Đăng ký tuyển sinh lớp 10 THPT tại TP.HCM

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2024 – 2025

Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT năm học 2024 – 2025

Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 chuyên năm học 2024 – 2025

Hướng dẫn tuyển sinh lớp 10 THPT chuyên năm học 2024 – 2025

Hướng dẫn tuyển thẳng vào lớp 10 THPT năm học 2024 – 2025

Hướng dẫn đăng ký thi tuyển sinh lớp 10 THPT công lập năm học 2024 – 2025

Danh sách các trường tuyển sinh lớp 10 năm học 2024 – 2025

NĂM HỌC 2023 – 2024

– Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT năm học 2023 – 2024

– Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 chuyên năm học 2023 – 2024

– Chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 công lập năm học 2023 – 2024

– Hướng dẫn tổ chức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2023 – 2024

– Kế hoạch tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2023 – 2024 tại TPHCM

 NĂM HỌC 2022 – 2023

– Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT năm học 2022 – 2023

– Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 chuyên năm học 2022-2023

– Chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 công lập năm học 2022 – 2023

– Tuyển sinh vào lớp 10 chuyên năm học 2022 – 2023

– Kế hoạch tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2022 – 2023 tại TPHCM

 NĂM HỌC 2021 – 2022

– Quyết định điều chỉnh thời gian và phương án tuyển sinh năm học 2021 – 2022

– Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT năm học 2021 – 2022

– Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 chuyên năm học 2021 – 2022

– Chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2021 – 2022

– Thông báo tuyển sinh vào lớp 10 Trường PTNK năm học 2021 – 2022

– Thông báo tuyển sinh vào lớp 10 tích hợp năm học 2021 – 2022

– Thông báo tuyển sinh vào lớp 10 chuyên năm học 2021 – 2022

– Hướng dẫn thi tuyển vào lớp 10 THPT năm học 2021 – 2022

 NĂM HỌC 2020 – 2021

– Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT năm học 2020 – 2021

– Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 chuyên năm học 2020 – 2021

– Chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2020 – 2021

– Thông báo tuyển sinh vào lớp 10 Trường PTNK năm học 2020 – 2021

– Thông báo tuyển sinh vào lớp 10 tích hợp năm học 2020 – 2021

– Thông báo tuyển sinh vào lớp 10 chuyên năm học 2020 – 2021

– Hướng dẫn thi tuyển vào lớp 10 THPT năm học 2020 – 2021

– Thông báo tuyển thẳng vào lớp 10 THPT năm học 2020 – 2021

– Hướng dẫn tuyển sinh lớp 10 trường ngoài công lập năm học 2020 – 2021

* Danh sách các trường quốc tế và các trường thí điểm dạy bổ sung chương trình nước ngoài tại TP. Hồ Chí Minh (tính đến tháng 8/2019)

 NĂM HỌC 2019 – 2020

– Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2019 – 2020

– Điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên và tích hợp năm học 2019 – 2020

– Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 trường PTNK năm học 2019 – 2020

– Chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2019 – 2020

– Hướng dẫn tuyển sinh vào lớp 10 chuyên năm học 2019 – 2020

– Thông báo tuyển sinh vào lớp 10 tích hợp năm học 2019 – 2020

– Thông báo tuyển thẳng vào lớp 10 THPT năm học 2019 – 2020

– Thông báo tuyển sinh lớp 10 trường PTNK – ĐHQG TPHCM năm học 2019 – 2020

 NĂM HỌC 2018 – 2019

– Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2018 – 2019

– Điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên năm học 2018 – 2019

– Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 trường PTNK năm học 2018 – 2019

– Chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2018 – 2019

– Những diều cần biết về tuyên sinh lớp 10 THPT năm học 2018 – 2019

– Hướng dẫn tuyển sinh vào lớp 10 chuyên năm học 2018 – 2019

– Hướng dẫn tuyển sinh vào lớp 10 chuyên trường Nguyễn Hữu Huân, Mạc Đỉnh Chi năm học 2018 – 2019

– Thông báo tuyển sinh vào lớp 10 Tích hợp năm học 2018 – 2019

– Thông báo tuyển sinh lớp 10 trường PTNK – ĐHQG TPHCM năm học 2018 – 2019

 NĂM HỌC 2017 – 2018

– Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2017 – 2018

– Điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên năm học 2017 – 2018

– Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 trường PTNK năm học 2017 – 2018

– Những điều cần biết về tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2017 – 2018

– Hướng dẫn tuyển sinh vào lớp 10 chuyên năm học 2017 – 2018 tại TP.HCM

– Hướng dẫn tuyển sinh lớp 10 chuyên các trường Nguyễn Hữu Cầu, Trung Phú, Củ Chi, Nguyễn Hữu Huân, Mạc Đỉnh Chi

