợi để có thể phát huy năng lực và trí tuệ của mình cho sự nghiệp đào tạo và phát triển ngành Công Thương; tạo cho người học có được môi trường học tập khang trang, hiện đại, được trang bị những kiến thức tiên tiến và các kỹ năng cần thiết để lập thân, lập nghiệp trong nền kinh tế thị trường, định hướng xã hội chủ nghĩa. Phấn đấu đến năm 2030 trở thành cơ sở giáo dục nghề nghiệp trọng điểm ngang tầm trình độ các nước tiên tiến trong khu vực ASEAN

Giá trị cốt lõi: Trường Cao đẳng Công nghiệp và Thương mại là cơ sở đào tạo:Hướng tới người học, thấu hiểu và đáp ứng nhu cầu của người học và xã hội;

Quan tâm đến xây dựng đội ngũ giảng viên có chuyên môn tay nghề cao, năng động, có tinh thần trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp;

Khuyến khích sử dụng công nghệ một cách sáng tạo trong môi trường làm việc, giảng dạy và học tập;

Mở rộng hợp tác đào tạo, sản xuất và nghiên cứu khoa học với các doanh nghiệp, các trường trong và ngoài nước;

Tự hào và phát huy truyền thống của trường.

Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Vĩnh Phúc

Tên trường: Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Vĩnh Phúc

Tên tiếng Anh: Vinh Phuc Technical and Economic College (VTEC)

Mã trường: CKA

Loại trường: Công lập

Hệ đào tạo: Cao đẳng – Trung cấp

Chuẩn đầu ra các ngành Khung đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp

Khung chương trình Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng

Khung chương trình Các nghề đào tạo hệ cao đẳng nghề

Khung Đào tạo tuyển sinh Liên Thông Đại học và cao đẳng, Trung Cấp Sơ Cấp

Địa chỉ: Phường Hội Hợp – TP. Vĩnh Yên – Tỉnh Vĩnh Phúc

Email: caodang.cka@moet.edu.vn

Website: http://vtec.edu.vn/

Facebook: www.facebook.com/truongCDKTKTVP/

I. TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

1.

Kế toán

9.

Hàn

2.

Quản trị kinh doanh

10.

Truyền thông và mạng máy tính

3.

Kế toán doanh nghiệp

11.

Dịch vụ thú y

4.

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

12.

Chăn nuôi

5.

Điện công nghiệp

13.

Maketing thương mại

6.

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

14.

Quản trị khách sạn

7.

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

15.

Quản trị lữ hành

8.

Công nghệ kỹ thuật ô tô

16.

Kỹ thuật chế biến món ăn

II. TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP

1.

Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử

14.

Tin học văn phòng

2.

Điện công nghiệp

15.

Kỹ thuật sửa chữa & lắp ráp máy tính

3.

Điện Công nghiệp & Dân dụng

16.

Chăn nuôi gia súc, gia cầm

4.

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

17.

Thú y

5.

Cơ điện tử

18.

Kế toán doanh nghiệp

6.

Cơ khí chế tạo

19.

Maketing thương mại

7.

Công nghệ ô tô

20.

Quản lý Doanh nghiệp

8.

Hàn

21.

Quả trị hệ thống

9.

Nguội sửa chữa máy công cụ

22.

Kỹ thuật chế biến món ăn

10.

Cắt gọt kim loại

23.

Thủy lợi tổng hợp

11.

Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ khí

24.

Trắc địa -Địa hình- Địa chính

12.

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

25.

Thống kê

13.

Kế toán hành chính sự nghiệp

26.

Chăn nuôi thú y

III. TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP

1.

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

7.

Chăn nuôi gia súc, gia cầm

2.

Hàn điện

8.

Chăn nuôi thú y

3.

Tiện ren

9.

Thú y

4.

Kỹ thuật chế biến món ăn

10.

Thủy nông

5.

Kỹ thuật xây dựng

11.

Bảo vệ thực vật

6.

Kiểm soát và bảo vệ môi trường

12.

