DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
*******
Ngành đào tạo là tập hợp những kiến thức, kỹ năng chuyên môn liên quan đến một lĩnh vực khoa học hay một lĩnh vực hoạt động nghề nghiệp nhất định. Bên cạnh khối kiến thức cơ bản và kiến thức cơ sở (của khối ngành, nhóm ngành), khối kiến thức ngành (gồm kiến thức chung và kiến thức chuyên sâu của ngành) trong mỗi chương trình đào tạo trình độ đại học phải có khối lượng tối thiểu 30 tín chỉ không trùng với kiến thức ngành của các ngành gần trong khối ngành, nhóm ngành.74-2026-tt-BGDVDT-Tuyen-sinh.vn
Mã ngành là chuỗi số liên tục gồm bảy chữ số, trong đó từ trái sang phải được qui định như sau: chữ số đầu tiên quy định mã trình độ đào tạo; hai chữ số thứ hai và thứ ba quy định mã lĩnh vực đào tạo; hai chữ số thứ tư và thứ năm quy định mã nhóm ngành đào tạo; hai chữ số cuối quy định mã ngành đào tạo.
Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học Bài viết cung cấp Danh sách các ngành nghề đào tạo cấp 4 trình độ Đại học. Nghề nghiệp là một lĩnh vực hoạt động lao động mà trong đó, nhờ được đào tạo, con người có được những tri thức, những kỹ năng để làm ra các loại sản phẩm vật chất hay tinh thần nào đó, đáp ứng được những nhu cầu của xã hội.
Ngành đào tạo là tập hợp những kiến thức, kỹ năng chuyên môn liên quan đến một lĩnh vực khoa học hay một lĩnh vực hoạt động nghề nghiệp nhất định. Bên cạnh khối kiến thức cơ bản và kiến thức cơ sở (của khối ngành, nhóm ngành), khối kiến thức ngành (gồm kiến thức chung và kiến thức chuyên sâu của ngành) trong mỗi chương trình đào tạo trình độ đại học phải có khối lượng tối thiểu 30 tín chỉ không trùng với kiến thức ngành của các ngành gần trong khối ngành, nhóm ngành.
1️⃣ Mã ngành đào tạo cấp IV – trình độ Đại học được xác định như thế nào?
Mã ngành là chuỗi số liên tục gồm bảy (07) chữ số, trong đó từ trái sang phải được quy định như sau: chữ số đầu tiên quy định mã trình độ đào tạo (trung cấp, cao đẳng, đại học…); hai chữ số thứ hai và thứ ba quy định mã lĩnh vực đào tạo; hai chữ số thứ tư và thứ năm quy định mã nhóm ngành đào tạo; hai chữ số cuối quy định mã ngành đào tạo.
Ví dụ: 7140201
Giải thích nguyên tắc gán mã:
Chữ số đầu tiên: 7 là mã trình độ đào tạo Đại học => Xem thêm: Danh mục Giáo dục, Đào tạo cấp I
Chữ số thứ 2 và 3: 14 là mã lĩnh vực đào tạo Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên => Xem thêm: Danh mục Giáo dục, Đào tạo cấp II
Chữ số thứ 4 và 5: 02 là mã nhóm ngành đào tạo Đào tạo giáo viên => Xem thêm: Danh mục Giáo dục, Đào tạo cấp III
2 chữ số cuối cùng: 01 là mã ngành đào tạo Giáo dục Mầm non
Như vậy, 7140201 là mã ngành Giáo dục Mầm non
2️⃣ Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học:
| Mã số | Tên (Lĩnh vực/Nhóm ngành/Ngành) | Hiệu lực | Ghi chú |
| 14 | KHOA HỌC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN | ||
| 1401 | Khoa học giáo dục | ||
| 140101 | Giáo dục học | ||
| 140103 | Công nghệ giáo dục | ||
| 140110 | Lý luận và phương pháp dạy học | ||
| 140113 | Giáo dục và phát triển cộng đồng | ||
| 140114 | Quản lý giáo dục | ||
| 140115 | Đo lường và đánh giá trong giáo dục | ||
| 140117 | Giáo dục quốc tế và so sánh | ||
| 140118 | Giáo dục đặc biệt | ||
| 1402 | Đào tạo giáo viên | ||
| 140201 | Giáo dục Mầm non | ||
| 140202 | Giáo dục Tiểu học | ||
| 140203 | Giáo dục đặc biệt | ||
| 140204 | Giáo dục Công dân | ||
| 140205 | Giáo dục Chính trị | ||
| 140206 | Giáo dục Thể chất | ||
| 140208 | Giáo dục Quốc phòng – An ninh | ||
| 140209 | Sư phạm Toán học | ||
| 140210 | Sư phạm Tin học | ||
