Taipei Medical University (TMU) is a collegiate academic institution with an extensive history in Taiwan. Đại học Y Đài Bắc (TMU) là cơ sở giáo dục đại học có lịch sử lâu đời tại Đài Loan. Được thành lập vào năm 1960, qua hơn nửa thế kỷ, TMU đã phát triển và trải qua nhiều thách thức mà không cần ngân sách chính thức thường xuyên hay tài trợ của các tổ chức. >>> Công chứng dịch thuật tại đây
TUM đã trải qua quá trình xây dựng cơ bản, phát triển mở rộng và chuyển đổi thông qua những chính sách đổi mới. Ngày nay, TMU đã mở rộng thành trường đại học đẳng cấp thế giới với 11 ngành học, qui mô gần 6000 sinh viên và 6 bệnh viện do TMU quản lý điều hành bao gồm: Bệnh viện TMU, Trung tâm Y tế Wan Fang, Bệnh viện Shuang Ho, Trung tâm Ung thư Đài Bắc, Viện Khoa học Thần kinh Đài Bắc và Bệnh viện Hsin Kuo Min). Với hơn 45,000 cựu sinh viên trên khắp thế giới phục vụ xã hội và nhân loại, đây cũng là nơi ươm mầm tài năng tương lai cho quốc gia. Những đóng góp đó cũng là trách nhiệm và sứ mệnh quan trọng nhất của TMU.
Những năm gần đây, TMU đã trau dồi khả năng quản lý của mình trong việc tìm kiếm những đột phá đổi mới. Trường đã có những bước phát triển và tiến bộ trong giảng dạy, nghiên cứu, dịch vụ… và đã nhận được sự công nhận nhất định trong và ngoài nước. >>> Hợp pháp hóa lãnh sự tại đây
+Thông tin đăng ký : https://oge.tmu.edu.tw/admission == Ngành Y Khoa: http://medicine.tmu.edu.tw/main.php
+ Ngành Răng Hàm Mặt: http://oral.tmu.edu.tw/main.php ==== Ngành Dược: http://pharm.tmu.edu.tw/
+ Ngành Điều Dưỡng: http://nursing.tmu.edu.tw/main.php +== Ngành Y Tế Công Cộng: http://cphn.tmu.edu.tw/main.php
+ Ngành Khoa Học và Kỹ Thuật Y Học: http://comst.tmu.edu.tw/main.php
+ Ngành Kỹ Thuật Y sinh: http://bme.tmu.edu.tw/ ==== Ngành Quản Lý Y Tế: http://mgt.tmu.edu.tw/
+ Ngành Dinh Dưỡng: http://nutrition.tmu.edu.tw/main.php — Ngành Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn: http://chss.tmu.edu.tw/main.php
Học bổng Miễn giảm học phí Sinh hoạt phí hàng tháng: NTD12,000~16,000
HỌC PHÍ VÀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO Introductory VR video of the Department of Medical Sciences, School of Medicine at Tohoku University
Chương trình | Trường Học và Học Viện | Học phí cho mỗi học kì(TWD) |
Chương Trình Đại Học và Cao Đẳng | Trường Y Khoa | 142.960 |
Trường Học Điều Dưỡng | 56.110 | |
Trường Khoa Học Y Tế và Công Nghệ Sinh Học | 56.110 | |
Trường Nha Khoa | 130.820 | |
VPHS_DaiLoan | ||
Trường Khoa Học DinhDưỡng và Sức Khoẻ | 56.110 | |
Trường Công Nghệ Nha Khoa | 56.110 | |
Trường Y Tế Cộng Đồng | 56.110 | |
Trường Y Dược | 56.110 | |
Trường Quản Lý và Chăm Sóc Sức Khoẻ | 56.110 | |
Chương Trình Thạc Sĩ | ||
Học Viện Khoa Học Y Tế | 53.450 | |
Học Viện Y Học Lâm Sàng | 68.080 | |
Trường Khoa Học Y Tế và Công Nghệ Sinh Học | 53.450 | |
Học Viện Khoa Học Y Học Nhân Văn | 53.450 | |
Học Viện Y và Sinh Học | 53.450 | |
Trường Nha Khoa | 62.300 | |
Học Viện Vật Lý Y – Sinh Học và Kĩ Thuật | 53.450 | |
Trường Dược | 53.450 | |
Học Viện Điều Dưỡng | 53.450 | |
Trường Khoa Học Dinh Dưỡng và Sức Khoẻ | 53.450 | |
Trường Y Tế Cộng Đồng | 53.450 | |
Trường Quản Lý và Chăm Sóc Sức Khoẻ | 53.450 | |
Học Viện Kiểm Soát và Phòng Chống Vết Thương | 53.450 | |
Chương Trình Tiến Sĩ | ||
Học Viện Khoa Học Y Tế | 53.450 | |
Học Viện Y và Sinh Học | 53.450 | |
Học Viện Y Học Lâm Sàng | 68.080 | |
Trường Nha Khoa | 53.450 | |
Trường Y Tế Cộng Đồng | 53.450 | |
Trường Khoa Học Dinh Dưỡng và Sức Khoẻ | 53.450 | |
Trường Y Dược | 53.450 | |
Học Viện Điều Dưỡng | 53.450 |
Học bổng:Tohoku University – Department of Medical Sciences, School of Medicine
Sinh viên quốc tế có thể nộp đơn xin học bổng tại TMU. Các kết quả học tập của sinh viên, ngoài chương trình giảng dạy, kinh nghiệm làm việc, tình hình tài chính và những thành tựu khác tất cả sẽ được coi là rất quan trọng cho học bổng năm đầu tiên. Sinh viên sẽ bắt đầu nhận được học bổng của họ sau khi họ đã đăng ký tại TMU. Người nhận học bổng sẽ nhận được học bổng bắt đầu từ tháng Tám hoặc tháng Chín năm kế tiếp. Người nhận sẽ cần phải nộp đơn cho học bổng mỗi năm (theo mẫu hướng dẫn của Trường).
Các loại học bổng Tohoku University – Department of Medical Sciences, School of Medicine
Học bổng A): Học phí cộng với tiền trợ cấp hàng tháng và trung bình mỗi năm là NTD25,000/người/năm.
Học bổng B): Hàng tháng trợ cấp trung bình NTD 20.000/một năm.
Học bổng C): Học phí cộng với trợ cấp hàng tháng NTD12, 000/ một năm.
Học bổng D): Học phí và lệ phí, không có trợ cấp hàng tháng.
Hỗ trợ du học Đài Loan:Taipei Medical University and Tohoku University Strengthen Partnership through Joint Symposium.Đối với hồ sơ du học Đài Loan, Chứng nhận lãnh sự rất quan trọng. Văn phòng kinh tế và Văn hóa Đài Bắc quy định trong “Thủ tục xin visa du học Đài Loan” rằng Văn bằng học lực cao nhất hoặc học bạ bản chính và bản phôtô (các giấy tờ này đã được dịch sang tiếng trung hoặc tiếng anh, và phải được chứng nhận lãnh sự qua Cục lãnh sự Bộ ngoại giao Việt nam hoặc Sở ngoại vụ thành phố Hà Nội xác nhận).
Bạn muốn tìm hiểu thêm thông tin về du học Đài Loan hoặc săn học bổng du học toàn phần? Hãy liên hệ ngay tới Hotline của Du học VP Đài Bắc để được tư vấn chi tiết.