Phòng Đào tạo - Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, TP Hải Phòng
Website: http://www.vimaru.edu.vn
Tel/Fax: (+84). 31. 3829 109 / 3735 931 - Fax : (+84). 31. 3735 282 / 3625 175
Ký hiệu trường: HHA
>> Web tuyển sinh Đại Học Hàng hải
>> Thông tin tuyển sinh Đại Học Hàng hải
>> Điểm chuẩn Đại Học Hàng hải
>> Điểm thi xét tuyển học bạ Đại Học Hàng hải


Chuyên ngành



Mã chuyên ngành



Tổ hợp



Xét tuyển



Chỉ tiêu



ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC


 

3200

NHÓM NGÀNH CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT (25 Chuyên ngành)

1. Điều khiển tàu biển

7840106D101

A00, A01, C01, D01

180

2. Khai thác máy tàu biển

7840106D102

A00, A01, C01, D01

115

3. Điện tử viễn thông

7520207D104

A00, A01, C01, D01

90

4. Điện tự động tàu thủy

7520216D103

A00, A01, C01, D01

45

5. Điện tự động công nghiệp

7520216D105

A00, A01, C01, D01

90

6. Tự động hóa hệ thống điện

7520216D121

A00, A01, C01, D01

90

7. Máy tàu thủy

7520122D106

A00, A01, C01, D01

60

8. Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

7520122D107

A00, A01, C01, D01

45

9. Đóng tàu & công trình ngoài khơi

7520122D108

A00, A01, C01, D01

45

10. Máy & tự động hóa xếp dỡ

7520103D109

A00, A01, C01, D01

45

11. Kỹ thuật cơ khí

7520103D116

A00, A01, C01, D01

90

12. Kỹ thuật cơ điện tử

7520103D117

A00, A01, C01, D01

60

13. Kỹ thuật ô tô

7520103D122

A00, A01, C01, D01

60

14. Kỹ thuật nhiệt lạnh

7520103D123

A00, A01, C01, D01

45

15. Máy & tự động công nghiệp

7520103D128

A00, A01, C01, D01

45

16. Xây dựng công trình thủy

7580203D110

A00, A01, C01, D01

45

17. Kỹ thuật an toàn hàng hải

7580203D111

A00, A01, C01, D01

45

18. Xây dựng dân dụng & công nghiệp

7580201D112

A00, A01, C01, D01

90

19. Kỹ thuật cầu đường

7580205D113

A00, A01, C01, D01

45

20. Công nghệ thông tin

7480201D114

A00, A01, C01, D01

100

21. Công nghệ phần mềm

7480201D118

A00, A01, C01, D01

45

22. Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính

7480201D119

A00, A01, C01, D01

45

23. Kỹ thuật môi trường

7520320D115

A00, A01, C01, D01

90

24. Kỹ thuật công nghệ hóa học

7520320D126

A00, A01, C01, D01

45

25. Kiến trúc & nội thất

(Vẽ mỹ thuật hệ số 2)

7580201D127

H01, H02, H03, H04

45

NHÓM NGOẠI NGỮ (02 Chuyên ngành)

26. Tiếng Anh thương mại

(Tiếng Anh hệ số 2)

7220201D124

D01, A01, D10, D14

90

27. Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2)

7220201D125

D01, A01, D10, D14

90

NHÓM KINH TẾ & LUẬT (08 Chuyên ngành)

28. Kinh tế vận tải biển

7840104D401

A00, A01, C01, D01

135

29. Kinh tế vận tải thủy

7840104D410

A00, A01, C01, D01

60

30. Logistics & chuỗi cung ứng

7840104D407

A00, A01, C01, D01

135

31. Kinh tế ngoại thương

7340120D402

A00, A01, C01, D01

130

32. Quản trị kinh doanh

7340101D403

A00, A01, C01, D01

80

33. Quản trị tài chính kế toán

7340101D404

A00, A01, C01, D01

135

34. Quản trị tài chính ngân hàng

7340101D411

A00, A01, C01, D01

45

35. Luật hàng hải

7380101D120

A00, A01, C01, D01

90

CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (04 Chuyên ngành)