| 140211 | Sư phạm Vật lý | ||
| 140212 | Sư phạm Hóa học | ||
| 140213 | Sư phạm Sinh học | ||
| 140214 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp | ||
| 140215 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | ||
| 140217 | Sư phạm Ngữ văn | ||
| 140218 | Sư phạm Lịch sử | ||
| 140219 | Sư phạm Địa lý | ||
| 140221 | Sư phạm Âm nhạc | ||
| 140222 | Sư phạm Mỹ thuật | ||
| 140223 | Sư phạm tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam | ||
| 140231 | Sư phạm tiếng Lào | ||
| 140238 | Sư phạm tiếng nước ngoài | ||
| 140245 | Sư phạm nghệ thuật | ||
| 140246 | Sư phạm công nghệ | ||
| 140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | ||
| 140248 | Giáo dục pháp luật | ||
| 140249 | Sư phạm Lịch sử – Địa lý | ||
| 1490 | Khác | ||
| 21 | NGHỆ THUẬT | ||
| 2101 | Mỹ thuật | ||
| 210101 | Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật | ||
| 210102 | Mỹ thuật tạo hình | ||
| 210103 | Hội họa | ||
| 210104 | Đồ họa | ||
| 210105 | Điêu khắc | ||
| 210108 | Thủ công mỹ nghệ | ||
| 210110 | Mỹ thuật đô thị | ||
| 2102 | Âm nhạc và Nghệ thuật trình diễn (sân khấu, múa, biểu diễn) | ||
| 210201 | Âm nhạc học | ||
| 210204 | Chỉ huy âm nhạc | ||
| 210205 | Thanh nhạc | ||
| 210206 | Quản lý nghệ thuật | ||
| 210207 | Biểu diễn nhạc cụ phương tây | ||
| 210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | ||
| 210221 | Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu | ||
| 210222 | Nghệ thuật sân khấu | ||
| 210225 | Biên kịch | ||
| 210226 | Diễn viên | ||
| 210241 | Lý luận, lịch sử và phê bình múa | ||
| 210242 | Diễn viên múa | ||
| 210243 | Biên đạo múa | ||
| 2103 | Nghệ thuật nghe nhìn (Phát thanh, điện ảnh, truyền hình, sản xuất đa phương tiện) | ||
| 210301 | Nhiếp ảnh | ||
| 210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | ||
| 210331 | Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình | ||
| 210332 | Nghệ thuật điện ảnh, truyền hình | ||
| 210303 | Thiết kế âm thanh, ánh sáng | ||
| 210340 | Quay phim | ||
| 210341 | Công nghệ âm nhạc | ||
| 2104 | Mỹ thuật ứng dụng (Thiết kế thời trang, nội thất, mỹ thuật công nghiệp) | ||
| 210401 | Lý luận và lịch sử mỹ thuật ứng dụng | ||
| 210402 | Thiết kế công nghiệp | ||
| 210403 | Thiết kế đồ họa | ||
| 210404 | Thiết kế thời trang | ||
| 210406 | Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh | ||
| 210408 | Nghệ thuật số | ||
| 210410 | Mỹ thuật ứng dụng | ||
| 210412 | Phục chế mỹ thuật | ||
| 210413 | Giám tuyển mỹ thuật | ||
| 2190 | Khác | ||
| 22 | NHÂN VĂN | ||
| 2201 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam | ||
| 220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | ||
| 220102 | Ngôn ngữ Việt Nam | ||
| 220104 | Hán Nôm | ||
| 220109 | Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam | ||
| 220112 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | ||
| 220121 | Văn học Việt Nam | ||
| 220130 | Văn học | ||
| 220140 | Văn hóa học | ||
| 2202 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài | ||
| 220111 | Ngôn ngữ Ảrập | ||
| 220201 | Ngôn ngữ Anh | ||
| 220202 | Ngôn ngữ Nga | ||
| 220203 | Ngôn ngữ Pháp | ||
| 220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 220205 | Ngôn ngữ Đức | ||
| 220209 | Ngôn ngữ Nhật | ||
| 220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 220212 | Ngôn ngữ Lào | ||
| 220214 | Ngôn ngữ Thái Lan | ||
| 220242 | Văn học nước ngoài | ||
| 220243 | Ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác | ||
| 220244 | Ngôn ngữ học | ||
| 2290 | Khác | ||
| 229001 | Triết học | ||