Trồng trọt và bảo vệ thực vật

Trường Cao đẳng Cơ khí Nông nghiệp

Tên trường: Cao đẳng Cơ khí Nông nghiệp

Tên tiếng Anh: Vocational College of Agricultural Mechanics

Mã trường: CDT1602

Loại trường: Công lập

Hệ đào tạo: Cao đẳng – Trung cấp – Sơ cấp

Chuẩn đầu ra các ngành Khung đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp

Khung chương trình Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng

Khung chương trình Các nghề đào tạo hệ cao đẳng nghề

Khung Đào tạo tuyển sinh Liên Thông Đại học và cao đẳng, Trung Cấp Sơ Cấp

Địa chỉ: Xã Tam Hợp – huyện Bình Xuyên – tỉnh Vĩnh Phúc

Email: webmaster@cknn.edu.vn

Website: http://www.cam.edu.vn/

Facebook: www.facebook.com/CAM.EDU.VN/

STT Tên ngành Hệ Đào tạo
1 Công nghệ ô tô Cao đẳng
2 Công nghệ hàn Cao đẳng
3 Cắt gọt kim loại Cao đẳng
4 Điện công nghiệp Cao đẳng
5 Điện tử công nghiệp Cao đẳng
6 Quản trị mạng máy tính Cao đẳng
7 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí Cao đẳng
8 Kỹ thuật máy nông nghiệp Trung cấp
9 Vận hành máy thi công nền Trung cấp
10 Xếp dỡ cơ giới tổng hợp Trung cấp
11 Logistic Sơ cấp
12 Vẽ và thiết kế trên máy tính Sơ cấp
13 Điện dân dụng Sơ cấp
14 Kỹ thuật lắp đặt điện & điều khiển trong công nghiệp Sơ cấp
15 Điện tử dân dụng Sơ cấp
16 Công nghệ thông tin Sơ cấp
17 Cơ điện tử Sơ cấp
18 Kỹ thuật sửa chữa và lắp ráp máy tính Sơ cấp
19 Tin học văn phòng Sơ cấp
20 Kế toán doanh nghiệp Sơ cấp
21 Quản lý và bán hàng siêu thị Sơ cấp
22 Đào tạo lái xe ô tô Sơ cấp
23 Đào tạo chứng chỉ Sư phạm dạy nghề Sơ cấp
24 Đào tạo bồi dưỡng giáo viên GDNN Sơ cấp

 

 

Trường Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc

Tên trường: Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc

Tên tiếng Anh: Vinh Phuc Vocational College (VPVC)

Mã trường: CDD1601

Hệ đào tạo: Cao đẳng – Trung cấp – Sơ cấp – Liên thông

Chuẩn đầu ra các ngành Khung đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp

Khung chương trình Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng

Khung chương trình Các nghề đào tạo hệ cao đẳng nghề

Khung Đào tạo tuyển sinh Liên Thông Đại học và cao đẳng, Trung Cấp Sơ Cấp

Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, KHC15, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc

Email: cdnvp@vinhphuc.edu.vn

Website: http://vpvc.edu.vn

Facebook: https://www.facebook.com/Truongcdnghevinhphuc/

TT

Tên ngành nghề đào tạo

Mã ngành

1

Cắt gọt kim loại

6520121

2

Công nghệ hàn

6520123

3

Công nghệ cơ khí, sưởi ấm và điều hòa không khí

6510315

4

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

6520205

5

Điện công nghiệp

6520227

6

Cơ điện tử

6520263

7

Điện tử công nghiệp

6520227

8

Kế toán doanh nghiệp

6340302

9

Thương mại điện tử

6340122

10

Kỹ thuật xây dựng

6580201

11

May thời trang

6540204

12

Công nghệ thông tin(Ứng dụng phần mềm)

6480202

13

Khoa học máy tính

6480101

14

Quản trị mạng máy tính

6480209

15

Công nghệ ô tô

6510216

Hệ Sơ cấp và đào tạo thường xuyên: Nhà trường liên tục tuyển sinh các nghề: Công tác xã hội; May công nghiệp;Tin học văn phòng; Cắt gọt kim loại; Hàn; Kỹ thuật máy lạnh & Điều hòa không khí; Kế toán; Điện dân dụng; Điện tử dân dụng; Cấp, thoát nước; Cốt thép xây dựng; Bê tông… và các ngành nghề khác theo nhu cầu của xã hội.