36. Kinh tế vận tải biển

7840104H401

A00, A01,C01, D01

90

37. Kinh tế ngoại thương

7340120H402

A00, A01,C01, D01

80

38. Điện tự động công nghiệp

7520216H105

A00, A01,C01, D01

60

39. Công nghệ thông tin

7480201H114

A00, A01,C01, D01

60

CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (03 Chuyên ngành)

40. Quản lý kinh doanh & Marketing

7340101A403

D15, A01,D07, D01

80

41. Kinh tế Hàng hải

7840104A408

D15, A01,D07, D01

60

42. Kinh doanh quốc tế & Logistics

7340120A409

D15, A01,D07, D01

80


Phân hiệu Đại học Giao thông đường thủy (GTĐT) được thành lập theo Quyết định số 115/CP của Chính phủ trên cơ sở các ngành Đại học Cơ khí thủy, Công trình thủy, Vận tải thủy của Trường Đại học Giao thông vận tải (GTVT) và Khoa Đại học Hàng hải, đ/c Vũ Lăng được bổ nhiệm Phân Hiệu trưởng. Năm 1973 Trường được Chính phủ giao đào tạo 10 ngành học. Tháng 01/1973 Bộ GTVT giao nhiệm vụ cho Trường Hàng hải Việt Nam đón các ngành học thuộc Khoa Hàng hải từ Phân hiệu GTĐT về, chiêu sinh khóa mới, chuẩn bị thành lập Trường Đại học Hàng hải. Tháng 4 năm 1974 các ngành thuộc khoa Hàng hải từ Phân hiệu đã được bàn giao xong. Trường Hàng hải chuyển từ nơi sơ tán về số 338 Lạch Tray, Hải Phòng.

Phòng Đào tạo - Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

>>> Trường Đại học Hàng hải - Thông tin tuyển sinh
>> GIỚI THIỆU - Trường đại học Hàng hải Việt Nam
 Mô hình đào tạo Trường Đại học Hàng hải VN hôm nay là môi trường giảng dạy, học tập tiên tiến bám sát thực tiễn. Nhà trường đã thực hiện đào tạo theo tín chỉ, các phòng học đã được cải tạo và nâng cấp theo yêu cầu mới, một số phòng học đạt tiêu chuẩn quốc tế, các phòng thực hành thí nghiệm đã được đầu tư bài bản, nhiều phòng thí nghiệm ngang tầm khu vực và quốc tế. Sinh viên thực hiện đăng kí môn học qua mạng, sinh viên có thể học 02 bằng, học vượt.
 Chuẩn đầu ra của SV tốt nghiệp đúng cam kết và đáp ứng yêu cầu xã hội, được các nhà tuyển dụng trong, ngoài nước đánh giá cao về việc áp dụng chuẩn đầu ra về tiếng Anh và tin học. Với phương thức mới, sinh viên chủ động hơn trong học tập; tốt nghiệp ra trường, sinh viên sẽ hòa nhập với môi trường tốt hơn và hội nhập dễ dàng với lao động toàn cầu. Đặc biệt đã có nhiều sinh viên từ các nước Hoa kỳ, Mozambich, Nigeria, Lào, Campuchia, Hàn Quốc đến và đăng kí học tập tại Trường. Với những gì mà Nhà trường đã tạo ra chính là sự đổi mới tư duy lãnh đạo, quản lý, sự tận tâm của đội ngũ giáo chức, sự chuyên cần của các em sinh viên. Bên cạnh đó, chất lượng đào tạo của Nhà trường cũng được thể hiện thông qua các kết quả của các đội tuyển Olympic: Giải tích, Đại số, Cơ kết cấu, Cơ lý thuyết, Sức bền vật liệu, Thủy lực, Vật lý, UwDTH trong CTM, UwDTH trong NLM, Tin học chuyên, Tin học VP, tiếng Anh và tiếng Anh chuyên tham gia ở tầm quốc gia đạt 26 giải.
 Các nhà khoa học của Trường đã thực hiện 186 đề tài nghiên cứu khoa học cấp Trường, 04 đề tài nghiên cứu nhiệm vụ cấp Bộ, Thành phố; 02 đề tài cấp Nhà nước. Một số bài báo của các nhà khoa học đã được đăng trên các tạp chí khoa học chuyên ngành có uy tín trên thế giới.
Bước vào năm học 2016-2017, tiếp tục thực hiện nghị quyết TW 8, “Đổi mới căn bản và toàn diện giáo dục và đào tạo”. Với vị trí trường trọng điểm quốc gia, đồng thời xác định trách nhiệm của trường trong hệ thống giáo dục quốc dân, cũng như xác lập sứ mạng vẻ vang và to lớn của trường với tư cách dẫn đầu tìm hướng đi cho việc đổi mới giáo dục đại học nước nhà. Cùng với tình hình phức tạp trên biển Đông đặt lên vai Nhà trường nhiệm vụ phục vụ chiến lược Biển, bảo vệ chủ quyền biển đảo. Năm học này, Chính phủ giao cho trường “Phòng thí nghiệm trong điểm Quốc gia bể thử mô hình tàu” Bộ GTVT giao thêm cho Trường: Trường Cao đẳng nghề VMU, Viện Khoa học Công nghệ tàu thủy, Công ty Đóng tàu Lâm Động, Nhà trường lãnh thêm sứ mạng làm chủ toàn diện công nghệ đóng tàu phục vụ kinh tế biển.
Căn cứ tình hình thực tế và yêu cầu thực hiện nhiệm vụ của Chính phủ, Bộ GTVT, nhiệm vụ năm học của Bộ GD và ĐT, Nghị quyết Đại hội lần thứ XV của Đảng Bộ TP Hải phòng, Nghị quyết Đại hội Đảng bộ trường nhiệm kỳ 2015-2020. Lãnh đạo, cán bộ, giáo chức cùng SV Trường tập trung thực hiện tốt các nhiệm vụ năm học.