| 229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | ||
| 229009 | Tôn giáo học | ||
| 229010 | Lịch sử | ||
| 229011 | Lịch sử Thế giới | ||
| 229013 | Lịch sử Việt Nam | ||
| 229015 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | ||
| 229017 | Khảo cổ học | ||
| 229042 | Quản lý văn hóa | ||
| 229045 | Gia đình học | ||
| 229047 | Di sản học | ||
| 31 | KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ HÀNH VI | ||
| 3101 | Kinh tế học | ||
| 310101 | Kinh tế học | ||
| 310102 | Kinh tế chính trị | ||
| 310104 | Kinh tế đầu tư | ||
| 310105 | Kinh tế phát triển | ||
| 310106 | Kinh tế quốc tế | ||
| 310107 | Thống kê kinh tế | ||
| 310108 | Toán kinh tế | ||
| 310109 | Kinh tế số | ||
| 310110 | Quản lý kinh tế | ||
| 3102 | Khoa học chính trị | ||
| 310201 | Chính trị học | ||
| 310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | ||
| 310204 | Hồ Chí Minh học | ||
| 310205 | Quản lý nhà nước | ||
| 310206 | Quan hệ quốc tế | ||
| 3103 | Xã hội học và Nhân học | ||
| 310301 | Xã hội học | ||
| 310302 | Nhân học | ||
| 310310 | Dân tộc học | ||
| 310313 | Phát triển bền vững | ||
| 310315 | Phát triển con người | ||
| 310317 | Quyền con người | ||
| 310399 | Giới và phát triển | ||
| 3104 | Tâm lý học | ||
| 310401 | Tâm lý học | ||
| 310402 | Tâm lý học lâm sàng | ||
| 310403 | Tâm lý học giáo dục | ||
| 3105 | Địa lý học | ||
| 310501 | Địa lý học | ||
| 3106 | Khu vực học | ||
| 310601 | Quốc tế học | ||
| 310602 | Châu Á học | ||
| 310607 | Thái Bình Dương học | ||
| 310608 | Đông phương học | ||
| 310612 | Trung Quốc học | ||
| 310613 | Nhật Bản học | ||
| 310614 | Hàn Quốc học | ||
| 310620 | Đông Nam Á học | ||
| 310630 | Việt Nam học | ||
| 310631 | Khu vực học | ||
| 310639 | Châu Mỹ học | ||
| 310640 | Hoa Kỳ học | ||
| 3190 | Khác | ||
| 32 | BÁO CHÍ VÀ THÔNG TIN | ||
| 3201 | Báo chí và truyền thông | ||
| 320101 | Báo chí học | ||
| 320104 | Truyền thông đa phương tiện | ||
| 320105 | Truyền thông đại chúng | ||
| 320106 | Công nghệ truyền thông | ||
| 320107 | Truyền thông quốc tế | ||
| 320108 | Quan hệ công chúng | ||
| 3202 | Thông tin – Thư viện | ||
| 320202 | Thông tin học | ||
| 320203 | Khoa học thư viện | ||
| 3203 | Văn thư – Lưu trữ – Bảo tàng | ||
| 320303 | Lưu trữ học | ||
| 320305 | Bảo tàng học | ||
| 3204 | Xuất bản – Phát hành | ||
| 320401 | Xuất bản | ||
| 34 | KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ | ||
| 3401 | Kinh doanh | ||
| 340101 | Quản trị kinh doanh | ||
| 340115 | Marketing | ||
| 340116 | Bất động sản | ||
| 340120 | Kinh doanh quốc tế | ||
| 340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 340122 | Thương mại điện tử | ||
| 340123 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 3402 | Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm | ||
| 340201 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 340204 | Bảo hiểm | ||
| 340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 3403 | Kế toán – Kiểm toán | ||
| 340301 | Kế toán | ||
| 340302 | Kiểm toán | ||
| 3404 | Quản trị – Quản lý | ||
| 340401 | Khoa học quản lý | ||
| 340402 | Chính sách công | ||
| 340403 | Quản lý công | ||
| 340404 | Quản trị nhân lực | ||
| 340405 | Hệ thống thông tin quản lý | ||
| 340406 | Quản trị văn phòng | ||
| 340409 | Quản lý dự án | ||
| 340412 | Quản lý khoa học và công nghệ | ||
| 340417 | Quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp | ||
| 3490 | Khác | ||
| 38 | PHÁP LUẬT | ||
| 3801 | Luật | ||
| 380101 | Luật | ||
| 380102 | Luật hiến pháp và luật hành chính | ||
| 380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | ||
| 380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | ||
| 380105 | Tội phạm học và phòng ngừa tội phạm | ||
| 380106 | Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật | ||
| 380107 | Luật kinh tế | ||
| 380108 | Luật quốc tế | ||
| 380109 | Luật thương mại quốc tế | ||
| 42 | KHOA HỌC SỰ SỐNG | ||
| 4201 | Sinh học | ||
| 420101 | Sinh học | ||
| 420102 | Nhân chủng học | ||
| 420107 | Vi sinh vật học | ||
| 420115 | Lý sinh học | ||
| 420116 | Hóa sinh học | ||
| 420120 | Sinh thái học | ||
| 420121 | Di truyền học | ||
| 4202 | Sinh học ứng dụng | ||
| 420201 | Công nghệ sinh học | ||
| 420202 | Kỹ thuật sinh học | ||
| 420203 | Sinh học ứng dụng | ||
| 4290 | Khác | ||
| 44 | KHOA HỌC TỰ NHIÊN | ||
| 4401 | Khoa học vật chất | ||
| 440101 | Thiên văn học | ||
| 440102 | Vật lý học | ||
| 440104 | Vật lý chất rắn | ||
| 440106 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân | ||
| 440180 | Công nghệ bán dẫn | ||
| 440109 | Cơ học | ||
| 440110 | Quang học | ||
| 440111 | Vật lý địa cầu | ||
| 440112 | Hóa học | ||
| 440113 | Hóa vô cơ | ||
| 440114 | Hóa hữu cơ | ||
| 440118 | Hóa phân tích | ||
| 440119 | Hóa lý | ||
| 440122 | Khoa học vật liệu | ||
| 4402 | Khoa học trái đất | ||
| 440201 | Địa chất học | ||
| 440210 | Địa vật lý | ||
| 440214 | Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lý | ||
| 440217 | Địa lý tự nhiên | ||
| 440221 | Biến đổi khí hậu | ||
| 440222 | Khí tượng và khí hậu học | ||
| 440224 | Thủy văn học | ||
| 440228 | Hải dương học | ||
| 4403 | Khoa học môi trường | ||
| 440301 | Khoa học môi trường | ||
| 440304 | Quản lý, an toàn và sức khỏe môi trường | ||
| 440306 | Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | ||
| 4490 | Khác | ||
| 46 | TOÁN VÀ THỐNG KÊ | ||
| 4601 | Toán học | ||
| 460101 | Toán học | ||
| 460107 | Khoa học tính toán | ||
| 460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 460112 | Toán ứng dụng | ||
| 460117 | Toán tin | ||
| 4602 | Thống kê | ||
| 460201 | Thống kê | ||
| 4690 | Khác | ||
| 48 | MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | ||
| 4801 | Máy tính | ||
| 480101 | Khoa học máy tính | ||
| 480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ||
| 480103 | Kỹ thuật phần mềm | ||
| 480104 | Hệ thống thông tin | ||
| 480106 | Kỹ thuật máy tính | ||
| 480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | ||
| 4802 | Công nghệ thông tin | ||
| 480201 | Công nghệ thông tin | ||
| 480208 | An ninh mạng | ||
| 4890 | Khác | ||
| 51 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT | ||
| 5101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng | ||
| 510101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | ||
| 510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | ||
| 510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | ||
| 510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | ||
| 5102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | ||
| 510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | ||
| 510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | ||
| 510207 | Công nghệ kỹ thuật tàu thủy | ||
| 510211 | Bảo dưỡng công nghiệp | ||
| 5103 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | ||
| 510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| 510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 5104 | Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | ||
| 510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 510402 | Công nghệ vật liệu | ||
| 510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | ||
| 5106 | Quản lý công nghiệp | ||
| 510601 | Quản lý công nghiệp | ||
| 510602 | Quản lý năng lượng | ||
| 510604 | Kinh tế công nghiệp | ||
| 5107 | Công nghệ dầu khí và khai thác | ||
| 510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | ||
| 5108 | Công nghệ kỹ thuật in | ||
| 510801 | Công nghệ kỹ thuật in | ||
| 5190 | Khác | ||
| 519002 | Công nghệ nông nghiệp | ||
| 52 | KỸ THUẬT | ||
| 5201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | ||
| 520101 | Cơ kỹ thuật | ||
| 520103 | Kỹ thuật cơ khí | ||
| 520107 | Kỹ thuật Robot | ||
| 520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | ||
| 520115 | Kỹ thuật nhiệt | ||
| 520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | ||
| 520117 | Kỹ thuật công nghiệp | ||
| 520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | ||
| 520120 | Kỹ thuật hàng không | ||
| 520121 | Kỹ thuật không gian | ||
| 520122 | Kỹ thuật tàu thủy | ||
| 520130 | Kỹ thuật ô tô | ||
| 520135 | Kỹ thuật năng lượng | ||
| 520137 | Kỹ thuật in | ||
| 520138 | Kỹ thuật hàng hải | ||
| 5202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | ||
| 520201 | Kỹ thuật điện | ||
| 520202 | Thiết kế vi mạch | ||
| 520203 | Kỹ thuật điện tử | ||
| 520204 | Kỹ thuật rađa – dẫn đường | ||
| 520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | ||
| 520209 | Kỹ thuật mật mã | ||
| 520212 | Kỹ thuật y sinh | ||
| 520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 5203 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | ||
| 520301 | Kỹ thuật hóa học | ||
| 520309 | Kỹ thuật vật liệu | ||
| 520312 | Kỹ thuật dệt, may | ||
| 520320 | Kỹ thuật môi trường | ||
| 5204 | Vật lý kỹ thuật | ||
| 520401 | Vật lý kỹ thuật | ||
| 520402 | Kỹ thuật hạt nhân | ||
| 5205 | Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa | ||
| 520501 | Kỹ thuật địa chất | ||
| 520502 | Kỹ thuật địa vật lý | ||
| 520503 | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | ||
| 5206 | Kỹ thuật mỏ | ||
| 520601 | Kỹ thuật mỏ | ||
| 520603 | Khai thác mỏ | ||
| 520604 | Kỹ thuật dầu khí | ||
| 520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | ||
| 5290 | Khác | ||
| 54 | SẢN XUẤT VÀ CHẾ BIẾN | ||
| 5401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống | ||
| 540101 | Công nghệ thực phẩm | ||
| 540104 | Công nghệ sau thu hoạch | ||
| 540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | ||
| 540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | ||
| 5402 | Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da | ||
| 540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | ||
| 540204 | Công nghệ dệt, may | ||
| 540206 | Công nghệ da giày | ||
| 5490 | Khác | ||
| 549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | ||
| 58 | KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG | ||
| 5801 | Kiến trúc và quy hoạch | ||
| 580101 | Kiến trúc | ||
| 580102 | Kiến trúc cảnh quan | ||
| 580103 | Kiến trúc nội thất | ||
| 580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | ||
| 580106 | Quản lý đô thị và công trình | ||
| 580108 | Thiết kế nội thất | ||
| 580112 | Đô thị học | ||
| 5802 | Kỹ thuật Xây dựng | ||
| 580201 | Kỹ thuật xây dựng | ||
| 580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | ||
| 580204 | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm | ||
| 580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | ||
| 580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | ||