– Thông báo tuyển sinh lớp 10 trường PTNK – ĐHQG TPHCM năm học 2017 – 2018

 NĂM HỌC 2016 – 2017

– Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2016 – 2017

– Điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên năm học 2016 – 2017

– Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 trường PTNK năm học 2016 – 2017

– Chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 công lập năm học 2016 – 2017

– Những điều cần biết trong tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2016 – 2017 tại TP.HCM

– Hướng dẫn tuyển sinh vào lớp 10 chuyên năm học 2016 – 2017 tại TP.HCM

– Thông báo tuyển sinh lớp 10 trường PTNK – ĐHQG TPHCM năm học 2016 – 2017

 NĂM HỌC 2030 – 2031

– Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học đang cập nhật

– Điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên năm học đang cập nhật

– Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 trường PTNK năm học đang cập nhật

– Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 THPT năm học đang cập nhật

– Hướng dẫn tuyển sinh lớp 10 chuyên trường Lê Hồng Phong, Trần Đại Nghĩa, Nguyễn Thượng Hiền, Gia Định

– Hướng dẫn tuyển sinh lớp 10 chuyên các trường Nguyễn Hữu Cầu, Trung Phú, Củ Chi, Nguyễn Hữu Huân, Mạc Đĩnh Chi

– Thông báo tuyển sinh lớp 10 trường PTNK – ĐHQG TP.HCM năm học đang cập nhật

– Thông báo tuyển sinh lớp 10 trường Trung học thực hành năm học đang cập nhật

– Các chế độ ưu tiên, khuyến khích tuyển sinh vào lớp 10

 NĂM HỌC 2029 – 2030

– Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học đang cập nhật

– Điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên năm học đang cập nhật

– Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 trường PTNK năm học đang cập nhật

– Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 năm học đang cập nhật

– Hướng dẫn tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học đang cập nhật

– Thông báo tuyển sinh lớp 10 vào các trường chuyên, lớp chuyên năm học đang cập nhật

– Thông báo tuyển sinh lớp 10 trường PTNK – ĐHQG.TPHCM năm học đang cập nhật

 NĂM HỌC 2028 – 2029

– Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học đang cập nhật

– Điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên năm học đang cập nhật

– Hướng dẫn tuyển sinh vào lớp 10 năm học đang cập nhật

– Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 năm học đang cập nhật

– Thông báo tuyển sinh lớp 10 vào các trường chuyên, lớp chuyên năm học đang cập nhật

– Thông báo tuyển sinh lớp 10 chuyên của các trường THPT ngoại thành năm học đang cập nhật

 NĂM HỌC 2027 – 2028

– Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 THPT năm học đang cập nhật

– Điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên năm học đang cập nhật

– Chỉ tiêu tuyển sinh năm học đang cập nhật

– Hướng dẫn tuyển sinh vào các lớp 10 chuyên năm học đang cập nhật

– Hướng dẫn tuyển sinh lớp 10 trường PTNK (ĐHQG TPHCM) năm học đang cập nhật

– Hướng dẫn tuyển sinh lớp 10 trường THTH (ĐHSP TPHCM) năm học đang cập nhật

– Chỉ tiêu tuyển sinh và mức học phí các trường ngoài công lập năm học đang cập nhật

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2026 – 2027

– Điểm chuẩn tuyển sinh năm học đang cập nhật

– Chỉ tiêu tuyển sinh vào các lớp 10 chuyên năm học đang cập nhật

– Tuyển sinh lớp 10 trường Phổ thông năng khiếu năm học  đang cập nhật

– Chỉ tiêu tuyển sinh năm học đang cập nhật

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG & TRUNG CẤP

Cấu trúc chương trình đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng trong giáo dục nghề nghiệp từ ngày 05/4/2024

Ngày 19/02/2024, Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư 01/2024/TT-BLĐTBXH quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định, duyệt và sử dụng giáo trình.

Cấu trúc chương trình đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng trong giáo dục nghề nghiệp từ ngày 05/4/2024

Theo đó, cấu trúc chương trình đào tạo theo từng ngành, nghề trình độ trung cấp, cao đẳng trong giáo dục nghề nghiệp từ ngày 05/4/2024 bao gồm:

Tên ngành, nghề đào tạo;CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG HÌNH THỨC

Mã ngành, nghề (đối với những ngành nghề trong Danh mục);

– Trình độ đào tạo;

– Đối tượng tuyển sinh;

– Thời gian khóa học (năm học);

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học (giờ, tín chỉ);

– Giới thiệu chương trình/mô tả ngành, nghề đào tạo;

– Mục tiêu đào tạo;

– Bảng tổng hợp năng lực của ngành, nghề trong chương trình đào tạo;

– Danh mục và thời lượng các môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn);

– Chương trình chi tiết các môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn);

– Hướng dẫn sử dụng chương trình.