TT

Tên chuyên ngành

Mã chuyên ngành

  1.  

Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương

7340120D402

  1.  

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

7340101D403

  1.  

Chuyên ngành Quản trị tài chính kế toán

7340101D404

  1.  

Chuyên ngành Quản trị tài chính ngân hàng

7340101D411

  1.  

Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế và logistics

7340120A409

  1.  

Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương (CLC)

7340120H402

  1.  

Chuyên ngành Quản lý kinh doanh và Marketing

7340101A403

  1.  

Chuyên ngành Luật hàng hải

7380101D120

  1.  

Chuyên ngành Công nghệ thông tin

7480201D114

  1.  

Chuyên ngành Công nghệ phần mềm

7480201D118

  1.  

Chuyên ngành Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính

7480201D119

  1.  

Chuyên ngành Công nghệ thông tin (CLC)

7480201H114

  1.  

Chuyên ngành Máy và tự động hóa xếp dỡ

7520103D109

  1.  

Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí

7520103D116

  1.  

Chuyên ngành Kỹ thuật Cơ điện tử

7520103D117

  1.  

Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô

7520103D122

  1.  

Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh

7520103D123

  1.  

Chuyên ngành Máy và tự động công nghiệp

7520103D128

  1.  

Chuyên ngành Xây dựng công trình thủy

7580203D110

  1.  

Chuyên ngành Kỹ thuật an toàn hàng hải

7580203D111

  1.  

Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201D112

  1.  

Chuyên ngành Kiến trúc và nội thất

7580201D127

  1.  

Chuyên ngành Điện tử viễn thông

7520207D104

  1.  

Chuyên ngành Điện tự động tàu thủy

7520216D103

  1.  

Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp

7520216D105

  1.  

Chuyên ngành Tự động hóa hệ thống điện

7520216D121

  1.  

Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp (CLC)

7520216H105

  1.  

Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường

7520320D115

  1.  

Chuyên ngành Kỹ thuật công nghệ hóa học

7520320D126

  1.  

Chuyên ngành Máy tàu thủy

7520122D106

  1.  

Chuyên ngành Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi

7520122D107

  1.  

Chuyên ngành Đóng tàu và công trình ngoài khơi

7520122D108

  1.  

Chuyên ngành Kỹ thuật cầu đường

7580205D113

  1.  

Chuyên ngành Điều khiển tàu biển

7840106D101

  1.  

Chuyên ngành Khai thác máy tàu biển

7840106D102

  1.  

Chuyên ngành Kinh tế Hàng hải

7840104A408

  1.  

Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển

7840104D401

  1.  

Chuyên ngành Logistics và chuỗi cung ứng

7840104D407

  1.  

Chuyên ngành Kinh tế vận tải thủy

7840104D410

  1.  

Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển (CLC)

7840104H401

  1.  

Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

7220201D124

  1.  

Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh

7220201D125

TT

Tên chuyên ngành

Mã chuyên ngành

  1.  

Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương

7340120D402

  1.  

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

7340101D403

  1.  

Chuyên ngành Quản trị tài chính kế toán

7340101D404

  1.  

Chuyên ngành Quản trị tài chính ngân hàng

7340101D411

  1.  

Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế và logistics

7340120A409

  1.  

Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương (CLC)

7340120H402

  1.  

Chuyên ngành Quản lý kinh doanh và Marketing

7340101A403

  1.  

Chuyên ngành Luật hàng hải

7380101D120

  1.  

Chuyên ngành Công nghệ thông tin

7480201D114

  1.  

Chuyên ngành Công nghệ phần mềm

7480201D118

  1.  

Chuyên ngành Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính

7480201D119

  1.  

Chuyên ngành Công nghệ thông tin (CLC)

7480201H114

  1.  

Chuyên ngành Máy và tự động hóa xếp dỡ

7520103D109

  1.  

Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí

7520103D116

  1.  

Chuyên ngành Kỹ thuật Cơ điện tử

7520103D117

  1.  

Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô

7520103D122

  1.  

Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh

7520103D123

  1.  

Chuyên ngành Máy và tự động công nghiệp

7520103D128

  1.  

Chuyên ngành Xây dựng công trình thủy

7580203D110

  1.  

Chuyên ngành Kỹ thuật an toàn hàng hải

7580203D111

  1.  

Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201D112

  1.  

Chuyên ngành Kiến trúc và nội thất

7580201D127

  1.  

Chuyên ngành Điện tử viễn thông

7520207D104

  1.  

Chuyên ngành Điện tự động tàu thủy

7520216D103

  1.  

Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp

7520216D105

  1.  

Chuyên ngành Tự động hóa hệ thống điện

7520216D121

  1.  

Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp (CLC)

7520216H105

  1.  

Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường

7520320D115

  1.  

Chuyên ngành Kỹ thuật công nghệ hóa học

7520320D126

  1.  

Chuyên ngành Máy tàu thủy

7520122D106

  1.  

Chuyên ngành Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi

7520122D107

  1.  

Chuyên ngành Đóng tàu và công trình ngoài khơi

7520122D108

  1.  

Chuyên ngành Kỹ thuật cầu đường

7580205D113

  1.  

Chuyên ngành Điều khiển tàu biển

7840106D101

  1.  

Chuyên ngành Khai thác máy tàu biển

7840106D102

  1.  

Chuyên ngành Kinh tế Hàng hải

7840104A408

  1.  

Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển

7840104D401

  1.  

Chuyên ngành Logistics và chuỗi cung ứng

7840104D407

  1.  

Chuyên ngành Kinh tế vận tải thủy

7840104D410

  1.  

Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển (CLC)

7840104H401

  1.  

Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

7220201D124

  1.  

Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh

7220201D125

Gửi thông tin liên hệ trực tuyến

Họ & Tên:

Email:

Điện thoại:

Địa chỉ

Nội dung:

Email người nhận:

Tiêu đề Email:

Nội dung:

Right - Đăng ký TS
Đăng ký tuyển sinh 2016
Tư vấn tuyển sinh
    0901  770 099
    0974 459 158
Hỗ trợ chuyên môn
  0918 533 316
 0966 211 915

   

Tin liên quan

Liên thông Đại học Kinh tế Quốc dân
TS Liên Thông Đại Học Thương Mại Chính Quy
Thi Liên thông Đại học
Bộ giáo dục và đào tạo
Quảng cáo 1 Col
Cao đẳng y tế Hà Nội xét học bạ