| 580211 | Địa kỹ thuật | ||
| 580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | ||
| 580215 | Kỹ thuật an toàn giao thông | ||
| 5803 | Quản lý xây dựng | ||
| 580302 | Quản lý xây dựng | ||
| 5890 | Khác | ||
| 62 | NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN | ||
| 6201 | Nông nghiệp | ||
| 620101 | Nông nghiệp | ||
| 620102 | Khuyến nông | ||
| 620103 | Khoa học đất | ||
| 620105 | Chăn nuôi | ||
| 620109 | Nông học | ||
| 620110 | Khoa học cây trồng | ||
| 620112 | Bảo vệ thực vật | ||
| 620115 | Kinh tế nông nghiệp | ||
| 620116 | Phát triển nông thôn | ||
| 6202 | Lâm nghiệp | ||
| 620201 | Lâm học | ||
| 620202 | Lâm nghiệp đô thị | ||
| 620205 | Lâm sinh | ||
| 620210 | Lâm nghiệp | ||
| 620211 | Quản lý tài nguyên rừng | ||
| 6203 | Thủy sản | ||
| 620301 | Nuôi trồng thủy sản | ||
| 620303 | Khoa học thủy sản | ||
| 620304 | Khai thác thủy sản | ||
| 620305 | Quản lý thủy sản | ||
| 6290 | Khác | ||
| 64 | THÚ Y | ||
| 6401 | Thú y | ||
| 640101 | Thú y | ||
| 6490 | Khác | ||
| 72 | SỨC KHỎE | ||
| 7201 | Y học | ||
| 720101 | Y khoa | ||
| 720102 | Gây mê hồi sức | ||
| 720103 | Hồi sức cấp cứu | ||
| 720104 | Ngoại khoa | ||
| 720105 | Sản phụ khoa | ||
| 720106 | Nhi khoa | ||
| 720107 | Nội khoa | ||
| 720108 | Ung thư | ||
| 720109 | Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới | ||
| 720110 | Y học dự phòng | ||
| 720111 | Điện quang và Y học hạt nhân | ||
| 720112 | Cấp cứu ngoại viện | ||
| 720115 | Y học cổ truyền | ||
| 720117 | Dịch tễ học | ||
| 720118 | Dược lý và độc chất | ||
| 720119 | Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ | ||
| 720155 | Tai – Mũi – Họng | ||
| 720157 | Nhãn khoa | ||
| 720158 | Khoa học thần kinh | ||
| 720159 | Y học gia đình | ||
| 7202 | Dược học | ||
| 720201 | Dược học | ||
| 720202 | Công nghệ dược phẩm | ||
| 720203 | Hóa dược | ||
| 7203 | Điều dưỡng, hộ sinh | ||
| 720301 | Điều dưỡng | ||
| 720302 | Hộ sinh | ||
| 7204 | Dinh dưỡng | ||
| 720401 | Dinh dưỡng | ||
| 7205 | Răng – Hàm – Mặt | ||
| 720501 | Răng – Hàm – Mặt | ||
| 7206 | Kỹ thuật Y học | ||
| 720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | ||
| 720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | ||
| 720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | ||
| 720607 | Kỹ thuật y học thể dục thể thao | ||
| 720609 | Khúc xạ nhãn khoa | ||
| 720610 | Kỹ thuật gây mê hồi sức | ||
| 720611 | Kỹ thuật phục hình răng | ||
| 7207 | Y tế công cộng | ||
| 720701 | Y tế công cộng | ||
| 7208 | Quản lý Y tế | ||
| 720801 | Quản lý y tế | ||
| 7290 | Khác | ||
| 729001 | Y sinh học thể dục thể thao | ||
| 729002 | Giáo dục y học | ||
| 729003 | Y học quân sự | ||
| 729004 | Y học biển | ||
| 76 | DỊCH VỤ XÃ HỘI | ||
| 7601 | Công tác xã hội | ||
| 760101 | Công tác xã hội | ||
| 760104 | Dân số và phát triển | ||
| 7690 | Khác | ||
| 81 | DU LỊCH, KHÁCH SẠN, THỂ THAO VÀ DỊCH VÀ CÁ NHÂN | ||
| 8101 | Du lịch | ||
| 810101 | Du lịch | ||
| 8102 | Khách sạn, nhà hàng | ||
| 810201 | Quản trị khách sạn (7810201, 8810201) | ||
| 810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 8103 | Thể dục, thể thao | ||
| 810301 | Quản lý thể dục thể thao | ||
| 810302 | Huấn luyện thể thao | ||
| 8105 | Kinh tế gia đình | ||
| 810501 | Kinh tế gia đình | ||
| 8190 | Khác | ||
| 84 | DỊCH VỤ VẬN TẢI | ||
| 8401 | Khai thác vận tải | ||
| 840101 | Khai thác vận tải | ||
| 840102 | Quản lý hoạt động bay | ||
| 840103 | Quản lý vận tải | ||
| 840104 | Kinh tế vận tải | ||
| 840106 | Khoa học hàng hải | ||
| 8490 | Khác | ||
| 85 | MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | ||
| 8501 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 850103 | Quản lý đất đai | ||
| 850104 | Môi trường và phát triển bền vững | ||
| 8502 | Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp | ||
| 850201 | Bảo hộ lao động | ||
| 850202 | An toàn, vệ sinh lao động | ||
| 8590 | Khác | ||
| 86 | AN NINH, QUỐC PHÒNG | ||
| 8601 | An ninh và trật tự xã hội | ||
| 860101 | Trinh sát an ninh | ||
| 860102 | Trinh sát cảnh sát | ||
| 860103 | Trinh sát kỹ thuật | ||
| 860104 | Điều tra hình sự | ||
| 860107 | Kỹ thuật Công an nhân dân | ||
| 860108 | Kỹ thuật hình sự | ||
| 860109 | Quản lý nhà nước về an ninh trật tự | ||
| 860110 | Quản lý trật tự an toàn giao thông | ||
| 860111 | Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp | ||
| 860112 | Tham mưu, chỉ huy công an nhân dân | ||
| 860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ | ||
| 860114 | An ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao | ||
| 860116 | Hậu cần công an nhân dân | ||
| 860117 | Nghiên cứu quốc tế | ||
| 860118 | An ninh phi truyền thống | ||
| 8602 | Quân sự | ||
| 860201 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | ||
| 860202 | Chỉ huy tham mưu Hải quân | ||
| 860203 | Chỉ huy tham mưu Không quân | ||
| 860204 | Chỉ huy tham mưu Phòng không | ||
| 860205 | Chỉ huy tham mưu Pháo binh | ||
| 860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng – thiết giáp | ||
| 860207 | Chỉ huy tham mưu Đặc công | ||
| 860208 | Nghệ thuật quân sự | ||
| 860209 | Lịch sử nghệ thuật quân sự | ||
| 860210 | Chiến lược quân sự | ||
| 860211 | Chiến lược quốc phòng | ||
| 860212 | Nghệ thuật chiến dịch | ||
| 860213 | Chiến thuật | ||
| 860214 | Biên phòng | ||
| 860215 | Chỉ huy tham mưu tác chiến không gian mạng | ||
| 860216 | Quản lý biên giới và cửa khẩu | ||
| 860217 | Tình báo quân sự | ||
| 860218 | Hậu cần quân sự | ||
| 860219 | Chỉ huy, tham mưu thông tin | ||
| 860220 | Chỉ huy, quản lý kỹ thuật | ||
| 860221 | Trinh sát quân sự | ||
| 860222 | Quân sự cơ sở | ||
| 860226 | Chỉ huy kỹ thuật Phòng không | ||
| 860227 | Chỉ huy kỹ thuật Tăng – thiết giáp | ||
| 860228 | Chỉ huy kỹ thuật công binh | ||
| 860229 | Chỉ huy kỹ thuật hóa học | ||
| 860239 | Trinh sát kỹ thuật | ||
| 860232 | Chỉ huy kỹ thuật hải quân | ||
| 860233 | Chỉ huy kỹ thuật tác chiến điện tử | ||
| 8690 | Khác | ||
| 90 | Khác | ||
| 9090 | Khác | ||
| 909001 | Ngành khác |
Các chương trình đào tạo trình độ đại học tiếp nhận người đã tốt nghiệp trung học phổ thông; người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng.
Chương trình đào tạo đại học có thời gian tương đương 3 đến 5 năm học tập trung đối với người tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc người đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có thể học tiếp lên thạc sĩ (cao học) theo hướng chuyên môn phù hợp hoặc được nhận vào học các hướng chuyên môn khác nếu đáp ứng được điều kiện của chương trình đào tạo. Người tốt nghiệp trình độ đại học có kết quả học tập xuất sắc có thể được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ (tiến sĩ khoa học) đúng hướng chuyên môn ở trình độ đại học. >> Xem thêm: Khung Cơ cấu Hệ thống Giáo dục Quốc dân Việt Nam.
Bên trên là Danh sách mã số cấp 4 của các ngành nghề đào tạo trình độ Đại học ở Việt Nam. Bạn có thể dễ dàng tra cứu mã số mình cần. Ngoài ra, để dễ dàng tra cứu hơn bạn có thể tham khảo >> Danh mục Ngành nghề Việt Nam (đầy đủ các bậc đào tạo). Chúc bạn học tập thuận lợi!