Đơn vị thời gian và quy đổi thời gian chương trình đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng trong giáo dục nghề nghiệp

Thời gian học tập được tính bằng giờ và quy đổi ra tín chỉ để xác định khối lượng học tập tối thiểu theo quy định của Khung trình độ quốc gia Việt Nam. Đơn vị thời gian trong chương trình đào tạo được tính quy đổi như sau:

– Một giờ học lý thuyết là 45 phút, một giờ học thực hành/tích hợp/thực tập là 60 phút.

– Một tín chỉ được quy định tối thiểu bằng 15 giờ học lý thuyết; hoặc bằng 30 giờ thực hành, thí nghiệm, thảo luận; hoặc bằng 45 giờ thực tập, làm tiểu luận, bài tập lớn, đồ án, khóa luận tốt nghiệp. Thời gian người học tự học, tự chuẩn bị có hướng dẫn là điều kiện cần để người học có thể tiếp thu được kiến thức, kỹ năng của nghề nhưng không được tính để quy đổi ra tín chỉ trong chương trình đào tạo.

– Số lượng tín chỉ trong mỗi môn học, mô đun và trong chương trình đào tạo được tính làm tròn là số nguyên, trường hợp không thể làm tròn thì có thể quy đổi thành số tín chỉ lẻ, thập phân.

Khối lượng học tập đối với các môn học chung theo quy định của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội được quy đổi thành tín chỉ tại Phụ lục 05 kèm theo Thông tư 01/2024/TT-BLĐTBXH .

Xem chi tiết tại Thông tư 01/2024/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 05/04/2024 và thay thế Thông tư 03/2017/TT-BLĐTBXH ngày 01/3/2017.

Danh mục các ngành nghề đào tạo trình độ Sơ cấp nghề

[Tuyen-sinh.vn] Danh mục cung cấp Danh sách các ngành nghề đào tạo cấp 4 trình độ Trung cấp. Nghề nghiệp là một lĩnh vực hoạt động lao động mà trong đó, nhờ được đào tạo, con người có được những tri thức, những kỹ năng để làm ra các loại sản phẩm vật chất hay tinh thần nào đó, đáp ứng được những nhu cầu của xã hội.

Ngành đào tạo là tập hợp những kiến thức, kỹ năng chuyên môn liên quan đến một lĩnh vực khoa học hay một lĩnh vực hoạt động nghề nghiệp nhất định.Danh-muc-nganh-nghe-dao-tao-trung-cap-cao-dang-đầu ra

1️⃣ Mã ngành đào tạo cấp IV – trình độ Trung cấp được xác định như thế nào?

Mã ngành là chuỗi số liên tục gồm bảy (07) chữ số, trong đó từ trái sang phải được quy định như sau: chữ số đầu tiên quy định mã trình độ đào tạo (trung cấp, cao đẳng, đại học…); hai chữ số thứ hai và thứ ba quy định mã lĩnh vực đào tạo; hai chữ số thứ tư và thứ năm quy định mã nhóm ngành đào tạo; hai chữ số cuối quy định mã ngành đào tạo.

Ví dụ: 5140201

Giải thích nguyên tắc gán mã:

Chữ số đầu tiên: 5 là mã trình độ đào tạo Trung cấp => Xem thêm: Danh mục Giáo dục, Đào tạo cấp I

Chữ số thứ 2 và 3: 14 là mã lĩnh vực đào tạo Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên => Xem thêm: Danh mục Giáo dục, Đào tạo cấp II

Chữ số thứ 4 và 5: 02 là mã nhóm ngành đào tạo Đào tạo giáo viên => Xem thêm: Danh mục Giáo dục, Đào tạo cấp III

2 chữ số cuối cùng: 01 là mã ngành đào tạo Sư phạm giáo dục nghề nghiệp

Như vậy,  5140201 là mã ngành Sư phạm giáo dục nghề nghiệp

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 2593/TTr-SLĐTBXH ngày 29 tháng 6 năm 2022 về việc phê duyệt danh mục các nghề đào tạo; danh mục các nghề ưu tiên xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng, trên địa bàn thành phố Hà Nội.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2022 – 2025, để quản lý và tổ chức hoạt động đào tạo cho lao động trên địa bàn Thành phố (Chi tiết các nghề theo phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các quận, huyện và thị xã; Thủ trưởng các cơ quan liên quan thực hiện Quyết định này./.

2️⃣ Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ trung cấp: